Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Lương Định Của Cần Thơ

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Lương Định Của Cần Thơ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường Lương Định Của Cần Thơ Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Lương Định Của – Cần Thơ mã đề 123 gồm 3 trang với 25 câu trắc nghiệm khách quan kết hợp với 3 câu tự luận, học sinh có 90 phút để hoàn thành bài thi, kỳ thi được tổ chức tại trường vào ngày 20 tháng 12 năm 2018, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường Lương Định Của – Cần Thơ : + Bạn An đến siêu thị để mua một chiếc quần Jean và một chiếc áo sơ mi với tổng trị giá là 765.000 đồng (theo giá niêm yết của siêu thị trước đây). Khi đến mua, An được biết hiện hai mặt hàng trên đang được giảm giá. So với giá cũ thì quần được giảm 40%, áo được giảm 30%. Thấy giá rẻ, An đã quyết định mua hai quần và ba áo. Do đó, so với dự tính ban đầu, An đã phải trả thêm 405.000 đồng. Hỏi giá tiền ban đầu của một quần Jean và một áo sơ mi lần lượt là bao nhiêu? A. 489.000 đồng và 276.000 đồng. B. 495.000 đồng và 270.000 đồng. C. 500.000 đồng và 265.000 đồng. D. 485.000 đồng và 280.000 đồng. [ads] + Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(-3;1), B(2;0) và điểm G(0;2) là trọng tâm tam giác ABC. Tìm tọa độ điểm C. + Trong mặt phẳng Oxy cho ba điểm A(-2;1), B(-1;4), C(4;-1). Tính AB.AC. Tính chu vi tam giác ABC. Tính diện tích tam giác ABC. Tìm tọa độ điểm M sao cho AM + 2CB = 3MB. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 123

TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐỊNH CỦA TỔ TOÁN – TIN 2018-2019

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 10 ĐỀ CHÍNH THỨC

Ngày thi 20 tháng 12 năm 2018

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi

123 Họ và tên:…………………………………. Lớp: 1OA… PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 25 CÂU 5 ĐIỂM). Câu 1. Giao điểm của 

2 : 3 1 P y x x    với đường thẳng : 2 d y x   là

A.     1;1 , 3;5 . M N  B.   3;0 . M 

C.     1;3 , 3; 1 . M N   D.     1;0 , 3;0 . M N 

Câu 2. Tìm m để phương trình 2 ( 1) 3 2 0 m x mx     có hai nghiệm trái dấu. A. 1. m  B. 1. m  C. 1. m  D. 1. m 

Câu 3. Tập xác định của hàm số 2

3

2

x y

x x

 

 

là

A.   \ 0;2 .  B.   0; \ 2 .  C.  3; .    D. . 

Câu 4. Kết quả của phép toán   ;1 1;3         là

A. 1;1 .        B.   ;3 .  C.   ; 1 .  D.  ; 1 . 

Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy cho     1;3 ; 2;1 . a b    

Tìm tọa độ của 2 . x a b     

A.   4;13 . x 

B.   2;9 . x 

C.   3;5 . x 

D.   4;5 . x 

Câu 6. Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. 1 " : ". x x x     B. 2 " : ". x x x    

C. 2 " : 0". x x     D. 2 " : 0". x x     Câu 7. Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số 2 3 y x x    ?

A.   3;9 . B.   2;5 .  C.   1;1 .  D.   1;3 .

Câu 8. Cho hai tập hợp A và B . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. . x A x A B x B

       

B. . x A x A B x B

       

C. . x A x A B x B

       

D. . x A x A B x B

       

Câu 9. Bạn An đến siêu thị để mua một chiếc quần Jean và một chiếc áo sơ mi với tổng trị giá là 765.000 đồng (theo giá niêm yết của siêu thị trước đây). Khi đến mua, An được biết hiện hai mặt hàng trên đang được giảm giá. So với giá cũ thì quần được giảm 40%, áo được giảm 30%. Thấy giá rẻ, An đã quyết định mua hai quần và ba áo. Do đó, so với dự tính ban đầu, An đã phải trả thêm 405.000 đồng. Hỏi giá tiền ban đầu của một quần Jean và một áo sơ mi lần lượt là bao nhiêu? A. 489.000 đồng và 276.000 đồng. B. 495.000 đồng và 270.000 đồng. C. 500.000 đồng và 265.000 đồng. D. 485.000 đồng và 280.000 đồng.

Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy cho 2 . OA i j    

Tọa độ của điểm A là

A.   2;1 . B.   0;2 . C.   2;0 . D.   1;2 .

Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy cho     2;1 ; 3;5 . a b    

Tính . . ab



A. . 11. ab 



B. . 13. ab 



C. . 1. ab 



D. . 1. ab 



Trang 2/5 - Mã đề thi 123

Câu 12. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn? A. 3 3 y x   B. 4 2 3 y x x   C. 3 2 y x x   D. 3 2 y x x  

Câu 13. Điều kiện xác định của phương trình 3 2 1 x x x    là

A.  3; .    B.  1 ;3 \ . 2

                 

C.  1 ;3 \ . 2

         

D.  ; 3 . 

Câu 14. Số nghiệm của phương trình 4 2 3 2 0 x x   là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 15. Cho ba tập hợp     5;10 ; ; 2 ; 2; . A B C           Kết quả của phép toán   A B C  

là A.   5; .   B.   2 . 

C. .  D.    5; \ 2 .   

Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy cho     1;2 , 3; 1 A B  và I là trung điểm của đoạn . AB Khẳng định nào sau

đây là đúng?

A.   2;3 . I  B. 1 2; . 2 I

         

C. 3 1; . 2 I

          

D.   2; 3 . I 

Câu 17. Cho 2 ( ) : 2 P y ax x c    có tọa độ đỉnh là   1; 2 .  Tìm ( ). P

A. 2 ( ) : 2 3. P y x x    B. 2 ( ) : 2 3. P y x x   

C. 2 ( ) : 2 3. P y x x    D. 2 ( ) : 2 3. P y x x    Câu 18. Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. . AC CB AB     

B. AD AC CD     

C. AB BD AD     

D. . AB AD AC     

Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm     3;1 , 2;0 A B  và điểm   0;2 G là trọng tâm tam giác . ABC

Tìm tọa độ điểm . C A.   0;6 . B.   1;5 . C.   0;3 . D.   2;2 . 

Câu 20. Nghiệm của phương trình 2 1 1 x x     là

A. 2; 1; 0. x x x    B. 1. x  C. 2; 1. x x   D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.