Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT chuyên Nguyễn Huệ Hà Nội

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT chuyên Nguyễn Huệ Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT chuyên Nguyễn Huệ Hà Nội Bản PDF Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội mã đề 132 được biên soạn nhằm tổng kết lại các kiến thức Toán lớp 10 mà học sinh đã được học trong giai đoạn HK1 vừa qua của năm học 2018 – 2019, đề gồm 5 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, học sinh có 90 phút để hoàn thành đề thi này. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai? A. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi. B. Tam giác cân có một góc bằng 60 độ là tâm giác đều. C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông. D. Tam giác có hai đường cao bằng nhau là tam giác cân. [ads] + Cho định lí “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng?A. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau. B. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau. C. Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau. D. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau. + Cho ba lực F1 = MA, F2 = MB, F3 = MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho biết cường độ của F1, F2 đều bằng 50 N và góc AMB = 60 độ. Tính cường độ lực của F3. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/5

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn: TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút;

Họ, tên thí sinh:................................... Số báo danh:............... Mã đề thi 132

Câu 1. Điều kiện của tham số m để phương trình     2 9 3 . 3 m x m m    có nghiệm duy nhất là

A. 3 m . B. 0 m  . C. 3 m . D. 3 m  .

Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai ? A. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi. B. Tam giác cân có một góc bằng 60 là tâm giác đều. C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông. D. Tam giác có hai đường cao bằng nhau là tam giác cân.

Câu 3. Cho hàm số  y f x  có tập xác định là   3;3  và có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau

đây đúng?.

A. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.

B. Hàm số đồng biến trên khoảng   3;1  và   1;4 .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   2;1  .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng   3; 1  và   1;3 .

Câu 4. Cho hình bình hành ABCD. Tìm u AB BC     

.

A. u AC   

. B. u BD   

. C. u DB   

. D. u CA   

.

Câu 5. Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 1 3 : 4

x d y   và : 1 3 x d y         

là

A.   0; 1  . B. 1 0; 4      

. C.   2; 3  . D.   3; 2  .

Câu 6. Cho hình chữ nhật ABCD có 2 AB  , 1 BC . Tích vô hướng . AC BC 

bằng

A. 1. B. 5 2 . C. 15

2 . D. 5 2  .

Câu 7. Cho hàm số  5 f x x  . Khẳng định nào sau đây sai?

A.  2 10. f  B.  1 5 f   . C.   2 10. f   D. 1 1. 5 f      

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/5

Câu 8. Cho hai tập hợp   ; 2 A m m   và   1;2 B  . Điều kiện của m để A B   là

A. 1 m  hoặc 0 m  . B. 0 2 m   . C. 3 2 m   . D. 1 0 m   .

Câu 9. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 2 2 x x    là

A. 1. 2 B. 2. 3 C. 6 . D. 20. 3

Câu 10. Giá trị của m để phương trình  

4 2 2 1 1 0 m x mx m     có ba nghiệm phân biệt là

A. 1. m  B. 1. m  C. 0. m  D. 1. m 

Câu 11. Cho bốn điểm A , B , C , D phân biệt. Số vectơ (khác 0

) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm A , B , C , D là A. 10. B. 4 . C. 8 . D. 12.

Câu 12. Số nghiệm của phương trình 1 1 x x x    là A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3.

Câu 13. Cho hai tập hợp:   1;3 A  ,   2;5 B  . Tìm mệnh đề sai.

A.   \ 1;2 A B  . B.   \ 3;5 B A  . C.   2;4 A B   . D.   1;5 A B   .

Câu 14. Cho tam giác ABC vuông cân tại A , 2 AB AC   . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của

AC , AB . Tích vô hướng . BM CN 

bằng A. 4 . B. 2 . C. 8 . D. 4 .

Câu 15. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

A.  2 3. f x x   B. 

2018 2019. f x x  

C.  3 3 . f x x x     D.  3 3 . f x x x    

Câu 16. Trong các hàm số sau, đồ thị của hàm số nhận đường thẳng 1 x  làm trục đối xứng là A. 2 2 4 1. y x x    B. 2 2 4 3. y x x    C. 2 2 2 1. y x x    D. 2 5. y x x   

Câu 17. Số nghiệm của phương trình    2 4 1 7 6 0 x x x      là

A. 3. B. 2 . C. 0 . D. 1.

Câu 18. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;0  là

A.  

2 2 1 y x   B. 2 2 1 y x  . C. 2 2 1 y x  . D.  

2 2 1 y x   .

Câu 19. Cho tập hợp   3;1 A  ,   2 | 4 0 B x x      ,   1; C . Tập hợp  \ A B C  là

A.   2; 1   . B.   3;2  . C.   2; 1   . D.   3; 1   .

Câu 20. Phương trình tương đương với phương trình 2 3 0 x x   là

A. 2 3 3 3 x x x x    . B. 2 1 1 3 3 3 x x x x      .

C. 2 2 2 1 3 1 x x x x    . D. 2 2 3 2 x x x x      .

Câu 21. Cho 2 6 cos15 4   . Khẳng định nào sau đây đúng?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.