Kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Phước Vĩnh Bình Dương

Kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Phước Vĩnh Bình Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Phước Vĩnh Bình Dương Bản PDF Kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Phước Vĩnh – Bình Dương gồm 25 câu hỏi trắc nghiệm và 5 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi : + Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. 2 là một số chính phương B. 2 là một số nguyên C. Nếu một tam giác có ba cạnh bằng nhau thì tam giác đó đều D. 4 là một số chính phương + + Cho phương trình 3x^2 + 2(3m – 1)x + 3m^2 – m + 1 = 0 với m là tham số. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x1^2 + x2^2 = 34/9 [ads] + Cho hàm số y = -2x/3 + 1/2 có đồ thị là (d). Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. (d) cắt trục hoành tại B(0; 1/2) B. Điểm A(1/2; 1) thuộc đường thẳng (d) C. Hàm số f đồng biến trên R D. Hàm số f nghịch biến trên R File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 269

SỞ GD&ĐT BÌNH DƯƠNG TRƯỜNG THPT PHƯỚC VĨNH (ĐỀ CHÍNH THỨC) (Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN TOÁN – Khối lớp 10 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

I.PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)

Câu 1. Tập nghiệm của phương trình 2 4 2 2 x x x     là

A. S  B. S  C. 2 ;2 5 S       D.  2 S 

Câu 2. Cho     1,2,3,4,5,6 , 2,0,3,5,9 A B   . Khi đó A B  

A.   2,0,1,2,3,4,5,6,9  B.   2,0,9 

C.   3,5 D.   1,2,4,6

Câu 3. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A. 2 là một số chính phương B. 2 là một số nguyên C. Nếu một tam giác có ba cạnh bằng nhau thì tam giác đó đều D. 4 là một số chính phương

Câu 4. Cho     1,2,3,4,5,6 , 2,0,3,5,9 A B   . Khi đó A B  

A.   3,5 B.   1,2,4,6

C.   2,0,9  D.   2,0,1,2,3,4,5,6,9 

Câu 5. Cho hàm số  2 1 3 2 x y f x    có đồ thị là (d). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. (d) cắt trục hoành tại 1 0; 2 B     

B. Điểm 1 ;1 2 A      thuộc đường thẳng (d).

C. Hàm số f đồng biến trên  D. Hàm số f nghịch biến trên 

Câu 6. Tổng các bình phương 2 nghiệm của phương trình 2 2 8 0 x x    là?

A. 12 B. 20 C. 20  D. 17

Câu 7. Tìm m để hệ phương trình ( 1) 4 2 2 1 m x my x y        vô số nghiệm.

A. m = ½ B. m = 1 C. m = -1 D. m = 3/2

Mã đề 269

2/3 - Mã đề 269

Câu 8. Phương trình x2-6x+m-2=0 có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi

A. 2 11 m   B. 2<m<11 C. 2<m<6 D. 0<m<11

Câu 9. Tìm tất cả các giá trị của tham số a để cặp số )3 4 ; 2 ( ) ; ( 2   a a y x là một nghiệm của phương trình

3 2 8 x y  ?

A. 1   a B. 7 1, 3 a a   C. 7 3 a  D. 1 1, 3 a a  

Câu 10. Nếu hai số u và v có tổng bằng -8 và có tích bằng 15 thì chúng là nghiệm của phương trình:

A. x2  8x  15 = 0 B. x2 - 8x + 15 = 0 C. x2 + 8x  15 = 0 D. x2 +8x + 15 = 0

Câu 11. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A. 2 : 4 0 x x     B. 2 : 4 0 x x     C. 1 : x x x    D. 2 : 7 0 x x    

Câu 12. Cho hàm số y =   2 3 2 x x có đồ thị (P) và đường thẳng (d): y = 2x 1 m   với giá trị nào của m

thì (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt nằm bên trái trục tung?

A.      

3 ;1 4 m B.           

3 ; 1; 4 m

C.   ;1 m D.      

3 ;1 4 m

Câu 13. Tọa độ giao điểm của (d1): y = 3x và (d2):y= x-3

A.   2;6 B. 3 9 ; 2 2        C. 3 9 ; 2 2        D. 3 9 ; 2 2        

Câu 14. Hàm số nào là hàm số chẵn

A. f(x ) = 3 1 x  B. f(x)= 2 1 1 x x

x

   C. f(x) = 2x- 5x3 D. f(x ) =

2x x

x

 

Câu 15. Phöông trình   2 2 x 2 m 1 x m 3m 2 0       coù nghieäm khi vaø chæ khi

A. m 3  B. m 3  C. m 3  D. m 3 

Câu 16. Cho     2 , ; 0;2;4;6;... A n n k k B        . Khẳng định nào là đúng?

A.  \ A B A B.  A B C.   A B B D.   A B B

Câu 17. Hàm số y = 2 2 1 x x   có tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số là:

A. 1 9 ; 2 4 I        B. 1 9 ; 4 8 I        C. 1 9 ; 4 8 I        D. 1 9 ; 4 8 I        

Câu 18. Cho ba điểm phân biệt , , A B C . Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. AB AC BC      B. CA BA BC      C. AB CA CB      D. AB BC CA     

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.