Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Bến Tre Vĩnh Phúc

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Bến Tre Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Bến Tre Vĩnh Phúc Bản PDF Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 10 năm học 2017 – 2018 trường THPT Bến Tre – Vĩnh Phúc gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm và 4 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán lớp 10 : + Phát biểu nào sau đây là sai? A. Véc tơ là đoạn thẳng có hướng B. Hai véc tơ cùng hướng thì cùng phương C. Véc tơ – không cùng phương với mọi véc tơ D. Hai véc tơ cùng phương thì cùng hướng + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A(-1;3), B(2;4), C(2;-1) a) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC b) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn: vtMA + vtMB + vtMC = 0 c) Chứng minh 3 điểm B, M, G thẳng hàng [ads] + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Để tứ giác T là một hình vuông điều kiện cần là nó có bốn cạnh bằng nhau B. Một tam giác là đều khi và chỉ khi có nó có hai trung tuyến bằng nhau và một góc 60 độ C. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cạnh bằng nhau D. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có ba góc vuông File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề: 486

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT BẾN TRE

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018

MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi) Mã đề thi

486

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1: Cho tập hợp số sau ( ] 2,5 A = − ; ( ] 2,9 B = . Tập hợp A B ∩ là:

A. ( ] 2,2 − B. ( ] 2,9 − C. ( ) 2,2 − D. ( ] 2,5

Câu 2: Trong các hàm số sau đây, hàm nào nghịch biến trên tập R

A. 2 1 y x = − + B. 2 1 y x = − C. 2 2 y x = − + D. 5 y = −

Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm chẵn

A. = + + − y x 2 x 2 B. y x x = + C. 2 1 y x x = + D. 3 1 y x = +

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Véc tơ là đoạn thẳng có hướng .

B. Hai véc tơ cùng hướng thì cùng phương .

C. Véc tơ - không cùng phương với mọi véc tơ .

D. Hai véc tơ cùng phương thì cùng hướng .

Câu 5: Hệ phương trình 1 2 mx y m x my + = +  + = 

vô nghiệm khi

A. 1 m = B. 1 m ≠− và 1 m ≠ C. 1 m = − D. 1 m ≠−

Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình 2 2 2 1 1 2 1

x x x x x

+ + = + − +

là :

A. 2 x ≥− B. 1 x > C. 2 1 x x ≥−  > 

D. 2 1 x x ≥−  ≠ 

Câu 7: Giao điểm của Parabol y = – 2x2 + x +6 với đường thẳng y = –2x + 1 là:

A. 5 ( 1;3), ( ; 4) 2 P N − − B. (1;3) M C. ( 1;3) P − D. 5 ( ; 4) 2 N −

Câu 8: Tập xác định của hàm số 4 5 y x x = − + − là:

Α. ∅ B. ( ] ;4 −∞ C. [ ) 5;+∞ D. [ ] 4;5

Mã đề: 486

Câu 9: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A. Để tứ giác T là một hình vuông điều kiện cần là nó có bốn cạnh bằng nhau .

B. Một tam giác là đều khi và chỉ khi có nó có hai trung tuyến bằng nhau và một góc 0 60 .

C. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cạnh bằng nhau.

D. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có ba góc vuông.

Câu 10: Cho tam giác ABC với trọng tâm G . Đặt , CA a CB b = =     . Biểu thị véc tơ AG 

theo hai

véc tơ a 

và b 

ta được:

A. 2a 3 b AG − =

   B. 2a 3 b AG − + =

   C. 2a 3 b AG + =

   D. a 2 3 b AG − =

  

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 11 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) + = − 2 1 3 x x b) 9 3 2 10 x x + − = . Câu 12 (2,0 điểm)

a) Viết phương trình parabol (P):

2 y ax bx c = + + biết (P) đi qua điểm ( 2; 3) M − − và nhận điểm ( 1; 4) I −− làm đỉnh. b) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2 2 3 y x x = + − Câu 13 (2,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với ( 1;3), (2;4), (2; 1) A B C − − a) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC b) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn: 0 MA MB MC − + =    

c) Chứng minh 3 điểm B, M, G thẳng hàng Câu 14 (0,5 điểm).

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: 2 2 4 4 21 4 2 1 0 x x x x m + + − − + −= có bốn nghiệm thực phân biệt.

------------------------------HẾT------------------------------ Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ tên thí sinh……………………………………………Số báo danh…………………………….

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT BẾN TRE

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018

MÔN: TOÁN – LỚP 10

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): 0,3đ/câu

Mã đề Câu hỏi Đáp án

135 1 B 208 1 D

135 2 A 208 2 D

135 3 A 208 3 A

135 4 A 208 4 A

135 5 C 208 5 D

135 6 C 208 6 C

135 7 C 208 7 B

135 8 B 208 8 B

135 9 D 208 9 C

135 10 D 208 10 D

Mã đề Câu hỏi Đáp án

359 1 C 486 1 D

359 2 D 486 2 A

359 3 A 486 3 A

359 4 B 486 4 D

359 5 B 486 5 C

359 6 A 486 6 D

359 7 D 486 7 A

359 8 C 486 8 B

359 9 C 486 9 C

359 10 D 486 10 B

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.