Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT chuyên Lê Khuyết Quảng Ngãi

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT chuyên Lê Khuyết Quảng Ngãi

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT chuyên Lê Khuyết Quảng Ngãi Bản PDF Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT chuyên Lê Khuyết – Quảng Ngãi gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm và 3 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 10 : + Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = |x + 10| + |x – 10|, g(x) = -|x|^2 A. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ. B. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn. C. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn. D. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ. + Cho phương trình x^2 – 2(m – 1)x + m – 3 = 0, với m là tham số thực. a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt. b) Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn điều kiện (x1)^2 + (x2)^2 = 10. [ads] + Phát biểu nào sau đây là mệnh đề đúng. A. Số 141 chia hết cho 3 ⇒ 141 chia hết cho 9. B. 81 là số chính phương ⇒ √81 là số nguyên. C. 7 là số lẻ ⇒ 7 chia hết cho 2. D. 3.5 = 15 ⇒ Bắc Kinh là thủ đô của Hàn Quốc. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1

SỞ GD & ĐT TỈNH QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT ĐỀ CHÍNH THỨC ( Đề có 4 trang )

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN TOÁN HỌC – 10 Thời gian làm bài : 90 Phút

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ................... A. TRẮC NGHIỆM: (6 điểm). Câu 1: Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = 10 x  + 10 x  , g(x) = -

2 x A. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ. B. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn. C. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn. D. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ. Câu 2: Mệnh đề nào sau đây đúng? A. x  Q, 4x2 - 1 = 0. B. n  N, n2 + 1 chia hết cho 4. C. n  N, n2 > n. D. x  R, (x - 1)2  x - 1. Câu 3: Cho tam giác ABC với A(4; 3), B(-5; 6), C(-4; -1). Toạ độ trực tâm H của tam giác ABC là A. (-3; 2). B. (-3; -2). C. (3; -2). D. (3; 2). Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A; AB = a, BC = 2a. Tích vô hướng AC  .CB  bằng A. a2. B. -3a2. C. -a2. D. 3a2. Câu 5: Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?

A. y =

2

2 2 5 1 x x x x   . B. y =

2 2 5 1 x x x   .

C. y =

2

3 2 5 1 x x x   . D. y =

2

2 2 5 1 x x x   .

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là mệnh đề đúng. A. Số 141 chia hết cho 3  141 chia hết cho 9. B. 81 là số chính phương  81 là số nguyên. C. 7 là số lẻ  7 chia hết cho 2. D. 3.5 = 15  Bắc Kinh là thủ đô của Hàn Quốc. Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, các vectơ đơn vị là i và j . Tập hợp các điểm M sao

cho OM = (2cost + 3)i + (2 – cost) j là

A. Đoạn thẳng IJ của đường thẳng y = - 2 1 x + 2 7 với I(1; 3), J(5; 1).

B. Đường thẳng y = - 2 1 x + 2 7 .

C. Phần đường thẳng y = - 2 1 x + 2 7 trừ điểm J(5; 1).

Mã đề 932

2

D. Phần đường thẳng y = - 2 1 x + 2 7 trừ điểm I(1; 3).

Câu 8: Cho hai số thực a và b thỏa mãn a < b, cách viết nào sau đây là đúng. A. {a}  [a; b]. B. a  (a; b]. C. a  [a; b]. D. {a}  [a; b].

Câu 9: Cho hàm số y = f(x) = 2 x + 1 2  x với x > 1. Gía trị nào của x thì hàm số đạt giá trị nhỏ nhất

A. 4. B. 2. C. 3. D. 2 5 .

Câu 10: Cho a + b = 1. Gía trị lớn nhất của B = ab2 bằng

A. 27 4 khi a = 2 3 , b = 1 3 .

B. 2 27 khi a = 3 1 , b = 3 2 .

C. 27 4 khi a = 3 1 , b = 3 2 .

D. 27 4 khi a = 1 2 , b = 1 2 .

Câu 11: Cho A = {2; 5}, B = {2; 3; 5}. Tập hợp A  B bằng tập hợp nào sau đây? A. {2; 3; 5}. B. {2; 5}. C. {2; 3}. D. {5}. Câu 12: Gía trị nào của m thì phương trình mx2 + 2(m + 3)x + m = 0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu

A. m < - 2 3 . B. m > - 2 3 và m  0.

C. - 2 3 < m < 0. D. m  0.

Câu 13: Cho phương trình (x2 + 9)(x - 9)(x + 9) = 0. Phương trình nào sau đây tương đương với phương phương trình đã cho? A. x + 9 = 0. B. x - 9 = 0. C. (x - 9)(x + 9) = 0. D. x2 + 9 = 0. Câu 14: Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào sai? A. a > 0, b > 0, ta có a + b  ) ( 2 2 2 b a  .

B. a > b > 0  b 1 > a 1 .

C. a2 + b2 + ab < 0 a, b  . D. a2 + b2 + c2  ab + bc + ca, a, b, c  . Câu 15: Cho hình vuông ABCD có tâm O. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai

A. AD  + DO  = - 1 2 CA  . B. AC  + DB  = 4 AB  .

C. AB  + AD  = 2 AO  . D. OA  + OB  = CB  . Câu 16: Cho các tập hợp sau M = {1; 2; 3}, N = {x  N / x < 4}, P = (0; +), Q = {x  R / 2x2 - 7x + 3 = 0}. Chọn kết quả đúng nhất

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.