Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Nguyễn Trãi Hà Nội

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Nguyễn Trãi Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Nguyễn Trãi Hà Nội Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Trãi – Hà Nội gồm 2 phần: + Phần trắc nghiệm: Gồm 8 mã đề, mỗi mã đề gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 30 phút, có đáp án . + Phần tự luận: Gồm 3 câu hỏi, đây là phần chung dành cho tất cả các thí sinh, thời gian làm bài 90 phút, phần tự luận có lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 : + Cho hàm số y = x^2 – 4x + 3, khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞; 2) và nghịch biến trên khoảng (2; +∞) B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; -1) và đồng biến trên khoảng (-1; +∞) C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; -2) và đồng biến trên khoảng (-8; +∞) D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; 2) và đồng biến trên khoảng (2; +∞) + Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = -x^2 – 2x + 3. Tìm m để phương trình: x^2 – 2mx + m2 – 2m + 1 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho biểu thức T = x1x2 + 4(x1 + x2) nhỏ nhất. [ads] + Cho hàm số y = f(x) = 3x^4 – x^2 + 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. y = f(x) là hàm số không chẵn và không lẻ B. y = f(x) là hàm số chẵn trên R C. y = f(x) là hàm số lẻ trên R D. y = f(x) là hàm số vừa chẵn vừa lẻ trên R Bạn đọc có thể tham khảo thêm các đề thi HK1 Toán lớp 10 của các trường THPT và sở GD&ĐT trên toàn quốc

Xem trước nội dung

Trang 1 /Đề 001

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI – BA ĐÌNH

ĐỀ THI HKI NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 30 phút; (không tính thời gian phát đề) II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) ( Cán bộ coi thi phát đề trắc nghiệm sau khi tính giờ làm bài 60 phút) Học sinh điền đáp án đúng vào bảng sau: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp án ĐỀ 001 Câu 1. Cho tập hợp   0;1;2;3;4 A  . Chọn khẳng định sai. A. A B.   1;2;4 A C.   1;0;1  A D. 0A

Câu 2. Cho mệnh đề P(x) 2 " , 1 0" x R x x    . Mệnh đề phủ định của mệnh đề P(x) là:

A. 2 " , 1 0" x R x x    B."  2 , 1 0" x R x x   

C. 2 " , 1 0" x R x x    D. 2 " , 1 0" x R x x   

Câu 3. Cho tập hợp 1 ; 2 A       . Khi đó tập hợp R C A là:

A. R B. 1 ; 2        C. 1 ; 2        D. 

Câu 4. Tập xác định của hàm số y = 2 1 3 x x x    là:

A. R B.   ;1  C. R\ {1 } D

Câu 5. Số nghiệm của phương trình là:

A. 1 nghiệm. B. 3 nghiệm. C. 0 nghiệm. D. 2 nghiệm. Câu 6. Cho hàm số 4 2 ( ) 3 2 y f x x x    . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. y = f(x) là hàm số không chẵn và không lẻ B. y = f(x) là hàm số chẵn trên R C. y = f(x) là hàm số lẻ trên R D. y = f(x) là hàm số vừa chẵn vừa lẻ trên R Câu 7. Hàm số 2 10 y x   là hàm số nào sau đây:

A. 2 10, 5 2 10

...

5 ... , x x y x x        B. 2 10, 5 2 1

... ... 0, 5 x x y x x       

C. 2 10, 5

2 1

...

... 0, 5

x x y x x

       D. 2 10, 5

2 1

...

... 0, 5

x x y x x

      

Câu 8. Cho hàm số 2 3 4 3 y x x    có đồ thị (P). Trục đối xứng của (P) là đường thẳng có phương trình:

A. 4 3 x  B. 4 3 x  C. 2 3 x  D. 2 3 x 

  2 16 3 0 x x   

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2 /Đề 001

Câu 9. Cho hàm số 2 4 3 y x x   , khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;2  và nghịch biến trên khoảng   2; B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 1  và đồng biến trên khoảng   1;  C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 2  và đồng biến trên khoảng   8;   D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;2  và đồng biến trên khoảng   2;

Câu 10. Trong hệ trục , tọa độ của vectơ là: A. (-1; 1) B. (0; 1). C. (1; 0) D. (1; 1) Câu 11. Cho ABCD là hình bình hành có A(1;3), B(-2;0), C(2;-1). Toạ độ điểm D là: A. (5;2) B. (4;-17) C. (4;-1) D. (2;2) Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(5; 2), B(10; 8). Tọa độ của vectơ 

AB là: A. (2; 4) B. (5; 6) C. (5; 10) D. (-5; -6) Câu 13. Trong mp Oxy, cho (1; 2) a    , (3;4) b   , (5; 1) c    . Toạ độ vectơ 2. u a b c        là: A. (0; 1)  B. ( 1;0)  C. (1;0) D. (0;1) Câu 14. Trong mp Oxy cho tam giác ABC có A(2;-3),B(4;1), trọng tâm G(-4;2). Khi đó tọa độ điểm C là:

A. ( ;0) B. (-18;8) C. (-6;4) D. (-10;10)

Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A(1 ; 0), B(0 ; 3), C(-3; -5). Tọa độ của điểm M thuộc trục Ox sao cho nhỏ nhất là :

A. M( 4;5) B. M( 0; 4) C. M( -4; 0) D. M( 2; 3) -----------------------Hết phần tự trắc nghiệm --------------------------

( Học sinh không sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Họ và tên học sinh ………………...................... Lớp 10A ..............SBD…………….

(O,i, j)  i + j  

2 3

2MA 3MB 2MC     

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.