Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT chuyên Lê Hồng Phong Nam Định

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT chuyên Lê Hồng Phong Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT chuyên Lê Hồng Phong Nam Định Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định (dành cho các khối lớp A, B, D) có mã đề 149 gồm 20 câu trắc nghiệm và 8 câu tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án phần trắc nghiệm và lời giải chi tiết phần tự luận. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định : + Cho đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n = (a;b), a, b thuộc R. Xét các khẳng định sau: 1. Nếu b = 0 thì đường thẳng d không có hệ số góc. 2. Nếu a khác 0 thì hệ số góc của đường thẳng d là b/a. 3. Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u = (b;-a). 4. Vectơ kn, k thuộc R là vectơ pháp tuyến của d. Có bao nhiêu khẳng định sai? [ads] + Cho tam giác ABC có A(1;-3), B(0;2), C(2;4). Đường thẳng Δ đi qua A và chia tam giác ABC thành hai phần có diện tích bằng nhau. Phương trình của Δ là? + Cho tam giác ABC vuông tại A có A(1;2), B(-1;7). a. Viết phương trình đường thẳng AC. b. Tìm toạ độ đỉnh C biết đường thẳng BC đi qua điểm I(1/2;10). c. Tìm điểm M thuộc đường thẳng Ox sao cho MA + MB nhỏ nhất.

Xem trước nội dung

1/12 - Mã đề 149

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 02 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn: Toán 10 ABD Thời gian làm bài: 30 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: ............................................................... Số báo danh: ....................

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hai điểm   3; 1 A  và   6;2 B  . Phương trình nào dưới đây không

phải là phương trình tham số của đường thẳng AB ?

A. 3 3 1 x t y t      

B. 3 3 1 x t y t      

C. 3 x t y t     

. D. 6 3 2 x t y t      

Câu 2. Đường thẳng 12 5 60 x y   tạo với hai trục toạ độ một tam giác. Tổng độ dài các đường cao của tam giác đó là

A. 60

13 B. 281

13 C. 360

17 D. 20

Câu 3. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tam thức 

2 2 2018 0 f x x x m      với x .

A. 2019. m  B. 2019. m  C. 2017. m  D. 2017. m  Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình   3 2 1 x   là

A.   3 2;    B.   ; 3 2   C.   ; 3 2   D.   3 2;  

Câu 5. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 2 2 2 1 0 mx x m m     có hai nghiệm trái dấu.

A. 0

1 m m

    

B. 0 m  C. 1 m  D. 0

1 m m

    

Câu 6. Cho đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là   ; n a b  

, ,a b. Xét các khẳng định sau:

1. Nếu 0 b  thì đường thẳng d không có hệ số góc.

2. Nếu 0 a  thì hệ số góc của đường thẳng d là b

a .

3. Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là   ; u b a   

4. Vectơ , kn k 

 là vectơ pháp tuyến của d. Có bao nhiêu khẳng định sai? A. 3 B. 2 C. 1 D. 4

Câu 7. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình    

2

2 2 5 2 0

2 1 1 0

x x

x m x m m

          

vô nghiệm.

A. 1 2 2 m   B.

1 2 2

m

m

     

C. 1 1 2 m   D.

1 2 2

m

m

     

Câu 8. Hệ phương trình

2 2 1 2 4 3 x my m mx y

     

có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:

A. 1 m  B. 1

1 m m

    

C. 1 m  D. 1

1 m m

    

Câu 9. Cho biểu thức  1 x f x

x 

, với 1 x . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là

A. 2 B. 3 C. 1 D. 0

Mã đề 149

2/12 - Mã đề 149

Câu 10. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

A. 0 1 1. 1

x xy y

       

B. 1 1. 1 x xy y

      

C. 1 1. 1 x x y y

      

D. 1 1. 1 x x y y

       

Câu 11. Cho tam giác có độ dài 3 cạnh là 5;6;7 . Độ dài của đường trung tuyến ngắn nhất của tam giác đó là

A. 18,25 B. 73 2 C. 3 D. 2 7

Câu 12. Cho tam giác ABC có   2 10,cos 3 AB A B    . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .

A. 3 5 B. 6 5 C. 15 D. 30

Câu 13. Bất phương trình 3 1 x  có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A. 3 B. 2 C. Vô số. D. 4 Câu 14. Cho tam giác ABC có       1; 3 , 0;2 , 2;4 A B C   . Đường thẳng  đi qua A và chia tam giác ABC

thành hai phần có diện tích bằng nhau. Phương trình của  là A. 2 7 0 x y    B. 2 0 x y    C. 3 10 0 x y    D. 3 0 x y  

Câu 15. Cho tam giác ABC có 3 3, 4,cos 4 AB AC A    . Tính độ dài cạnh . BC

A. 43 B. 7 C. 7 D. 43 Câu 16. Cho ( ), ( ) f x g x là các hàm số xác định trên , có bảng xét dấu như sau:

Khi đó tập nghiệm của bất phương trình ( ) 0 ( ) f x g x  là

A.   1;2 . B.     1;2 3; .   C.     1;2 3; .   D.     1;2 3; .  

Câu 17. Cho bất phương trình 2 3 10 3 0 x x     có tập nghiệm là .S Phần bù của S trong  là:

A.   1 ; 3; 3         

B.  C. 1;3 3      

D.   1 ;3 ; 3         

Câu 18. Tập xác định của hàm số 1 2

x y x    là:

A.   2;1  B.     ; 2 1;    C.   \ 2   D.   2;1 

Câu 19. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ.

Tập nghiệm của bất phương trình  0 f x  là:

A.     1;3 5;   B.  C.   1;3 D.     ;1 3;5  

Câu 20. Cho hệ phương trình 2 2 2 2 x y

x y xy m m

       

. Tập tất cả các giá trị của tham số m để hệ có nghiệm là

  ;a b . Tính 2 a b  .

A. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.