Đề thi HKI lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Đề thi HKI lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi HKI lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Bản PDF Sytu giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi HKI Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên, đề có mã đề 132 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 30 câu, chiếm 60% tổng số điểm, phần tự luận gồm 3 câu, chiếm 40% tổng số điểm, thông qua kỳ thi này, giáo viên bộ môn Toán và nhà trường sẽ đánh giá được toàn diện chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối lớp 10 trong giai đoạn vừa qua của năm học, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi HKI Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên : + Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(1;2), B(-2;6), C(9;8). a) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC. b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC. [ads] + Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm M(2;3), N(0;-4), P(-1;6) lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC. Tọa độ đỉnh A của tam giác là? + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Nếu a ≥ b thì a^2 ≥ b^2. B. Nếu a^2 ≥ b^2 thì a ≥ b. C. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3. D. Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN Trường THPT Lương Ngọc Quyến

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn: TOÁN Lớp: 10 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ, tên thí sinh:..................................................................Lớp:..................... Phòng thi:...........................................................................SBD:..................... Chú ý: Học sinh GHI MÃ ĐỀ vào bài thi, kẻ ô sau vào bài thi và điền đáp án đúng.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Đáp án

Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

Đáp án

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm) Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A. Nếu a≥b thì 2 2 b a ≥ B. Nếu 2 2 b a ≥ thì a≥b

C. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3. D. Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9.

Câu 2: Đường thẳng đi qua hai điểm A(2;3), B(-1;-3) song song với đường thẳng nào dưới đây ?

A. y = -2x+2 B. y= - x+1 C. y= x-1 D. y= 2x+2 Câu 3: Số các tập hợp con có hai phần tử của tập hợp A = { } f e d c b a ; ; ; ; ; là

A.15 B.16 C. 22 D. 25

Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. 3 2 1 y x x = + + B. 2 1 x y x − = − C. 3 2 y x x = − D. 2 y x = −

Câu 5: Cho hai tập hợp A = {1; 2; 4; 5; 7} và B = (1; 7). Khi đó tập hợp A \ B là

A. {2; 4; 5} B. {1; 7} C. (2; 5) D. [1; 7]

Câu6: Cho hàm số: x x x y − + − + = 3 ) 3 ( 2 . Tập xác định của hàm số này là

A.[ ] 2;1 − B. [ ) 3;1 − C.[ ) 3;2 − D.( ] 3;2 −

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho (1;3), ( 2;2) a b = = −  

. Tọa độ của véctơ b a u 2 3 − = là

A. (7;5) u = 

B. ( 7; 5) u = − − 

C. (7; 5) u = − 

D. ( 7;5) u = − 

Câu 8: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề " 0 1 2, " 2 ≥ − − ∈ ∀ n n N n .

A. 2 ,2 1 0 n N n n ∃∈ − −≥ B. 2 ,2 1 0 n N n n ∃∈ − −<

C. 2 ,2 1 0 n N n n ∃∈ − −> D. 2 ,2 1 0 n N n n ∃∈ − −≤

Mã đề 132

2

Câu 9: Tọa độ đỉnh của parabol (P): 3 4 2 2 + + = x x y là

A. ( 1 ; -1) B. (1; 1) C. ( -1; 1) D. ( -1; -1) Câu 10 : Cho tam giác ABC có AC = 5; BC = 7 và AB = 8. Số đo của góc A là

A. 45° B. 30° C. 150° D. 60°

Câu 11: Số nghiệm của phương trình x² – 3|x| + 2 = 0 là

A. 0 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 12: Xác định a, b, c biết parabol 2 = + + y ax bx c đi qua ba điểm A(0;1); B(1;-1); C(-1;1).

A. 1; 1 a c b = = = − B. 1; 1 a b c = − = = C. 1 a b c = = = D. 1; 1 a b c = = − =

Câu 13: Cho hai tập hợp A= [ ] 7;4 − và B= ( ) ( ) +∞ ∪ − ∞ − ;3 2 ; . Khi đó tập hợp B A∩ là

A. [ ] 2 ;4 − − B. [ ] 7;3 − C. [ ] ( ] 7;3 2 ;4 ∩ − − D. [ ) ( ] 4; 2 3;7 − − ∪

Câu 14: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, , c = AB, a = BC b CA = . Đẳng thức nào sau đây là

sai ?

A. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + − B. 1 sin 2 S ab C =

C.

2 2 2 2 2 4 a b c a m + = − D. ( ) 2 2 2 2 2 2 1 4 GA GB GC a b c + + = + +

Câu 15: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Số các véc tơ khác 0

cùng phương với OE 

có điểm

đầu và điểm cuối là đỉnh lục giác bằng :

A. 4 B. 6 C. 7 D. 8

Câu16: Tập nghiệm của phương trình 0 5 3 2 2 4 = − −x x là

A.

  

  ± = 2 5 S B.

  

   = 2 5 S C.

  

  ± = 5 2 S D. 5 1; 2 S   = −    

Câu 17: Điều khẳng định nào sau đây đúng ?

A. 0 sin sin(180 ) α α = − − B. 0 cos cos(180 ) α α = − −

C. 0 tan tan(180 ) α α = − D. 0 cot cot(180 ) α α = −

Câu 18: Nghiệm của hệ phương trình

2 2 1

2 3 4

3 3 5

x y z

x y z

x y z

− + =  + + =   + + = − 

là

A.       7 16 ; 7 3 ;2 B.       − − 7 16 ; 7 3 ;2 C.       − 7 16 ; 7 3 ;2 D.      − 7 16 ; 7 3 ;2

Câu 19: Tọa độ giao điểm của parabol 2 2 y x x = − + với đường thẳng 1 y x = + là

A.(1;3) B. (1;0), (1;2) C. (1;2) D. (0;-1)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.