TRANG 1/3 – MÃ ĐỀ 131
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THCS & THPT M.V. LÔMÔNÔXỐP
Năm học 2018 – 2019
(Mã đề gồm 3 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN – LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút
MÃ ĐỀ 131
Họ và tên: .............................................................................................. Lớp: ...........
A- PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm): Học sinh chọn đáp án trả lời đúng vào bảng sau: 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8.
9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16.
17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24.
Câu 1 . Với giá trị nào của m thì hàm số 3 1 2 m y x m nghịch biến trên tập xác định của
nó.
A. 2 3 m B. 2 3 m C. 3 2 m D. 2 3 m
Câu 2 . Cho hàm số
2 4 5 f x x x . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên ; 2 , nghịch biến trên 2;.
B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 2 và 2;.
C. Hàm số nghịch biến trên ; 2 , đồng biến trên 2;.
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 2 và 2;.
Câu 3 . Cho : 2 1 , ( 6;10] A x R x B . Khi đó A B là:
A. 6; 3 B. 3; C. 10; D. 3;10
Câu 4 . Cho tập hợp 1/ , 5 A x x x . Tập A được viết dưới dạng liệt kê là:
A. 0;1;2;3;4 B. 2;3;4;5;6 C. 0;1;2;3;4;5 D. 1;2;3;4;5;6
Câu 5 . Một cửa hàng bán đồng hồ. Ngày thứ nhất cửa hàng bán được tổng cộng 50 chiếc đồng
hồ gồm cả đồng hồ nam và đồng hồ nữ. Ngày thứ 2 cửa hàng có khuyến mại giảm giá
nên số đồng hồ nam bán được tăng 40%, số đồng hồ nữ bán được tăng 20% so với ngày
thứ nhất và tổng số đồng hồ bán được ngày thứ hai là 67 chiếc. Hỏi trong ngày thứ nhất
cửa hàng bán được số đồng hồ nam, đồng hồ nữ lần lượt là bao nhiêu:
A. 15 và 35 B. 20 và 30 C. 30 và 20 D. 35 và 15
Câu 6 . Tam giác ABC có 0 7, 5, 60 a b C . Độ dài cạnh c bằng bao nhiêu?
A. 39 B. 109 C. 109 D. 39
Câu 7 . Cho véc tơ 1; 2 a
. Với giá trị nào của y thì véc tơ 3; b y
tạo với véc tơ a
một góc
TRANG 2/3 – MÃ ĐỀ 131
0 45 :
A. 9 y B.
1
9 y y
C.
1 9 y y
D. 1 y
Câu 8 . Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 3. Gọi I là trung điểm của AC. Tích vô hướng . BI BC
có giá trị bằng:
A. 9 3
4 B. 9 3
4 C. 27
4 D. 0
Câu 9 . Xác định parabol P : 2 y ax bx c , 0 a biết P đi qua (2;3) A và có đỉnh (1;2) I .
A.
2 2 2 y x x B.
2 2 4 2 y x x
C.
2 2 3 y x x D.
2 2 3 y x x
Câu 10 .
Cho ;x y là nghiệm của hệ phương trình 2 2 2 2 1
2 2 3
x y m
x y m m
. Tìm m để .x y nhỏ
nhất.
A. 1 m B. 3 2 m C. 1 m D. 3 2 m
Câu 11 . Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ 2 , 1 n n chia hết cho 5”.
A. “ 2 , 1 n n không chia hết cho 5”. B. “ 2 , 1 n n chia hết cho 5”.
C. “ 2 , 1 n n không chia hết cho 5”. D. “ 2 , 1 n n không chia hết cho 5”.
Câu 12 . Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm 1; 2 ; 3;5 A B . Tọa độ điểm M thỏa mãn
2 3 0 MA MB là:
A. 11;19 B. 4;2 C. 4; 2 D. 11; 19
Câu 13 . Gọi điểm M là điểm thuộc cạnh BC của tam giác ABC sao cho 3 BM MC . Khi đó
AM
bằng:
A. 1 1 2 4 AB AC B. 1 3 4 4 AB AC C. 3 1 4 4 AB AC D. 3 1 4 4 AB AC
Câu 14 . Tam giác ABC có 7, 5, 6 a b c . Độ dài trung tuyến c m bằng bao nhiêu?
A. 28 B. 2 7 C. 19 D. 19
Câu 15 . Tọa độ giao điểm của Parabol 2 2 3 y x x với trục tung là:
A. 1;0 và 3;0 . B. 0;3 .
C. 1;0 . D. 3;0 .
Câu 16 . Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
A. 0 sin(180 ) sin B. 0 cos(180 ) cos
C. 0 cos(90 ) sin D. 0 sin(90 ) cos
Câu 17 . Tính tổng các nghiệm của phương trình 2 3 3 4 3 5. x x x
A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
Câu 18 . Hệ phương trình 3 5 2 4 7 2 x my m x y m
có nghiệm duy nhất khi:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.