Đề kiểm tra chất lượng học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Hồng Bàng Hưng Yên

Đề kiểm tra chất lượng học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Hồng Bàng Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra chất lượng học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Hồng Bàng Hưng Yên Bản PDF Đề kiểm tra chất lượng HK1 Toán lớp 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Hồng Bàng – Hưng Yên gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm và 3 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi HK1 : + Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hai véctơ có cùng độ dài thì bằng nhau B. Hai véctơ có cùng hướng thì bằng nhau C. Hai véctơ có cùng hướng và cùng độ dài thì bằng nhau D. Hai véctơ ngược hướng và có cùng độ dài thì bằng nhau [ads] + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; -2), B(-1; 1) và C(3; 2). Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành. + Cho hình bình hành ABCD. Gọi M, N lần lượt là các điểm trên các cạnh AD, BC thỏa mãn AM = 2/3.AD, BN = 1/4BC. Gọi G là trọng tâm tam giác CMN. Phân tích vtAG theo vtAB và vtAD.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 361

Họ và tên:…………………………………………..

Lớp:……….

Mã đề thi

361

A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5 điểm).

Câu 1. Câu nào sau đây không là một mệnh đề ?

A. 3 2 2 0   B. 2 3 x y   C. 2016 4 D. 3,15 

Câu 2. Cho hai điểm     2;3 , 3;5 A B . Tọa độ vectơ AB là :

A.   1;2 AB  . B.   1;2 AB  . C.   1; 2 AB   . D.   1; 2 AB  .

Câu 3. Cho hàm số  2 2 3, y x x P    . Tọa độ đỉnh của  P là:

A.   1;4 I  . B.   1; 4 I  . C.   1;0 I  . D.   1;4 I .

Câu 4. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. Hai véctơ có cùng độ dài thì bằng nhau.

B. Hai véctơ có cùng hướng thì bằng nhau.

C. Hai véctơ có cùng hướng và cùng độ dài thì bằng nhau.

D. Hai véctơ ngược hướng và có cùng độ dài thì bằng nhau.

Câu 5. Tập xác định của hàm số 2 1 2 x y x

   là:

A.   \ 2 D   B.  \ 2 D  C.   2; D   D.   2; D  

Câu 6. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó

A. 1 y x  B. 2 3 y x   C. 2 0 x y    D. 3 5 1 0 x y  

Câu 7. Cho các hàm số

4 2 2 2 3

2 2 1 4; ; ; 3 2 x x y x y y y x x x x x            . Số các hàm số chẵn là :

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 8. Cho hàm số 

2 2 3 f x x x   . Giá trị  0 f là : A. 1. B. 0. C. -3. D. 2.

Câu 9. Cho tập hợp   \1 5 A x x     . Biểu diễn A dưới dạng tập hợp con của tập số thực là

A.   1;5 A  B.   1;5 A  C.   1;5 A  D.   1;5 A 

Câu 10. Cho     1; 2 , 2;3 a b    . Tọa độ của vectơ 2 c a b   là :

A.   5;4 . B.   3; 8  . C.   3; 5  . D.   3;4  .

Câu 11. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a . Tính . AB AC ?

A. 2 . . AB AC a  B. 2 . . AB AC a  C.

2 . . 2 a AB AC  D.

2 . . 2 a AB AC 

SỞ GD VÀ ĐT HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2017-2018

MÔN TOÁN LỚP 10

Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 2/4 - Mã đề thi 361

Câu 12. Tập nghiệm của phương trình 4 2 5 4 0 x x    là ?

A.   1;4 S  B.   1;2 S  C. S  D.   2; 1;1;2 S  

Câu 13. Cho tam giác ABC biết       2;3 , 0; 1 , 1; 4 A B C   . Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:

A. 2 1; 3 G     

B. 2 1; 3 G      

C.   3; 2 G  D. 2 1; 3 G      

Câu 14. Giá trị của a và b để đường thẳng y ax b   đi qua     1;3 , 2;9 A B  là :

A. 1; 2 a b   B. 2; 5 a b   C. 2; 5 a b   D. 3; 3 a b  

Câu 15. Số nghiệm của phương trình   2 2 1 0 x x x    là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 16. Xác định tập hợp     2;5 2;7 A  

A.   2;2 A  B.   2;5 A  C.   2;5 A  D.   2;5 A 

Câu 17. Khoảng nghịch biến của hàm số 2 2 1 y x x   là:

A. 1 ; 4       

B. 1 ; 4       

C. 1 ; 4       

D. 1 ; 4        

Câu 18. Tính độ dài của véctơ   3;4 a 

A. 3 a  . B. 5 a  . C. 4 a  . D. 7 a  .

Câu 19. Tìm m để hệ phương trình 1

3 x my mx y       

có nghiệm (x;y) thỏa mãn 2 2 10 x y   ?

A. 0 m  . B. 1 m . C. 1 m . D. 1 m .

Câu 20. Cho góc nhọn  có 1 sin 2  . Giá trị của cos là : A. 1

2 B. 1 2  C. 3 2 D. 3 2 

B. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm).

Câu 1. (1,5 điểm).

1) Xét tính chẵn lẻ của hàm số 

3 y f x x x   

2) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2 2 3 y x x   .

Câu 2. (1,5 điểm) Giải các phương trình sau

2 5 5 3 ) ; ) 2 3 1 ; ) 4 3 2 2 3 x x a b x x c x x         

Câu 3. (2 điểm)

1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có     1; 2 , 1;1 A B   và   3;2 C . Tìm tọa độ

điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.

2) Cho hình bình hành ABCD. Gọi M, N lần lượt là các điểm trên các cạnh AD, BC thỏa mãn

BC BN AD AM 4 1 , 3 2   . Gọi G là trọng tâm tam giác CMN. Phân tích AG theo AB và AD .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.