Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT Hoàng Diệu Đồng Nai

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT Hoàng Diệu Đồng Nai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT Hoàng Diệu Đồng Nai Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT Hoàng Diệu – Đồng Nai mã đề 853 được biên soạn theo hình thức kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận theo tỉ lệ điểm 7:3, phần trắc nghiệm gồm 28 câu hỏi và bài toán, phần tự luận gồm 3 bài toán, tổng thời gian làm bài thi dành cho học sinh là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT Hoàng Diệu – Đồng Nai : + Cho hàm số y = -2x + 1. Khẳng định nào sai? A. Đồ thị hàm số là một đường thẳng. B. Hàm số nghịch biến trên R. C. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có tọa độ (0;1). D. Đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua điểm có tọa độ (1;-1). + Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác vectơ 0 có các điểm đầu và điểm cuối là ba điểm A, B, C đó. [ads] + Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Hàm số y = 5x^3 + 3x – 7 là hàm số lẻ. B. Hàm số y = 5x^3 + 3x – 7 là hàm số chẵn. C. Hàm số y = 5x^3 + 3x – 7 là hàm số không chẵn không lẻ. D. Hàm số y = 5x^3 + 3x – 7 là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.

Xem trước nội dung

1

SỞ GD VÀ ĐT ĐỒNG NAI TRƯỜNG THPT HOÀNG DIỆU

ĐỀ THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (28 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận) Mã đề thi 853

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho hai tập hợp   6;7  A ,   2;16  B . Xác định tập hợp   X A B .

A.   6;16  X . B.   7;16  X

C.   2;7  X . D.   6; 2   X .

Câu 2: Số nghiệm của phương trình    2 3 2 6 2 1 1 2          x x x x x x x .

A. 2 . B. 0 C. 3. D. 1. Câu 3: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau A. Hàm số 3 5 7 3    y x x là hàm số lẻ.

B. Hàm số 3 5 7 3    y x x là hàm số chẵn.

C. Hàm số 3 5 7 3    y x x là hàm số không chẵn không lẻ.

D. Hàm số 3 5 7 3    y x x là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.

Câu 4: Cho hình bình hành ABCD . Khẳng định nào sai.

A.    AC BD . B.    AB DC .

C.    DA CB . D.    BC AD .

Câu 5: Cho tam giác ABC có 2  BA a , 2  BC a ,  0 120  ABC . Tích vô hướng của hai véctơ . 

AB BC bằng A. 2 4a . B. 2 2a . C. 2 4 a . D. 2 2 a .

Câu 6: Cho hai tập   1;2;4;6;8  A ,   3;4;5;6;13  B . Xác định tập hợp   C A B .

A.   3; 1;2;5;8;13   C . B.   4;6  C .

C.   3; 1;2;5;8   C . D.   3; 1;2;4;5;6;8;13   C .

Câu 7: Cho mệnh đề 2 :" x : "    P x x . Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là

A. 2 :" : "    P x x x . B. 2 :" : "    P x x x .

C. 2 :" : "    P x x x . D. 2 :" : "    P x x x .

Câu 8: Tìm tập xác định D của hàm số 2 3 1    x y x .

A.  \ 1    D . B.  \ 1  D .

C.   ; 1  D . D.   1;  D .

Câu 9: Viết tập hợp   3 2: *, 4       A x n n n bằng cách liệt kê các phần tử:

A.   2;1;4;7;10  C . B.   1;4;7  C .

C.   1;4;7;10  C . D.   2;1;4;7  C .

2

Câu 10: Parabol 2 4 5    y x x có tọa độ đỉnh I là

A.   2; 1   I . B.   2;7  I .

C.   2; 17  I . D.   2; 9  I .

Câu 11: Cho parabol 

2 : 2 P y ax bx    có tọa độ đỉnh   2; 2 I  . Khi đó giá trị của 2a b  bằng

A. 1 . B. 5. C. 2 . D. 0 .

Câu 12: Cho hình chữ nhật ABCD , biết 4 , 3 AB a AD a   . Khi đó độ dài vectơ BC AB   

bằng

A. 5a . B. 7a .

C. 6a . D. 2 3a .

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho bốn điểm   3;1 A ,   2;2 B ,   1;6 C ,   2; 4 D  . Điểm

  2;1 G là trọng tâm của tam giác nào dưới đây?

A. ABD  . B. ABC  . C. ACD  . D. BCD  .

Câu 14: Cho parabol 

2 : P y ax bx c    có đồ thị như hình vẽ.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. 4 2 3 a b c    . B. 4 2 1 a b c   . C. 2 a b c    . D. 1 a b c   .

Câu 15: Cho hình bình hành IJKS tâm O . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. OJ OS   

. B. SI KJ   

.

C. IJ KS   

. D. IK JS   

.

Câu 16: Cho hai tập hợp     ; ; ; A B m     3 5 1 . Tìm tất cả các giá trị của m để A B  

A. m 4 . B. m4 . C. m 4 . D. m 1

Câu 17: Tìm giá trị m để phương trình   x m x m      2 2 2 1 4 0 có hai nghiệm sao cho nghiệm này

gấp hai lần nghiệm kia. A. m 2 . B. m 1. C. m 2 . D. m 1 Câu 18: Chọn mệnh đề đúng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.