Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) Toán 10 năm 2018 2019 trường M.V Lômônôxốp Hà Nội

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) Toán 10 năm 2018 2019 trường M.V Lômônôxốp Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) Toán 10 năm 2018 2019 trường M.V Lômônôxốp Hà Nội Bản PDF Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường M.V Lômônôxốp – Hà Nội mã đề 131 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, trong đó phần trắc nghiệm khách quan gồm 24 câu, chiếm 60% số điểm, phần tự luận gồm 4 câu, chiếm 40% số điểm, đề nhằm giúp nhà trường và giáo viên đánh giá tổng quát lại các kiến thức Toán lớp 10 mà học sinh đã được học trong giai đoạn học kỳ 1 năm học 2018 – 2019, để làm tiền đề cho việc đánh giá và xếp loại học lực. Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường M.V Lômônôxốp – Hà Nội : + Một cửa hàng bán đồng hồ. Ngày thứ nhất cửa hàng bán được tổng cộng 50 chiếc đồng hồ gồm cả đồng hồ nam và đồng hồ nữ. Ngày thứ 2 cửa hàng có khuyến mại giảm giá nên số đồng hồ nam bán được tăng 40%, số đồng hồ nữ bán được tăng 20% so với ngày thứ nhất và tổng số đồng hồ bán được ngày thứ hai là 67 chiếc. Hỏi trong ngày thứ nhất cửa hàng bán được số đồng hồ nam, đồng hồ nữ lần lượt là bao nhiêu? [ads] + Cho tam giác ABC có A(-2;1), B(1;-1), C(2;3). a) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành. b) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC. + Mệnh đề phủ định của mệnh đề “∃n ∈ N, n^2 + 1 chia hết cho 5”. A. “∀n ∈ N, n^2 + 1 không chia hết cho 5”. B. “∀n ∈ N, n^2 + 1 chia hết cho 5”. C. “∃n ∈ N, n^2 + 1 không chia hết cho 5”. D. “∀n ∉ N, n^2 + 1 không chia hết cho 5”. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

TRANG 1/3 – MÃ ĐỀ 131

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THCS & THPT M.V. LÔMÔNÔXỐP

Năm học 2018 – 2019

(Mã đề gồm 3 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN – LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút

MÃ ĐỀ 131

Họ và tên: .............................................................................................. Lớp: ...........

A- PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm): Học sinh chọn đáp án trả lời đúng vào bảng sau: 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8.

9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16.

17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24.

Câu 1 . Với giá trị nào của m thì hàm số   3 1 2 m y x m     nghịch biến trên tập xác định của

nó.

A. 2 3 m  B. 2 3 m  C. 3 2 m  D. 2 3 m 

Câu 2 . Cho hàm số 

2 4 5 f x x x    . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên   ; 2  , nghịch biến trên   2;.

B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 2  và   2;.

C. Hàm số nghịch biến trên   ; 2  , đồng biến trên   2;.

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 2  và   2;.

Câu 3 . Cho   : 2 1 , ( 6;10] A x R x B     . Khi đó A B  là:

A. 6; 3      B.  3;    C.   10; D. 3;10    

Câu 4 . Cho tập hợp   1/ , 5 A x x x      . Tập A được viết dưới dạng liệt kê là:

A.   0;1;2;3;4 B.   2;3;4;5;6 C.   0;1;2;3;4;5 D.   1;2;3;4;5;6

Câu 5 . Một cửa hàng bán đồng hồ. Ngày thứ nhất cửa hàng bán được tổng cộng 50 chiếc đồng

hồ gồm cả đồng hồ nam và đồng hồ nữ. Ngày thứ 2 cửa hàng có khuyến mại giảm giá

nên số đồng hồ nam bán được tăng 40%, số đồng hồ nữ bán được tăng 20% so với ngày

thứ nhất và tổng số đồng hồ bán được ngày thứ hai là 67 chiếc. Hỏi trong ngày thứ nhất

cửa hàng bán được số đồng hồ nam, đồng hồ nữ lần lượt là bao nhiêu:

A. 15 và 35 B. 20 và 30 C. 30 và 20 D. 35 và 15

Câu 6 . Tam giác ABC có  0 7, 5, 60 a b C    . Độ dài cạnh c bằng bao nhiêu?

A. 39 B. 109 C. 109 D. 39

Câu 7 . Cho véc tơ   1; 2 a 

  . Với giá trị nào của y thì véc tơ   3; b y 

 tạo với véc tơ a

một góc

TRANG 2/3 – MÃ ĐỀ 131

0 45 :

A. 9 y  B.

1

9 y y

  

C.

1 9 y y

  

D. 1 y 

Câu 8 . Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 3. Gọi I là trung điểm của AC. Tích vô hướng . BI BC 

có giá trị bằng:

A. 9 3

4 B. 9 3

4  C. 27

4 D. 0

Câu 9 . Xác định parabol  P : 2 y ax bx c   , 0 a  biết  P đi qua (2;3) A và có đỉnh (1;2) I .

A.

2 2 2 y x x    B.

2 2 4 2 y x x   

C.

2 2 3 y x x    D.

2 2 3 y x x   

Câu 10 .

Cho   ;x y là nghiệm của hệ phương trình 2 2 2 2 1

2 2 3

x y m

x y m m

        

. Tìm m để .x y nhỏ

nhất.

A. 1 m  B. 3 2 m  C. 1 m  D. 3 2 m 

Câu 11 . Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ 2 , 1 n n    chia hết cho 5”.

A. “ 2 , 1 n n    không chia hết cho 5”. B. “ 2 , 1 n n    chia hết cho 5”.

C. “ 2 , 1 n n    không chia hết cho 5”. D. “ 2 , 1 n n    không chia hết cho 5”.

Câu 12 . Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm     1; 2 ; 3;5 A B   . Tọa độ điểm M thỏa mãn

2 3 0 MA MB      là:

A.   11;19  B.   4;2  C.   4; 2  D.   11; 19 

Câu 13 . Gọi điểm M là điểm thuộc cạnh BC của tam giác ABC sao cho 3 BM MC  . Khi đó

AM 

bằng:

A. 1 1 2 4 AB AC    B. 1 3 4 4 AB AC    C. 3 1 4 4 AB AC    D. 3 1 4 4 AB AC   

Câu 14 . Tam giác ABC có 7, 5, 6 a b c    . Độ dài trung tuyến c m bằng bao nhiêu?

A. 28 B. 2 7 C. 19 D. 19

Câu 15 . Tọa độ giao điểm của Parabol 2 2 3 y x x    với trục tung là:

A.   1;0  và   3;0 . B.   0;3 .

C.   1;0 .  D.   3;0 .

Câu 16 . Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

A. 0 sin(180 ) sin     B. 0 cos(180 ) cos    

C. 0 cos(90 ) sin     D. 0 sin(90 ) cos    

Câu 17 . Tính tổng các nghiệm của phương trình 2 3 3 4 3 5. x x x    

A. 3 B. 5 C. 2 D. 4

Câu 18 . Hệ phương trình 3 5 2 4 7 2 x my m x y m

      

có nghiệm duy nhất khi:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.