Bộ đề ôn thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán có đáp án Lương Tuấn Đức

Bộ đề ôn thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán có đáp án Lương Tuấn Đức

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Bộ đề ôn thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán có đáp án Lương Tuấn Đức Bản PDF Tài liệu gồm 30 trang tuyển chọn 6 đề ôn thi học kỳ 1 Toán lớp 10 chất lượng do thầy Lương Tuấn Đức chia sẻ, mỗi đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án . Trích dẫn đề thi : + Một giáo viên luyện thi Đại học đang đau đầu về việc thi cử thay đổi liên tục, cộng tác việc lương thấp không đảm bảo nhu cầu cuộc sống nên đang phân vân có nên kinh doanh thêm trà sữa Trân Châu hay không. Sau một giai đoạn nghiên cứu thị trường thu được kết quả như sau: Nếu bán với giá 40000 đồng/1 cốc thì mỗi tháng trung bình bán được 2000 cốc, còn từ mức giá 40000 đồng mà cứ tăng 1000 đồng/1 cốc thì sẽ bán ít đi 100 cốc. Giả sử chi phí nguyên liệu để pha một cốc trà sữa là 28000 đồng, hỏi phải bán mỗi cốc trà sữa với giá bao nhiêu để thu được lợi nhuận tối đa? [ads] + Cho phương trình √(3 – x + x^2) – √(2 + x – x^2) = 1. Lựa chọn mệnh đề đúng: A. Phương trình không thể giải bằng ẩn phụ. B. Phương trình có tích hai nghiệm thực bằng – 2. C. Phương trình có tổng hai nghiệm thực bằng 1. D. Phương trình có hai nghiệm thực cùng âm. + Giả sử trong tương lai, đất nước Việt Nam chúng ta sẽ xây dựng cổng Hà Nội, và được mệnh danh là công trình kiến trúc vòm cao tây tại Đông Bán cầu. Người ta lập một hệ trục tọa độ sao cho một chân cổng đi qua gốc tọa độ, chân kia của cổng có tọa độ (160;0), một điểm M trên thân cổng có tọa độ (10;50). Các bạn hãy tính toán xem chiều cao h của cổng gần nhất với giá trị nào? A. 185,6 m   B. 213,3 m C. 195,7 m   D. 203,9 m

Xem trước nội dung

Created by Giang Sơn; gacma1431988@gmail.com 1

THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

MÔN THI: TOÁN 10 [ĐỀ 1]

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề.

________________________________________________

Câu 1. Hàm số nào sau đây đồng biến trên miền (1;3) ?

A. 2 3 2 y x x    B. 3 y x  C. 2 x y x  

D. 2 6 y x x   .

Câu 2. Tính tan , là góc giữa hai vector     1;3 , 4;2 a b    

.

A. 3 B. 1 C. 2 2

D. 3 2

Câu 3. Parabol 2 6 2 y x x    tiếp xúc với đường thẳng 2 y x m   tại điểm A (a;b). Tính M = a + b.

A. M = 7 B. M = – 5 C. M = 3 D. M = – 2

Câu 4. Cho điểm M nằm trên đường tròn đường kính AB. Tính

2 . F MA MA AB    

.

A. F = 7 B. F = 2 C. F = 1 D. F = 0

Câu 5. Phương trình  

2 2 2 2 3 3 x x    có hai nghiệm a, b. Tính tổng các lũy thừa bậc 5 của a và b.

A. – 175932 B. – 20000 C. 126454 D. 100

Câu 6. Parabol 2 5 6 y x x    cắt trục hoành tại hai điểm A, B. Độ dài đoạn thẳng AB có giá trị là

A. 3 B. 2 C. 1 D. 4

Câu 7. Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính giá trị biểu thức 2 . AB AC M a 



.

A. M = 1 B. M = 0,5 C. M = 2 D. M = 3 2

Câu 8. Cho tam giác ABC. Điểm M thỏa mãn hệ thức 2 2 3 MA MB MC MA MB MC           

.

