Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương mã đề 132 gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài thi 90 phút, các câu hỏi trong đề được đánh số thể hiện độ khó của câu hỏi, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương : + Biết rằng số học sinh của 1 lớp học là số tự nhiên có hai chữ số ab (1 ≤ a ≤ 5). Trong tiết hội giảng một cô giáo muốn chia lớp thành các nhóm học tập. Nếu cô giáo chia mỗi nhóm có đúng 4 hoặc 5 học sinh thì đều còn dư 1 học sinh, nếu cô giáo chia mỗi nhóm có đúng 3 học sinh thì còn dư 2 học sinh. Hỏi a^2 + b^2 bằng? [ads] + Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? A. Hải Dương là thủ đô của Việt Nam. B. Hưng Yên là thủ đô của Việt Nam. C. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. D. Hải Phòng là thủ đô của Việt Nam. + Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề ‘Mọi số tự nhiên lẻ đều chia hết cho 3’: A. Mọi số tự nhiên chẵn đều chia hết cho 3. B. Tồn tại số tự nhiên lẻ không chia hết cho 3. C. Tồn tại số tự nhiên chẵn chia hết cho 3. D. Tồn tại số tự nhiên lẻ chia hết cho 3. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM 2018 – 2019

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................

Câu 1: [1] Hệ phương trình 2 3 5 2 1 x y x y + =  − = − 

có nghiệm là:

A. vô nghiệm. B. ( ) 1;1 . C. có vô số nghiệm. D. ( ) 1; 1 −− .

Câu 2: [1] Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A. Hải Dương là thủ đô của Việt Nam. B. Hưng Yên là thủ đô của Việt Nam. C. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. D. Hải Phòng là thủ đô của Việt Nam. Câu 3: [2] Đường thẳng sau đây là đồ thị của hàm số nào?

2

-2

-4

-5 5

O

2

A. 2 4 y x = + . B. 2 4 y x = − − . C. 2 4 y x = − . D. 2 4 y x = − + .

Câu 4: [1] Cho hình vuông ABCD, trong các véc tơ CD 

; AD 

; BC 

; AC 

; DC 

, có mấy véc tơ bằng véc tơ AB 

. A. 2. B. 1. C. 4. D. 5. Câu 5: [2] Hàm số nào sau đây là hàm chẵn trên tập xác định của nó.

A.

3 2 y x x = − . B. 4 y x = + . C. 2 4 y x x = − . D. 4 2 4 3 y x x = − + .

Câu 6: [2] Cho tam giác đều ABC cạnh 3a , điểm I thuộc cạnh BC sao cho 2 BI IC = .Tính tích vô hướng . BA BI 

có kết quả là:

A. 2 2a . B. 2 6a . C. 2 9 2 a . D. 2 3a .

Câu 7: [1] Cho hàm số ( ) 2 4 1 f x x x = − + có đồ thị là (P). Tọa độ đỉnh của (P) là:

A.   2;3 I . B.   2; 3 I  . C.   2; 3 I  . D.   2;3 I  .

Câu 8: [3] Cho tập hợp { } 1;2;3;4 A = ; { } 2 / ; 8 15 0 B x x R x x = ∈ − + = ; { } / ;6 0 C x x N x = ∈ − ≥ .

Tổng các phần tử của tập hợp ( ) \ \ C A B bằng:

A. 14. B. 2 . C. 3. D. 6 .

Câu 9: [1] Tổng các nghiệm của phương trình 2 4 17 0 x x − − = là:

Trang 2/5 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

A.

4 −

. B. 17 . C.

17 −

. D.

4

.

Câu 10: [3] Tổng các nghiệm của phương trình 2 2 4 1 2 1 x x x − + = + là:

A. 6 5 − B. 0

C. 36 25

D.

4 −

Câu 11: [2] Trong mặt phẳng Oxy, đồ thị hàm số ( ) 2 2 3 f x x x = − − có đỉnh là M, tính OM.

A. 17 OM = . B. 1 OM = . C. 4 OM = . D. 17 OM = .

Câu 12: [2] Điều kiện của tham số m để phương trình 2 4 1 0 mx x − + = có 2 nghiệm phân biệt là:

A. 4 m < . B.

4 0 m m <   ≠  . C.

4 0 m m ≤   ≠  . D. 4 m > .

Câu 13: [2] Cho 2 tập hợp: { } 1;2;3;4 A = ; { } 4;5;6;7;8 B = . Số phần tử của tập hợp A B ∪ là:

A. 6 . B. 7 . C. 8. D. 5.

Câu 14: [1] Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểm ( ) 3;5 A ; ( ) 7;1 B − . Trung điểm của AB là:

A. ( ) 2;0 M . B. ( ) 2;3 M − . C. ( ) 2; 3 M − . D. ( ) 1; 2 M − .

Câu 15: [1] Tập xác định của hàm số ( ) 2 4 f x x = − là:

A. ( ) 2; T = +∞. B. { } 2 T = . C. { } \ 2 T R = . D. T R = .

Câu 16: [2] Tập xác định của hàm số ( ) 2 4 1 f x x x = − + − là:

A. ( ] { } ;4 \ 1 T = −∞ . B. ( ) ;1 T = −∞ . C. ( ] ;4 T = −∞ . D. [ ) 4; T = +∞.

Câu 17: [1] Phương trình 7 33 0 x − = có nghiệm là:

A. 7 33 x = . B. 1 330 x = . C. 1 22 x = . D. 33 7 x = .

Câu 18: [2] Hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ:

6

4

2

5

5

Tìm m để phương trình ( ) 1 f x m = + có 2 nghiệm phân biệt.

A. 5 m ≤ . B. 4 m ≤ . C. 4 m < . D. 5 m < .

Câu 19: [2] Cho 2 tập con của tập số thực: [ ] 1;4 A = ; ( ] 2;5 B = . Hỏi tập A B ∩ là:

A. [ ] 1;4 . B. [ ] 1;5 . C. ( ] 4;5 . D. ( ] 2;4 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.