Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT chuyên Long An

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT chuyên Long An

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT chuyên Long An Bản PDF Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Long An (cơ bản + tự chọn nâng cao) mã đề 121 được biên soạn để đánh giá chất lượng học tập môn Toán của học sinh các lớp 10A1, 10A2, 10H, 10L, 10SH, 10K, đề gồm 20 câu trắc nghiệm kết hợp với 6 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán lớp 10 năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Long An : + Cho phương trình ax + b = 0. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Nếu a ≠ 0 thì phương trình có một nghiệm duy nhất. B. Nếu a = 0 và b ≠ 0 thì phương trình có nghiệm. C. Nếu a = 0 và b = 0 thì phương trình vô nghiệm. D. Nếu a = 0 thì phương trình có nghiệm. [ads] + Cho hai điểm phân biệt và cố định A, B, gọi I là trung điểm AB. Tìm tập hợp các điểm M thoả mãn |MA + MB| = |MA – MB|. A. Đường tròn đường kính AB. B. Nửa đường tròn đường kính AB. C. Đường tròn tâm I, bán kính AB. D. Trung trực của AB. + Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(3;1), B(-1;-1), C(6;0). Tính góc A của tam giác ABC. A. Góc A bằng 60 độ. B. Góc A bằng 45 độ. C. Góc A bằng 135 độ. D. Góc A bằng 90 độ. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 101 - https://toanmath.com/

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ KHỐI 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LONG AN HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: Toán Cơ bản+Tự chọn nâng cao (Đề gồm 03 trang) Thời gian: 90 phút - Lớp: 10A1, A2, H, L, SH, K Hình thức: Trắc nghiệm + Tự luận Ghi chú: - HS làm phần trắc nghiệm trên trên phiếu kèm theo, tô mã đề và phương án chọn đúng theo hướng dẫn; nộp phiếu trả lời trắc nghiệm sau hết 45 phút đầu. - HS làm phần tự luận trên giấy tập. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1: Tìm tất cả giá trị m để phương trình 2 1 0 3( ) 2 m mx x     có hai nghiệm trái dấu.

A. 0. m  B. 0. m  C. 2. m  D. 1 0. m  

Câu 2: Đường thẳng đi qua hai điểm   2; 2 M  và   1;4 N  song song với đường thẳng nào dưới đây?

A. 2 y x   . B. 2 x y   . C. 2 1 x y    .

D. 2 1   y x .

Câu 3: Cho 4 điểm bất kì , , , A B C O . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. OA CA CO     

. B. AB OB OA     

. C. OA OB BA     

. D. AB AC BC     

.

Câu 4: Cho phương trình 0 ax b   . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Nếu 0 a  thì phương trình có một nghiệm duy nhất. B. Nếu 0 a  và 0 b  thì phương trình có nghiệm. C. Nếu 0 a  và 0 b  thì phương trình vô nghiệm. D. Nếu 0 a  thì phương trình có nghiệm.

Câu 5: Cho hai điểm phân biệt và cố định , A B ; gọi I là trung điểm AB . Tìm tập hợp các điểm M

thoả mãn MA MB MA MB       

.

A. Đường tròn đường kính AB . B. Nửa đường tròn đường kính AB . C. Đường tròn tâm I , bán kính AB . D. Trung trực của AB .

Câu 6: Cho hình chữ nhật ABCD , gọi O là giao điểm của AC và BD , phát biểu nào sau đây là đúng?

A. OA OB OC OD       

. B. AC DA AB     

.

C. 0 OA OB OC OD         

. D. AC BD   

.

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho     1 2 1 2 ; , ; a a a b b b    

. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. 1 1 2 2 0 a b a b a b      

. B.  

1 1 2 2 2 2 2 2 1 2 1 2 cos , a b a b a b

a a b b

 

  

 

.

C. 2 2 2 2 1 2 1 2 ; a a a b b b      

. D. 2 1 1 2 ; a a j a i b b i b j          

.

Câu 8: Hãy liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp   2 2 3 0 . X x x x      

A.   1; 3 X   . B. X . C.  0 X  . D.  1 X  .

Câu 9: Tìm m để phương trình   2 2 – 5 6 – 2 m m x m m   vô nghiệm.

A. 3 m  . B. 2 m  . C. 1 m . D. 6 m  .

Mã đề: 121

Trang 2/3 - Mã đề thi 101 - https://toanmath.com/

Câu 10: Tìm tập xác định của hàm số 1 3 3 y x x     .

A.   ;3 . D  B.   3; D  . C.  \ 3 . D  D.   3; D  .

Câu 11: Tìm nghiệm   ;x y của hệ: 0,3 0,2 0,33 0 1,2 0,4 0,6 0 x y x y         

A. Vô nghiệm. B.   0,7;–0,6 . C.   –0,7;0,6 . D.   0,6;–0,7 .

Câu 12: Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình 2 – 3 –1 0 x x  . Tính tổng 2 2 1 2 x x  .

A. 11. B. 9. C. 8 . D. 10.

Câu 13: Hệ phương trình 2 2

1

5

x y

x y

      

có bao nhiêu nghiệm?

A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.

Câu 14: Cho hệ phương trình

2 2 6 2 0 8 x y x y x y

       

với   0 0 , x y là nghiệm. Tính 2 2 0 0 A x y   .

A. 298

25 A  . B. 982

25 A  . C. 228

25 A  . D. 928

25 A  .

Câu 15: Cho hàm số 2 5 3 y x x   . Chọn khẳng định đúng.

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 5 ; 2       

.

B. Hàm số đồng biến trên khoảng 5 ; 2       

.

C. Hàm số đồng biến trên khoảng 5 ; 2       

.

D. Hàm số đồng biến trên khoảng   0;3 .

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho     3; 1 , 1;1 A B  . Tìm tọa độ vectơ BA



.

A.   2; 0 . B.   4; 0 . C.   4; 2   . D.   4; 0  .

Câu 17: Cho   ; 2 A  ,   3; B  ,   0;4 . C  Tìm tập   A B C   .

A.   3;4 . B.   3;4 .

C.     ; 2 3; .    D.     ; 2 3; .   

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có       3; 1 , 1; 1 , 6;0 A B C  . Tính góc A của

tam giác ABC .

A. Góc A bằng 0 60 . B. Góc A bằng 0 45 .

C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.