Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2018 2019 trường Lương Thế Vinh Hà Nội

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2018 2019 trường Lương Thế Vinh Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2018 2019 trường Lương Thế Vinh Hà Nội Bản PDF Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội mã đề 132 gồm 5 trang, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan hoàn toàn, học sinh làm bài trong 90 phút, đề nhằm giúp giáo viên bộ môn và nhà trường đánh giá lại toàn diện các kiến thức Toán lớp 10 mà các em đã được học trong giai đoạn học kỳ 1 năm học 2018 – 2019 vừa qua. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội : + Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề đúng? a) Số 2 là số nguyên tố. b) Số 3^2018 chia hết cho 2. c) Đường chéo của hình bình hành là đường phân giác của góc ở đỉnh nằm trên đường chéo của hình bình hành đó. d) Mọi hình chữ nhật luôn có chiều dài lớn hơn chiều rộng. e) Một số chia hết cho 28 thì chia hết cho 8. [ads] + Đầu năm học, thầy chủ nhiệm (trường Lương Thế Vinh – Hà Nội) phát phiếu điều tra sở thích về ba môn Văn, Sử, Địa. Biết rằng mỗi bạn đều thích ít nhất một trong ba môn đó. Kết quả là: có 4 bạn thích cả ba môn; có 9 bạn thích Văn và Sử; có 5 bạn thích Sử và Địa; có 11 bạn thích Văn và Địa; có 24 bạn thích Văn; có 19 bạn thích Sử và có 22 bạn thích Địa. Hỏi có bao nhiêu bạn không thích Địa? + Gọi m1, m2 là hai giá trị khác nhau của m để phương trình x^2 – 3x + m^2 – 3m + 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 sao cho x1 = 2×2. Tính m1 + m2 + m1m2. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Gọi 1 2 , m m là hai giá trị khác nhau của m để phương trình 2 2 3 3 4 0 x x m m      có hai

nghiệm phân biệt 1 2 , x x sao cho 1 2 2 x x  . Tính 1 2 1 2 m m m m   . A. 4 . B. 3. C. 5. D. 6 .

Câu 2: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề đúng?

a) Số 2 là số nguyên tố. b) Số 2018 3 1 chia hết cho 2. c) Đường chéo của hình bình hành là đường phân giác của góc ở đỉnh nằm trên đường chéo của hình bình hành đó.

d) Mọi hình chữ nhật luôn có chiều dài lớn hơn chiều rộng.

e) Một số chia hết cho 28 thì chia hết cho 8. A. 3. B. 1. C. 2 . D. 4 .

Câu 3: Gọi 0 m là giá trị của tham số m để phương trình     2 1 0 m x x     vô nghiệm. Khẳng định

nào sau đây là đúng?

A. 0 m . B.   0 2;0 m  . C.   0 0;1 m  . D.   0 1;1 m  .

Câu 4: Cho hình vuông ABCD tâm O . Đẳng thức nào sau đây là sai?

A. DA OC OB     

. B. AO DO CD     

. C. AB DC   

. D. BO DO AC    

.

Câu 5: Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số 2 2 3 y x x    :

Hình 1

x

y

O 1

Hình 2

x

y

O 1

Hình 3

x

y

O 1

Hình 4

x

y

O 1

A. Hình 4. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 1.

Câu 6: Cho ABC có 9 AB  , 8 BC  ,  0 B 60  . Tính độ dài AC . A. 73 . B. 217 . C. 8 . D. 113 .

Câu 7: Cho hàm số 2 4 1 y x x   . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;3  . B. Hàm số đồng biến trên khoảng   3;.

C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 3 . D. Đồ thị hàm số đi qua điểm   0;1 A .

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 8: Cho hàm số 

 

2

3 2 khi 1 2

4 khi 2

x x f x

x x

     

  

. Tính giá trị  3 f .

A. Không xác định. B.  3 5 f  hoặc  3 3 f .

C.  3 5 f  . D.  3 3 f  .

Câu 9: Tính tổng bình phương các nghiệm của phương trình 2 2 13 0 x x    . A. 22  . B. 4 . C. 30. D. 28 .

Câu 10: Gọi 0 m là giá trị của m để hệ phương trình

3

2 9

x y m

mx y m

      

có vô số nghiệm. Khi đó:

A. 0

1 1; 2 m       

. B. 0

1 0; 2 m      

. C. 0

1 ;2 2 m      

. D. 0

1 ;0 2 m       

.

Câu 11: Hệ phương trình

3

3

2019

2019

x y x

y x y

      

có số nghiệm là:

A. 4 . B. 6 . C. 1. D. 3.

Câu 12: Số nghiệm của phương trình 2 1 2 x x    là:

A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1.

Câu 13: Tập xác định của hàm số 1 1

4 y x

x  

là:

A.   1;4 . B.   1;4 . C.   1;4 . D.   1;4 .

Câu 14: Cho ABC có   1;2 A  ,   0;3 B ,   5; 2 C  . Tìm tọa độ chân đường cao hạ từ đỉnh A của

ABC .

A.   0;3 . B.   0; 3  . C.   3;0 . D.   3;0  .

Câu 15: Cho các đường thẳng sau.

1

3 : 2 3 d y x   2

1 : 1 3 d y x   3

3 : 1 2 3 d y x           

4

3 : 1 3 d y x  

Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau? A. 2 d , 3 4 , d d song song với nhau. B. 2 d và 4 d song song với nhau. C. 1d và 4 d vuông góc với nhau. D. 2 d và 3 d song song với nhau.

Câu 16: Số nghiệm của phương trình   2 3 2 3

0 1

x x x

x

  

 

là:

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 . Câu 17: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đường thẳng 3 y mx   không có điểm chung với Parabol 2 1 y x  ? A. 6 . B. 9. C. 7 . D. 8.

Câu 18: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình   2 0 3

x m x m

x

    

có nghiệm.

A.   ; 1 m . B.   1; m. C.   1; m. D. m R  .

Câu 19: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. Hàm số 2 2 2 y x x    xác định trên R. B. Hàm số 3 y x  là hàm số lẻ.

C. Hàm số  

2 1 y x   là hàm số chẵn. D. Hàm số 2 1 y x   là hàm số chẵn.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.