TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/5
SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút;
Họ, tên thí sinh:................................... Số báo danh:............... Mã đề thi 132
Câu 1. Điều kiện của tham số m để phương trình 2 9 3 . 3 m x m m có nghiệm duy nhất là
A. 3 m . B. 0 m . C. 3 m . D. 3 m .
Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai ? A. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi. B. Tam giác cân có một góc bằng 60 là tâm giác đều. C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông. D. Tam giác có hai đường cao bằng nhau là tam giác cân.
Câu 3. Cho hàm số y f x có tập xác định là 3;3 và có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau
đây đúng?.
A. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 3;1 và 1;4 .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;1 .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 và 1;3 .
Câu 4. Cho hình bình hành ABCD. Tìm u AB BC
.
A. u AC
. B. u BD
. C. u DB
. D. u CA
.
Câu 5. Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 1 3 : 4
x d y và : 1 3 x d y
là
A. 0; 1 . B. 1 0; 4
. C. 2; 3 . D. 3; 2 .
Câu 6. Cho hình chữ nhật ABCD có 2 AB , 1 BC . Tích vô hướng . AC BC
bằng
A. 1. B. 5 2 . C. 15
2 . D. 5 2 .
Câu 7. Cho hàm số 5 f x x . Khẳng định nào sau đây sai?
A. 2 10. f B. 1 5 f . C. 2 10. f D. 1 1. 5 f
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/5
Câu 8. Cho hai tập hợp ; 2 A m m và 1;2 B . Điều kiện của m để A B là
A. 1 m hoặc 0 m . B. 0 2 m . C. 3 2 m . D. 1 0 m .
Câu 9. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 2 2 x x là
A. 1. 2 B. 2. 3 C. 6 . D. 20. 3
Câu 10. Giá trị của m để phương trình
4 2 2 1 1 0 m x mx m có ba nghiệm phân biệt là
A. 1. m B. 1. m C. 0. m D. 1. m
Câu 11. Cho bốn điểm A , B , C , D phân biệt. Số vectơ (khác 0
) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm A , B , C , D là A. 10. B. 4 . C. 8 . D. 12.
Câu 12. Số nghiệm của phương trình 1 1 x x x là A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3.
Câu 13. Cho hai tập hợp: 1;3 A , 2;5 B . Tìm mệnh đề sai.
A. \ 1;2 A B . B. \ 3;5 B A . C. 2;4 A B . D. 1;5 A B .
Câu 14. Cho tam giác ABC vuông cân tại A , 2 AB AC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của
AC , AB . Tích vô hướng . BM CN
bằng A. 4 . B. 2 . C. 8 . D. 4 .
Câu 15. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A. 2 3. f x x B.
2018 2019. f x x
C. 3 3 . f x x x D. 3 3 . f x x x
Câu 16. Trong các hàm số sau, đồ thị của hàm số nhận đường thẳng 1 x làm trục đối xứng là A. 2 2 4 1. y x x B. 2 2 4 3. y x x C. 2 2 2 1. y x x D. 2 5. y x x
Câu 17. Số nghiệm của phương trình 2 4 1 7 6 0 x x x là
A. 3. B. 2 . C. 0 . D. 1.
Câu 18. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 là
A.
2 2 1 y x B. 2 2 1 y x . C. 2 2 1 y x . D.
2 2 1 y x .
Câu 19. Cho tập hợp 3;1 A , 2 | 4 0 B x x , 1; C . Tập hợp \ A B C là
A. 2; 1 . B. 3;2 . C. 2; 1 . D. 3; 1 .
Câu 20. Phương trình tương đương với phương trình 2 3 0 x x là
A. 2 3 3 3 x x x x . B. 2 1 1 3 3 3 x x x x .
C. 2 2 2 1 3 1 x x x x . D. 2 2 3 2 x x x x .
Câu 21. Cho 2 6 cos15 4 . Khẳng định nào sau đây đúng?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.