Họ và tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ................................... Câu 1: (1.5 điểm)
1/ Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề sau: 2 :" : 22 12 2016 0" P x x x ∀∈ − + ≠ 2/ Cho hai tập hợp: ( ] 3;5 P = − và { } :0 10 Q x x = ∈ ≤ < . Tìm P Q ∩ .
3/ Tìm tập xác định của hàm số sau: 2 4 8 2 3 x y x x − = + +
Câu 2: (2.5 điểm)
1/ Xác định ( ) ( ) 2 : 0 P y ax bx c a = + + ≠ , biết ( ) P đi qua ( ) 3;0 T và có đỉnh Đ( ) 1;4
2/ Cho hàm số: 2 4 3 y x x = − + có đồ thị ( ) P
a/ Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị ( ) P của hàm số.
b/ Tìm m để : 2020 d y mx = − + cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt.
Câu 3: (3.0 điểm)
1/ Giải và biện luận phương trình: ( ) ( ) 2 1 9 3 2 1 m x x m x − + = − .
2/ Giải phương trình sau: ( ) 2 2 3 8 16 2 x x x − + + = .
3/ Cho phương trình: ( ) 2 1 3 1 0 m x x − + −= . Tìm các giá trị của tham số m để phương trình
đã cho có hai nghiệm phân biệt ,1 2 x x thỏa mãn ( )( ) 2 2 1 1 8 1 2 x x + + = .
Câu 4: (3,0 điểm) 1/ Cho hình bình hành ABCD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và BC. Chứng minh:
( ) 3 2 AB AD AI AJ + = +
.
2/ Trong hệ trục Oxy, cho ba điểm ( ) ( ) 4;1 , 2;4 A B − và ( ) 5; 2 C − . Tìm tọa độ điểm G sao cho
A là trọng tâm tam giác BCG.
3/ Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho ( ) ( ) 1;1 , 1;3 A B − và ( ) 0;1 H . Tìm toạ độ điểm C sao cho H
là trực tâm tam giác ABC .
------------------HẾT--------------------
SỞ GD&ĐT TIỀN GIANG TRƯỜNG THPT LÊ THANH HIỀN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2016 – 2017 MÔN: TOÁN 10 THPT Ngày kiểm tra: 22/12/2016 Thời gian làm bài: 120 phút
SỞ GD&ĐT TIỀN GIANG ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKI TRƯỜNG THPT LÊ THANH HIỀN NĂM HỌC: 2016– 2017 MÔN: Toán – K10 THPT ………...………………………………………………………………………………………………….……
CÂU NỘI DUNG ĐIỂM Câu 1
1/ Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề sau:
2 :" : 22 12 2016 0" P x x x ∀∈ − + ≠ Mệnh đề phủ định: 2 :" : 22 12 2016 0" P x x x ∃∈ − + =
0,5
0,25x2
2/ Cho hai tập hợp: ( ] 3;5 P = − và { } :0 10 Q x x = ∈ ≤ < . Tìm P Q ∩ . [ ] 0;5 P Q ∩ =
0,5
0,25x2
3/ Tìm tập xác định của hàm số sau: 2 4 8 2 3 x y x x − = + +
Hàm số xác định khi 2 4 8 0
2 3 0
x
x x
− ≥ + + ≠
( ) 2
1 2
1 2 0,
x
x x
≤ ⇔ + + ≠ ∀∈
Vậy TXĐ: 1 ; 2 D = −∞
0.5
0,25
0,25
Câu 2:
1/ Xác định ( ) ( ) 2 : 0 P y ax bx c a = + + ≠ , biết ( ) P đi qua ( ) 3;0 T và có
đỉnh Đ( ) 1;4
− = + = = − + + = ⇔ + + = ⇔ = + + = = + + = = −
2
2
2
1 2 0 1 2a .3 .3 0 9 3 0 2 4 3 .1 .1 4
Vaäy x +2x+3
b a b a a b c a b c b a b c c a b c
y
(0,75)
0,25x2
0,25
2/ Cho hàm số: 2 4 3 y x x = − + có đồ thị ( ) P
a/ Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị ( ) P của hàm số.
+ Đỉnh I(2;- 1)
+ Trục đối xứng x = 2
+ Bảng biến thiên.
+ Điểm đặc biệt hoặc bảng giá trị + Vẽ đồ thị.
1,0 0,25
0,25
0,25
0,25
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 3:
b/ Tìm m để : 2020 d y mx = − + cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt.
Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và d:
( )
2
2 4 3 2020
4 2017 0
x x mx
x m x
− + = − +
⇔ + − − =
Để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt khi ( ) 2 0 4 8068 0, m m ∆> ⇔ − + > ∀ Vậy m∈
0.75
0,25
0,25
0,25
1/ Gỉai và biện luận phương trình sau theo tham số m
( ) ( ) 2 1 9 3 2 1 m x x m x − + = − . ( ) ⇔ − + = − 2 2 6 9 3 m m x m m
+ Nếu 2 6 9 0 3 m m m − + ≠ ⇔ ≠, phương trình có nghiệm duy nhất
2
2 3 6 9 3 m m m x m m m − = = − + −.
+ Nếu 2 6 9 0 3 m m m − + = ⇔ = Pt trở thành 0 0 x = , pt có nghiệm đúng với mọi x.
(1,0)
0,25
0,25 0,25
0,25
2/ Giải phương trình: ( ) 2 2 3 8 16 2 x x x − + + =
( )
2 2 2
1 2 2 0 2 0 24 0 3 8 16 (4 2 ) 24
0
x x x x x x x x x x
x
≥− − ≥ ≤ ⇔ ⇔ ⇔ = − = + + = − = =
(n)
(l)
Vaäy nghieäm cuûa phöông trình laø :
(1,0)
0,25x3
0,25
3/ Cho phương trình: ( ) 2 1 3 1 0 m x x − + −= . Tìm các giá trị của tham số
m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt ,1 2 x x thỏa mãn
( )( ) 2 2 1 1 8 1 2 x x + + = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.