Đề thi HKI lớp 10 môn Toán năm 2018 – 2019 trường THPT Cù Huy Cận – Hà Tĩnh

Đề thi HKI lớp 10 môn Toán năm 2018 – 2019 trường THPT Cù Huy Cận – Hà Tĩnh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi HKI lớp 10 môn Toán năm 2018 – 2019 trường THPT Cù Huy Cận – Hà Tĩnh Bản PDF Đề thi HKI Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT Cù Huy Cận – Hà Tĩnh mã đề 001 được biên soạn nhằm kiểm tra lại tất cả những nội dung kiến thức môn Toán khối 10 mà học sinh đã được học trong giai đoạn học kỳ 1 vừa qua của năm học 2018 – 2019, đề thi có mã đề 001 gồm 04 trang với 50 câu hỏi và bài toán hình thức trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài thi dành cho học sinh là 90 phút (không kể thời gian giám thị coi thi phát đề), đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi HKI Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Cù Huy Cận – Hà Tĩnh : + Cho hàm số y = -3x^2 + 2x + 1 có đồ thị (P). Chọn khẳng định đúng: A. Tất cả đều sai. B. (P) là một đường thẳng. C. (P) là một parabol quay bề lõm xuống dưới. D. (P) là một parabol quay bề lõm lên trên. + Cho đoạn thẳng AB có độ dài bằng a. Một điểm M di động sao cho |MA + MB| = |MA – MB|. Gọi H là hình chiếu của M lên AB. Tính độ dài lớn nhất của MH? [ads] + Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Vectơ là một đoạn thẳng có hướng. B. Vectơ là một đoạn thẳng. C. Vectơ là một trục. D. Vectơ là một đường thẳng. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 001

SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT CÙ HUY CẬN

BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I-MÔN TOÁN LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Họ tên, chữ ký của giám thị:................................................................................

MĐ 001

1. Phần thông tin thí sinh (Do thí sinh ghi) Họ, tên học sinh:............................................................................................ SBD:...............................Ngày sinh......................Lớp: ......... PHIẾU TRẢ LỜI Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Trả lời Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Trả lời Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 Trả lời 2. Điểm bài thi (Do giám khảo ghi): Số câu đúng.................Điểm: Bằng số......Bằng chữ:........ ĐỀ RA

Câu 1: Cho hàm số 3 2 y x = − . Tập xác định của hàm số là:

A. { } / 2 −  B. { } \ 2 −  C. { } \ 2  D. { } / 2 

Câu 2: Cho 3 2 a j i = − +   

Tọa độ vectơ a 

là A. (2;3) B. ( 3;2) − C. (3;2) D. (2; 3) −

Câu 3: Cho ( ) 0 2, 3, , 60 a b a b = = =   

. Tính . A a b = 

A. 3 3 A = B. 6 A = C. 3 2 A = . D. 3 A =

Câu 4: Cho tập hợp { } /1 5 A x x = ∈ < <  . Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là:

A. { } 3,4,5 A = B. { } 2,3,4 A = . C. { } 1,2,3 A = D. { } 1,2,3,4,5 A =

Câu 5: Với 3 điểm A, B, C tùy ý. ? AB BC + =  

A. CA 

B. AC 

C. CB 

D. BA 

Câu 6: Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, điểm O tùy ý. ? OA OB OC + + =   

A. OG 

B. 2OG 

C. 3OG 

D. 3GO 

Câu 7: Hệ số góc của đường thẳng 4 9 y x = − + là A. 4 B. 9 C. 4 − D. 4x −

Câu 8: Tọa độ đỉnh I của parabol 2 4 y x x = − + là

A. ( ) 2;12 I , B. ( ) 2;4 I , C. ( ) 2; 4 I − − , D. ( ) 2; 12 I − −

Câu 9: Cho hàm số ( ) 1, 2 1, 2 x x f x x x + ≥  = − < 

. Tính ( )1 f

A. ( )1 2 f = B. ( ) 1 3 f = C. ( )1 1 f = D. ( ) 1 0 f =

Câu 10: Cho tập { } 1,2,3 A = . Tập hợp nào sau đây không phải là tập con của A:

A. ∅ B. { } 1 C. { } 1,2 D. ( ) 2,3

Câu 11: Khẳng định nào đúng ?

Trang 2/4 - Mã đề thi 001

A. Vectơ là một đoạn thẳng có hướng. B. Vectơ là một đoạn thẳng C. Vectơ là một trục. D. Vectơ là một đường thẳng . Câu 12: Trong các điểm sau, điểm nào nằm trên đường thẳng 2 1 y x = −

A. ( ) 2; 3 Q B. ( ) 1; 2 N C. ( ) 3; 4 P D. ( ) 0;1 M

Câu 13: Hệ phương trình nào sau đây là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.

  

= −

= − −

0 1

0 1 2

x

x x . B.

  

= −

= − +

0

0

2 y x

z y x . C.

   = +

= −

2 2

5 3

y x

y x . D.

  

= −

= −

0

1 5

2

2

y x

y x .

Câu 14: Hệ phương trình 3 2 5 6 x y x y − =  + = 

có nghiệm là

A. ( ) 1; 1 − . B. ( ) 1; 1 − − . C. ( ) 1;1 . D. ( ) 1;1 − .

Câu 15: Phương trình 1 2 x −= có nghiệm là :

A. = x 5 B. = x 3 C. = x 2 D. = x 4

Câu 16: Điều kiện xác định của phương trình 2 2x 1 x x 3 x 3 + + = + + là

A. x 3. ≠− B. x 3. > − C. x 3. < − D. x 3. ≠±

Câu 17: Phương trình 4 2 3 4 0 x x − − = có số nghiệm là :

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 18: Xác định tập hợp [ ) ( ] 3;1 0;4 A = − ∩

A. [0;1]. A = B. [ ) 0;1 . A = C. ( ] 0;1 A = D. ( ) 0;1 A =

Câu 19: Trục đối xứng của parabol 2 2 4 1 y x x = − + là đường thẳng có phương trình A. 2 y = B. 1 x = C. 2 x = D. 1 y =

Câu 20: Cho hai tập hợp { } = 1,2,3,4,5 A và { } = − − 2, 1,0,1,2 B Khi đó tập hợp A B ∩ là:

A. ( ) 1;2 B. { } 1;2 C. ( ) 2;5 − D. [ ] 1;2

Câu 21: Hàm số kx+2 y = đồng biến trên  khi A. 0 k > B. 0 k ≥ C. 0 k < D. 0 k ≤

Câu 22: Gọi I là trung điểm đoạn AB, Khẳng định nào đúng ?

A. . IA IB =  

.B. . IA BI =  

C. . AI AB =  

D. . AI BI =  

Câu 23: Phương trình

1 1 2 1 1 x x x + = + − − có nghiệm là

A. Vô nghiệm B. = x 1 C. = x 0 D. = x 2

Câu 24: Với 3 điểm O, A, B tùy ý. ? OA OB − =  

A. AB 

B. OB 

C. OA 

D. BA 

Câu 25: Cho tập hợp { } /1 3 A x x = ∈ ≤ ≤  . Khi đó:

A. [ ] 1;3 A = . B. { } 2 A = . C. ( ) 1;3 A = D. { } 1,2,3 A = .

Câu 26: Cặp số ( ) 2,1 là nghiệm của phương trình :

A. 2 3 7 x y + = B. 3 2 7 x y …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.