Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Nông Cống 3 Thanh Hóa

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Nông Cống 3 Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Nông Cống 3 Thanh Hóa Bản PDF Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nông Cống 3 – Thanh Hóa mã đề 701 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi nhằm KSCL học tập môn Toán của học sinh khối 10 giai đoạn HK1, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán lớp 10 : + Mệnh đề phủ định của mệnh đề “∃n ∈ N, n^2 + 1 chia hết cho 3” A. “∀n ∈ N, n^2 + 1 không chia hết cho 3”. B. “∀n ∈ N, n^2 + 1 chia hết cho 3”. C. “∃n ∈ N, n^2 + 1 không chia hết cho 3”. D. “∀n ∉ N, n^2 + 1 không chia hết cho 3”. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(2017; 12) và B(12; 2017). Tìm điểm C trên trục tung sao cho A, B, C thẳng hàng. [ads] + Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Số 345 có chia hết cho 3 không? B. Số 625 là một số chính phương. C. Kết quả của bài toán này rất đẹp! D. Bạn Hoa thật xinh. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 701

TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG 3 TỔ: TOÁN - TIN

ĐỀ THI KSCL HỌC KÌ I – MÔN TOÁN 10 Năm học: 2017 - 2018 Thời gian làm bài:90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 701 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Biểu diễn vectơ AG

 qua hai vectơ BA

 và BC

 .

A. 2 1 3 3 AG BA BC = +    . B. 2 1 3 3 AG BA BC =- +    .

C. 2 1 3 3 AG BA BC =- -    . D. 2 1 3 3 AG BA BC = -    .

Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng 1 ( ): 3 3 0 d mx y + - = và

2 ( ):3 3 0 d x my + - = cắt nhau tại điểm A . Tính khoảng cách OA theo m.

A. 2 3 3 OA m = - . B. 3 2 3 OA m = + . C. 2 3 3 OA m = + . D. 3 2 3 OA m = - .

Câu 3: Tìm tọa độ đỉnh của Parabol 2 2 4 1 y x x = - + . A. ( ) 1;7 - . B. ( ) 2;1 . C. ( ) 1; 1 - . D. ( ) 2;17 - .

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ ( ) ; , O i j

 , cho ( 1;2) a = - 

, (3; 5) b = - 

. Tìm số thực m sao cho ma b +  

vuông góc với i j +   .

A. 2 m = - . B. m =2. C. m =3. D. 5 2 m = .

Câu 5: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ 2 , 1 n n $ Î +  chia hết cho 3” A. “ 2 , 1 n n " Î +  không chia hết cho 3”. B. “ 2 , 1 n n " Î +  chia hết cho 3”. C. “ 2 , 1 n n $ Î +  không chia hết cho 3”. D. “ 2 , 1 n n " Ï +  không chia hết cho 3”. Câu 6: Cho ba điểm A ( 1; 3) ; B ( –1; 2) C( –2; 1) . Toạ độ của vectơ    AB AC là : A. ( –5; –3) B. ( 1; 1) C. ( –1;2) D. (4; 0)

Câu 7: Cho hệ phương trình

2 2

2 2 3

1

x y

x y xy

ìï + = ïíï + + = ïî . Cặp số ( ; ) x y nào dưới đây là nghiệm của hệ phương trình?

A. (1;1) . B. ( 1;1) - . C. (1; 1) - . D. ( 1;0) - .

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ ( ) ; , O i j

 , cho ( 1;2) a = - 

, (3; 5) b = - 

. Tìm cặp số ( , ) m n sao cho

i j ma nb + = +     . A. ( ; ) (4;7) m n = . B. ( ; ) (8;3) m n = . C. ( ; ) (7;4) m n = . D. ( ; ) (3;8) m n = .

Câu 9: Tìm tất cả các số thực m để hệ phương trình

2 2 2 3 1

x y

x y m

ìï + = ïíï + = + ïî có nghiệm duy nhất.

A. 0 m < hoặc 2 2 2 m - + = . B. 3 2 3 2 ; 2 2 m ì ü ï ï - ï ï Îí ý ï ï ï ï î þ .

C. 3 2 2 3 2 2 ; 2 2 m ì ü ï ï - - - ï ï Îí ý ï ï ï ï î þ . D. 3 2 2 3 2 2 ; 2 2 m ì ü ï ï + - ï ï Îí ý ï ï ï ï î þ .

Câu 10: Biết điểm G là trọng tâm tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. AG BG CG + =    . B. GA GB CG + =    . C. GA GB CG - =    . D. GA GB GC - =    . Câu 11: Các điểm M( 3;5) - , N(5; 6) - và P(1;0) lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA và AB. Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.

Trang 2/5 - Mã đề thi 701

A. 2 1 ; 3 3 Gæ ö÷ ç - ÷ ç ÷ çè ø . B. 2 1 ; 3 3 Gæ ö÷ ç- ÷ ç ÷ çè ø . C. 1 1;3 Gæ ö÷ ç ÷ ç ÷ çè ø. D. 1 1; 3 Gæ ö÷ ç - ÷ ç ÷ çè ø.

Câu 12: Tìm tất cả các số thực m để phương trình 2 2 2 4 1 0 x x m - + + = có hai nghiệm phân biệt. A. 1 1 m - < < . B. 1 1 m - £ < . C. 0 1 m £ £ . D. 0 1 m £ < . Câu 13: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Số 345 có chia hết cho 3 không? B. Số 625 là một số chính phương. C. Kết quả của bài toán này rất đẹp! D. Bạn Hoa thật xinh. Câu 14: Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(0; –1), B(1; –1), C(–1; 1) có phương trình là: A. y = x2 – x + 1 B. y = x2 – x –1 C. y = x2 + x –1 D. y = x2 + x + 1 Câu 15: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. 2 1 2 1 y x x = - + + . B. 2 1 2 1 y x x = - - + . C. (2 1) 2 1 2 1 y x x x = + - + + . D. (2 1) 2 1 2 1 y x x x = - - + + .

Câu 16: Cặp số 0 0 ( ; ) x y là một nghiệm của hệ phương trình 2 2 2

3 19

x y

x y xy

ì + = ïïíï + - = ïî . Gía trị của biểu thức

2 0 0 A x y   là A. 10 B. 11. C. 9. D. 12. Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các điểm A(2017;12) và B(12;2017) . Tìm điểm C trên trục tung sao cho A, B, C thẳng hàng. A. C(0;2018) . B. C(0;2029) . C. C(0;2017) . D. C(2019;0) .

Câu 18: Tìm tất cả các số thực m để phương trình 2 2 0 x x m - - = có bốn nghiệm phân biệt

A. 1 0 2 m < < . B. 0 1 m < < . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.