Đề thi hết học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Nguyễn Huệ Hải Phòng

Đề thi hết học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Nguyễn Huệ Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi hết học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Nguyễn Huệ Hải Phòng Bản PDF Đề thi hết học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Huệ – Hải Phòng mã đề 02 gồm 20 câu trắc nghiệm khách quan và 5 bài toán tự luận, tỉ lệ điểm phần trắc nghiệm : tự luận là 4:6, học sinh có 90 phút để làm bài, với hình thức thi này, giáo viên vừa có thể kiểm tra kiến thức một cách toàn diện, vừa có thể đánh giá được khả năng tư duy logic của học sinh, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi hết học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Huệ – Hải Phòng : + Một cửa hàng bán áo sơ mi, quần âu nam và váy nữ. Ngày thứ nhất bán được 12 áo, 21 quần và 18 váy, doanh thu 5.349.000 đồng. Ngày thứ hai bán được 16 áo, 24 quần và 12 váy, doanh thu là 5.600.000 đồng. Ngày thứ ba bán được 24 áo, 15 quần và 12 váy, doanh thu 5.259.000 đồng. Hỏi giá bán mỗi áo, mỗi quần và mỗi váy là bao nhiêu? [ads] + Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hai vectơ có độ dài bằng nhau thì bằng nhau. B. Hai vectơ được gọi là đối nhau nếu chúng ngược hướng và cùng độ dài. C. Hai vectơ đối nhau thì có độ dài bằng nhau. D. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau. + Cho hàm số y = ax + b (a ≠ 0). Biết đồ thị hàm số đi qua 2 điểm A(1;4); B(2;5). Tìm a; b, từ đó suy ra hàm số. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Toán 10- đề 02 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

KỲ THI HẾT HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ SỐ 02

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)

Câu 1. Cho hàm số 3 2 2 y x = − có đồ thị là (d). Điểm nào dưới đây thuộc đồ thi (d) của hàm số?

A. (0; 2) M − . B. (2; 1) N − . C. (4; 2) P − . D. 3 ; 2 . 2 Q  −    

Câu 2. Parabol 2    y ax bx c có đồ thị bên dưới. Tọa độ đỉnh của Parabol:

A. (2;3) I . B. (3;1) I . C. (4;3) I . D. (0;0) . Câu 3. Cho hàm số y = ax2 + bx + c (a ≠ 0). Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Đồ thị hàm số là một đường cong Parabol.

B. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 b a   − +∞    

khi 0 a > .

C. Đồ thị hàm số nhận đỉnh ; 2 4 b I a a ∆   −    

.

D. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 b a   −∞−    

khi 0 a < .

Câu 4. Cho Parabol 2 1   y x có đồ thị . P Tìm tọa độ giao điểm của  P với trục hoành.

A. 1 1  ( ; ). M B.   1 0 1 0  ( ; ), ; . M N C.   0 1 0 1  ( ; ), ; . M N D.   1 1 1 1   ( ; ), ; . M N

Câu 5. Cho hàm số 2 3 1 1 x y x + = − có tập xác định là

A. D = . B. ( ) 1; . D = +∞ C. { } \ 1 . D = − 

D. \{ 1} D = ±  Câu 6. Điều kiện xác định của phương trình 2 5 1 x x − + + = là A. x∈ (–5;2) B. x∈[2; +∞) C. x∈ [–5;2] D. x∈\{–5;2}

Câu 7. Gọi 1 2 , x x là 2 nghiệm của phương trình:

2 5 2 0   x x . Khi đó

6

4

2

5

y

x 4 3 2

5

3

1

O 1

Toán 10- đề 02 2

A.

. x x

x x

     

1 2

1 2

2

5 2

B. . x x

x x

       

1 2

1 2

5 17 2 5

C. . x x

x x

     

1 2

1 2

2

5

D. . . x x

x x

     

1 2

1 2

5

2

Câu 8. Tìm tập nghiệm của phương trình 2 2 3 3   . x x

A. . S B. . S C.   1 1 ; . S D.  1  . S

Câu 9. Tập nghiệm của phương trình: 4 2 3 2 5 0 x x + − = là:

A. { } 2 2 ; . S = − B. { } 1 1; . S = − C. . S = ∅ D. 5;1 . 3 S   = −    

Câu 10. Số nghiệm của phương trình: 2 1 2 x + = là A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.

Câu 11. Tập nghiệm hệ phương trình:

2 2 2 3 4 3 2 11

x y z x y z x y z

− + =  + + = −  − + = − 

55 10 29 ( ; ; ) ; ; . 3 3 3 x y z   = − −    

B.( ; ; ) ( 3; 2; 2). x y z = − − −

C.( ; ; ) (55;10; 29). x y z = − D. 55 10 29 ( ; ; ) ; ; . 3 3 3 x y z   = −    

Câu 12. Cho hệ phương trình 7 3 3. 5 2 4

x y

x y

− + = −   − = 

Khẳng định nào sau là đúng?

A. Hệ phương trình có nghiệm: ( ; ) (13;6). x y = B. Hệ phương trình có nghiệm: ( ; ) ( 6; 13). x y = − − C. Hệ có 2 nghiệm 6; 13 x y = = . D. Hệ có nghiệm duy nhất:( ; ) (6;13). x y = Câu 13. Mệnh đề nào sau đây sai ? A. Hai vectơ có độ dài bằng nhau thì bằng nhau. B. Hai vectơ được gọi là đối nhau nếu chúng ngược hướng và cùng độ dài. C. Hai vectơ đối nhau thì có độ dài bằng nhau. D. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau. Câu 14. Cho hình bình hành ABCD tâm . O Chọn khẳng định đúng? A. . BC AD =  

B. . AB CD =  

C. . AO CO =  

D. . OB OD =  

Câu 15. Gọi B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Đẳng thức nào sau đây là sai? A. 0 AB CB + =   . B. BA BC =  

. C. Hai véc tơ , BA CB 

cùng hướng . D. 0 BA BC + =   . Câu 16. Cho tam giác ABC có trọng tâm . G Gọi M là điểm tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. . GA GB GC   0    

B.        . MG MA MB MC

C. . MA MB MC MG   3    

D. 3        . GA GB GC GM

Câu 17. Đẳng thức vectơ nào đúng với hình vẽ sau:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.