Tập hợp điểm M có dạng như thế nào ?

A. Một đường tròn B. Một điểm.

C. Một đường thẳng. D. Một đường elip.

Câu 9. Cho tập hợp A = {a;b;c;d;e}. Tập hợp A có bao nhiêu tập con ?

A. 12 B. 16 C. 32 D. 20

Câu 10. Phương trình   2 2 2 1 3 0 x m x m m      có tổng hai nghiệm là S và tích hai nghiệm là P. Giả sử hệ

thức liên hệ giữa S, P không phụ thuộc có dạng  4P f S  ,  f S là hàm theo S, hệ số nguyên. Tính tổng các

hệ số của  f S .

A. – 7 B. – 9 C. – 1 D. 2

Câu 11. Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn đẳng thức 0 MA MB MC       

. Tìm mệnh đề đúng.

A. M là trọng tâm tam giác ABC. B. M là trung điểm của AC.

C. ABCM là hình bình hành. D. ACBM là hình bình hành.

Câu 12. Hệ phương trình 2 1, 2 1. x y m x y m         

có nghiệm duy nhất (x;y). Tìm giá trị nhỏ nhất của S = x2 + y2.

A. 4 B. 0,5 C. 2 D. 1

Câu 13. Tìm điều kiện của m sao cho   2 2 5 2 , 1;0 x x m x     .

Created by Giang Sơn; gacma1431988@gmail.com 2

A. 2 m  B. 2 9 m   C. 9 m  D. 9 8 m 

Câu 14. Tìm điều kiện tham số m để phương trình 2 6 2 x x m    có bốn nghiệm thực phân biệt.

A. – 7 < m < 2 B. – 8 < m < 2 C. – 3 < m < 0 D. 1 < m < 2

Câu 15. Trong hệ trục tọa độ Oxy lấy hai điểm A (– 1;0), B (1;0), C (0;1). Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. Tam giác ABC vuông cân.

B. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là trung điểm cạnh BC.

C. Tồn tại điểm M sao cho MA = MB = MC = 1,5.

D. . 0 CACB 



.

Câu 16. Tập xác định của hàm số

2 5 2 2017

5 6

x y

x x

  

  

là nửa khoảng (a;b]. Tính Q = a + 2b.

A. Q = 8 B. Q = 7 C. Q = 10 D. Q = 2

Câu 17. Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên của m trong khoảng (– 9;9) để phương trình 5 1 4 2 x x m x

  

có hai

nghiệm trái dấu ?

A. 8 giá trị. B. 9 giá trị. C. 6 giá trị. D. 7 giá trị.

Câu 18. Điểm B đối xứng với A (2;– 4) qua đường thẳng d: x – 3y – 6 = 0. Tính độ dài đoạn thẳng OB, với O là

gốc tọa độ.

A. OB = 1 B. OB = 5

2

C. OB = 2 D. OB = 2

5

Câu 19. Hệ phương trình 1,

. x my mx y m       

có nghiệm duy nhất (x;y). Tính Z = x2 + y2.

A. Z = 3 B. Z = 9 C. Z = 1 D. Z = 4

Câu 20. Phương trình |2x + 3| = |x – 6| có hai nghiệm a, b. Thiết lập phương trình bậc hai ẩn t có các nghiệm

tương ứng là a + b và ab.

A. 2 72 0 t t   B. 2 8 9 0 t t    C. 2 72 0 t t   D. 2 8 18 0 t t   

Câu 21. Tính tổng tất cả các giá trị m xảy ra khi phương trình   2 2 3 4 1 4 1 0 x m x m m      có hai nghiệm

phân biệt a, b thỏa mãn điều kiện 1 1

2 a b a b

   .

A. 7 B. 9 C. 6 D. 5

Câu 22. Parabol 2 y ax bx c    có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. a > 0; b < 0; c > 0.

B. a > 0; b > 0; c > 0.

C. a > 0; b > 0; c < 0.

D. a > 0; b < 0; c < 0.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.