Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường chuyên Hoàng Văn Thụ Hòa Bình

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường chuyên Hoàng Văn Thụ Hòa Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2018 2019 trường chuyên Hoàng Văn Thụ Hòa Bình Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường chuyên Hoàng Văn Thụ – Hòa Bình mã đề 123 gồm 05 trang với 35 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề nhằm kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 10 cuối học kỳ 1 của các lớp 10 Toán, 10 Lý, 10 Hóa, 10 Sinh, 10 Tin, 10 Anh 1, 10 Anh 2, 10 Nga, 10 Pháp, 10 Trung, 10 CLC TN, 10 TN Tự nhiên, 10 TN Xã hội, đề thi có đáp án phần trắc nghiệm và lời giải chi tiết phần tự luận. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2018 – 2019 trường chuyên Hoàng Văn Thụ – Hòa Bình : + Cho hai hàm số y = x + 1 và y = x^2 – x – 2 có đồ thị lần lượt là d và (P). a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số (vẽ trên cùng một hệ tọa độ ). b) Biết rằng d cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B. Tính diện tích tam giác OAB (với O là gốc hệ trục tọa độ). + Tập xác định D và tính chẵn lẻ của hàm số y = x^3 + 5x là? A. D = R, hàm số chẵn. B. D = R\{0}, hàm số lẻ. C. D = R, hàm số không chẵn không lẻ. D. D = R, hàm số lẻ. [ads] + Cho hàm số y = 2x^2 + 4x – 1. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên (-∞;1) và nghịch biến trên (1;+∞). B. Hàm số đồng biến trên (-1;+∞) và nghịch biến trên (-∞;-1). C. Hàm số nghịch biến trên (-1;+∞) và đồng biến trên (-∞;-1). D. Hàm số nghịch biến trên (-∞;1) và đồng biến trên (1;+∞).

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 123

PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm ) Câu1. Số nghiệm của phương trình 4 4 4 x x x      là: A. Một nghiệm B. Vô nghiệm C. Vô số nghiệm D. Hai nghiệm Câu2. Cho tập hợp 3 , 2 3 A k k Z k     . Khi đó tập A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử

là: A. { 1;0;1;2;3}  B. { 3; 2; 1;0;1;2;3}    C. { 3;0;3;6;9}  D. {-6; 3;0;3;6;9}  Câu3. Cho tập A có 3 phần tử, số tập hợp con của tập A bằng: A. 6 B. 3 C. 8 D. 4 Câu4. Tập nghiệm của phương trình 2 x x x    là: A. Đáp án khác B.   2 S  C. S  D.  0 S  Câu5. Cho hai điểm A và B phân biệt. Điều kiện cần và đủ để điểm I là trung điểm đoạn AB là: A. IA = IB B. 0 IA IB     

C.    AI BI D.    IA IB Câu6. Hàm số 2 ( 1) 2 y m x m     đồng biến trên R khi : A.  m 1 B.  m 1 C.  m 1 D.  m 1 Câu7. Parabol 2 5x- 6 y x   cắt trục tung tại điểm có tung độ là

A. 5

2 B. 49

4 C. 6 D. 5

4 Câu8. Tập xác định D và tính chẵn lẻ của hàm số 3 5 y x x   là: A. D R  , hàm số chẵn. B.  \ 0 D R  , hàm số lẻ. C. D R  , hàm số không chẵn không lẻ. D. D R  , hàm số lẻ Câu9. Tập xác định của hàm số 1 3 y x   là:

A.       

1 D ; 3 B.       

1 D ; 3 C.      

1 D ; 3 D.        

1 D ; 3

Câu10. Cho   4;3 a  

và   1;7 b 

. Khi đó góc giữa 2 vec tơ a

và b

là :

A. 0 30 B. 0 45 C. Kết quả khác D. 0 60 Câu11. Giá trị của m làm cho phương trình 2 4 mx x    vô nghiệm là A. 1 m  B. Không có m C. 1 m  D. 0 m  Câu12. Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng? A. 2 2 sin os 1 x c x   B. 2 2 sin os 1 x c x   C. sin 2 os2 1 x c x   D. 2 2 sin os 1 x c x  

Câu13. Tập nghiệm của phương trình  

2 2 3 10 12 x x x x      là:

A.   3;1 S  B.   3;3 S  C.   1; 3;3 S   D.   3 S 

Câu14. Trong mặt phẳng Oxy, cho   1;2 a   ,   5; 7 b    . Tọa độ của a b   

là: A. (-6;9) B. (4; -5) C. (6;−9) D. (−5;−14) Câu15. Trong mp Oxy cho A(5;2), B(10;8). Tọa độ của



AB là: A. (2; 4) B. (15; 10) C. (50; 16) D. (5; 6) Câu16. Phương trình 2 2 0 x mx    có số nghiệm là: A. 0 B. 2 C. 3 D. 1

SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ

(Đề thi gồm có 03 trang)

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn Toán Lớp 10: Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Anh 1, Anh 2, Nga, Pháp, Trung, CLC TN, TN Tự nhiên, TN Xã hội. Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi: 123

https://toanmath.com/

Trang 2/5 - Mã đề thi 123

Câu17. Cho tập hợp    3 2 { / 9 2 5 2 0} A x N x x x x       . Tập A được viết theo kiểu liệt kê là:

A.   2;3 B. 1 3;0; ;2;3 2       

C.   3;0;2;3  D.   0;2;3

Câu18. Parabol 2 5x 6 y x   có toạ độ đỉnh là:

A. 1 5; 2      

B. 5 1 ; 2 2       

C. 5 1 ; 2 4      

D. 5 1 ; 2 4         Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(2, 1), B(0, – 3), C(3, 1). Tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành là: A. (5, – 2) B. (5, – 4) C. (5, 5) D. (– 1, – 4) Câu 20. Cho đường thẳng có phương trình y ax b   đường thẳng đi qua hai điểm    M 1;3 ;N(2; 4). Giá trị của a và b là: A.   a 7;b 10 B.   a 7;b 10 C.   a 7;b 10 D.   a 7;b 10

Câu 21. Cho hàm số 2 2 4 -1 y x x   . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. Hàm số đồng biến trên  ;1 và nghịch biến trên    1;

B. Hàm số đồng biến trên    1; và nghịch biến trên    ; 1

C. Hàm số nghịch biến trên   1; và đồng biến trên    ; 1

D. Hàm số nghịch biến trên  ;1 và đồng biến trên    1;

Câu 22. Cho hàm số 2 y ax bx c   biết đồ thị hàm số có toạ độ đỉnh      

1 2 I ; 3 3 và đi qua điểm

  M 0;1 Phương trình của hàm số có dạng:

A. 2 3 2 1 y x x    B. 2 3 2 1 y x x    C. 2 3 2 1 y x x    D. 2 3 2 1 y x x   

Câu 23. Cho các tập hợp   3; 6 M  và     ; 2 3; N   . Khi đó M N  là

A.     ; 2 3; 6   . B.     3; 2 3; 6   

C.     ; 2 3;   . D.     3; 2 3; 6    .

Câu 24. Cho tập 3 3; 2 A      

và 3 ; 5 2 B      …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.