Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường chuyên Lê Quý Đôn Bình Định

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường chuyên Lê Quý Đôn Bình Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường chuyên Lê Quý Đôn Bình Định Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường chuyên Lê Quý Đôn – Bình Định mã đề 132 gồm 03 trang với 34 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, học sinh có 90 phút để làm bài thi, kỳ thi được diễn ra tại trường vào ngày 26 tháng 12 năm 2018 nhằm kiểm tra lại các chủ đề kiến thức Toán lớp 10 mà học sinh đã được học trong học kỳ 1 vừa qua của năm 2018 – 2019, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường chuyên Lê Quý Đôn – Bình Định : + Cho phương trình √(x + 1) = x – 1 (1). Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây: A. Phương trình (1) có tập xác định là [1;+∞). B. Phương trình (1) tương đương với phương trình x + 1 = (x – 1)^2. C. Tập xác định của phương trình (1) chứa đoạn [-1;1]. D. Phương trình (1) vô nghiệm. [ads] + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(1;2), B(-2;1), C(3;1). a) Chứng minh rằng A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác. Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành. b) Tìm tọa độ điểm M để tam giác MAB vuông cân tại M. + Cho tam giác ABC có AB = 3, BC = √7, CA = 5. Gọi ma, mb, mc lần lượt là độ dài các đường trung tuyến đi qua các đỉnh A, B, C của tam giác. Khi đó ma^2 + mb^2 + mc^2 bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN Họ tên thí sinh: …..…………………… SBD: ……………… Lớp: ………....…

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I , NĂM HỌC 2018-2019 Môn: Toán – Khối: 10 Ngày kiểm tra: 26 /12/2018 Thời gian làm bài: 90 phút Đề có 3 trang, gồm 34 câu (30 câu TN và 4 câu TL)

Mã đề thi

132 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm, 30 câu):

Câu 1: Cho hệ phương trình 3

2 1

mx y

x my m

      

với m là tham số. Tìm m để hệ phương trình có nghiệm

duy nhất?

A.   1;1;0  m B. m C.   1;1 . m D.   \ 1;1 m   .

Câu 2: Cho 0 0 0 180 x   và thỏa mãn 1 2 sinx cosx   . Tính giá trị biểu thức 3 3 S sin x cos x  

A. 11

16 B. 11

13 C. 9

16 D. 13

16

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có trọng tâm G(1; 2). Biết A(2; 2), B(0; - 1), tìm tọa độ điểm C:

A.   5;1 C B.   1;3  C C.   3;2  C D.   1;5 C

Câu 4: Tìm tập xác định D của hàm số 3 2 6 3     y x x

A. D =  ( 3; ) \ 3   B. D =(3; )  C. D =  \ 3  D. D =  3;

Câu 5: Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Chọn hệ thức đúng trong các hệ thức sau:

A. 2      AD AB OC ; B. 2 OD OB OA     

; C. OD OB BD     

; D. AC BD   

;

Câu 6: Cho tam giác ABC vuông cân tại B có 2 2  AC . Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC.

A. 2 2 2   r B. 2 2 2 

 r C. 2 2 2   r D. 2 2 2 

 r

Câu 7: Cho tam giác ABC là tam giác đều cạnh a . Khi đó AC BA   

bằng:

A. 3 2 a B. 3

2

a C. 3 3 a D. 3 a

Câu 8: Cho phương trình

2 1 0 x x   có hai nghiệm 1 2 , x x . Giá trị

2 2 1 2 x x  bằng: A. 4 B. 2 C. 3 D. 5

Câu 9: Tổng các nghiệm của phương trình 2x 1 2 x    bằng:

A. 4 B. 5 3  C. 8 3  D. 3 

Câu 10: Tọa độ giao điểm của parabol (P): y = x2 – 3x + 2 và đường thẳng y = x – 1 là:

A. (1; 0); (3; 2) B. (0; –1); (–2; –3) C. (–1; 2); (2; 1) D. (2;1); (0; –1). Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có trực tâm H. Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết A(1;0), H(3;2) và trung điểm BC là M(1; 3).

A. I(1; 3) B. I(3; 1) C. I(2; 0) D. I(0; 2)

Câu 12: Cho hai tập hợp E = ( ;6]  và F =   2;7  . Khi đó E F  là:

A. E F  =  2;6  B. E F  =( ;7]  C. E F  =  6;7 D. E F  =( ; 2) 

Trang 2/6 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

Câu 13: Cho phương trình 1 1 x x   (1). Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây: A. Phương trình (1) có tập xác định là   1;

B. Phương trình (1) tương đương với phương trình 2 1 1 x (x )  

C. Tập xác định của phương trình (1) chứa đoạn   1 1; 

D. Phương trình (1) vô nghiệm.

Câu 14: Cho mệnh đề “ 2 , 1 0 x x    ” . Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là : A. “ 2 , 1 0 x x    ” B. “ 2 , 1 0 x x    ” C. “ 2 , 1 0 x x    ” D. “ 2 , 1 0 x x    ”

Câu 15: Cho phương trình 2 ( 4) 3 1 0 m x m    , với m là tham số. Tìm tất cả giá trị m để phương trình có nghiệm duy nhất.

A. 2 m  B.   2;2 m  C. 2

2

m

m

    

. D. 2 m 

Câu 16: Hai đồ thị hàm số

2 2 3 y x x    và

2 y x m   (với m là tham số ) có điểm chung khi và chỉ khi m thỏa mãn :

A. 3 m  B.

7 2 m 

C. 3 m  D. 0 m 

Câu 17: Phương trình 2 ( 1) 2 0 x m x m      (với m là tham số ) có hai nghiệm trái dấu khi: A. 0 2 m   . B. 2 m  . C. 2 m  . D. 2 m .

Câu 18: Cho hàm số 2 – 4 2 y x x    . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số giảm trên khoảng   3;. B. Hàm số giảm trên khoảng   ; .

C. Hàm số giảm trên khoảng   ;2  D. Hàm số tăng trên khoảng   ;6  .

Câu 19: Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng, B nằm giữa A và C sao cho AB = 3a, AC = 4a. Khẳng định nào sau đây sai:

A. 2 AB CB a    

B. 4 BC BA a    

C. 7 AB AC a    

D. 4 BC AB a    

Câu 20: Phương trình 2 3 x x  tương đương với phương trình nào sau đây:

A. 2 2 3 2 x x x x      . B. 2 1 1 3 3 3 x x x x      .

C. 2 2 1 6 1 x x x x      D. 2. 3 3 . 3 x x x x    . Câu 21: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.