Trang 1/5 - Mã đề thi 143
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA
TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
143 Họ tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. UTRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Cho hai tập { } { } 3, 20, 2, 0, 5 , 3, 2, 0 A B = − = − . Khẳng định nào sau đây là đúng.
A. { } \ 20, 5 A B = B. { } 3, 20 A B ∩ = −
C. { } 3, 20, 0, 5 A B ∪ = − D. { } 3, 2, 0 A B ∪ = −
Câu 2: Ba kho hàng , A B và C có tất cả 1035 tấn thóc, biết số thóc ở kho A nhiều hơn số thóc ở kho B là 93 tấn nhưng ít hơn tổng số thóc ở kho B và C là 517 tấn. Tính số thóc ở kho C .
A. 166 tấn thóc. B. 529 tấn thóc. C. 259 tấn thóc. D. 610 tấn thóc.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm (2 ; 3), (1 ; 2) A I − . Xác định tọa độ điểm B để I là trung điểm của AB .
A. (0 ; 7). − B. 3 1 ; . 2 2
C. (1 ; 2). D. ( 2 ; 1). −
Câu 4: Trong lớp 10A có 35 học sinh. Trong đó có 15 em thích môn Văn, 17 em thích môn Toán, 7 em không thích môn nào. Số học sinh thích cả hai môn là
A. 13 học sinh. B. 11 học sinh. C. 3 học sinh. D. 4học sinh.
Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình ( ) 4 3 2 0 m x m − − − = có nghiệm duy nhất.
A. 4. m ≠ B. 0. m ≠ C. 0. m ≠ D. 4. m =
Câu 6: Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. 2 '' : 0'' x x ∀∈ > . B. 2 '' : 0'' x x ∃∈ ≤ . C. 2 '' : 0'' x x ∀∈ ≥ . D. 2 '' : 0'' x x ∃∈ ≤ .
Câu 7: Cho hàm số 3 1. y x = − + Hãy chọn khẳng định đúng.
A. Hàm số đồng biến trên 1 ;3 −∞
và nghịch biến trên 1; . 3 +∞
B. Hàm số nghịch biến trên 1 ;3 −∞
và đồng biến trên 1; . 3 +∞
C. Hàm số đồng biến trên . D. Hàm số nghịch biến trên .
Câu 8: Cho tam giác ABC biết I là trung điểm của đoạn thẳng , AB G là trọng tâm tam giác, M là điểm bất kỳ. Hãy chọn khẳng định đúng.
A. 2 . MA MB MC MG + + =
B. 0. BI IC + =
C. 3 . MA MB MI + =
D. 3 . MA MB MC MG + + =
Câu 9: Tìm điểm K sao cho 2 KA KB CB + =
. A. K là trung điểm của đoạn thẳng . AB B. K là trọng tâm tam giác . ABC C. K là trung điểm của đoạn thẳng . CB D. K thuộc đường tròn tâm C bán kính . AB
Câu 10: Tập hợp {1;2;3;4;5;6;7} A = được viết dưới dạng đặc trưng là A. {n : 1< n 7} A = ∈ ≤ . B. {n : n 7} A = ∈ ≤ . C. {n : 0< n 7} A = ∈ ≤ . D. {n : 0 < n < 7} A = ∈ .
Câu 11: Giao điểm của parabol 2 ( ) : 2 3 P y x x = − + + và Oy là A. (0 ; 4). B. (0 ; 3). C. (3 ; 0). D. ( 1 ; 0). −
Trang 2/5 - Mã đề thi 143
2
+ ∞ + ∞
x
y
1 + ∞ ∞
Câu 12: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?
A. 2 2 2. y x x = − + B. 2 3 6 11 y x x = − − +
C. 2 2 4 4. y x x = − + . D. 2 2 1 y x x = + −.
Câu 13: Cho parabol: 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình dưới. Hãy chọn khẳng định đúng khi nói về dấu của các hệ số , , a b c .
x
y
A. 0, 0, 0. a b c < > < B. 0, 0, 0. a b c > > < C. 0, 0, 0. a b c > < < D. 0, 0, 0. a b c > > >
Câu 14: Bạn An và bạn Tâm đến một cửa hàng văn phòng phẩm để mua bút chì và bút bi. Bạn An mua 3 bút chì và 2 bút bi với giá 13500 đồng, bạn Tâm mua 2 bút chì và 4 bút bi với giá 17000 đồng. Vậy giá mỗi bút chì và mỗi bút bi tương ứng là
A. 3000 đồng và 3500 đồng. B. 2000 đồng và 3000 đồng. C. 2500 đồng và 3500 đồng. D. 2500 đồng và 3000 đồng. Câu 15: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?
A. 2 2 1 y x = −. B. 1 1 y x = −. C. 2 2 1 y x x = + −. D. 3 y x = − .
Câu 16: Cho mệnh đề : P “ Tam giác ABC cân tại A“, mệnh đề : Q “ AB AC = “. Phát biểu mệnh đề “ P kéo theo Q ”.
A. Nếu AB AC = thì tam giác ABC cân tại A. B. Nếu tam giác ABC cân tại A thì . AB AC = C. Nếu tam giác ABC cân tại B thì . AB AC = D. Tam giác ABC cân tại A khi và chỉ khi . AB AC =
Câu 17: Trục đối xứng của đồ thị hàm số 2 3 4 y x x = − + là
A. 25 4 x = . B. 1 x = . C. 3 2 x = . D. 3 2 x = − .
Câu 18: Cho tam giác ABC có ( 4 ; 1), (2 ; 4), (2 ; 2) A B C − − . Tìm tọa …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.