Trang 1/5 - Mã đề thi 123
PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm ) Câu1. Số nghiệm của phương trình 4 4 4 x x x là: A. Một nghiệm B. Vô nghiệm C. Vô số nghiệm D. Hai nghiệm Câu2. Cho tập hợp 3 , 2 3 A k k Z k . Khi đó tập A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử
là: A. { 1;0;1;2;3} B. { 3; 2; 1;0;1;2;3} C. { 3;0;3;6;9} D. {-6; 3;0;3;6;9} Câu3. Cho tập A có 3 phần tử, số tập hợp con của tập A bằng: A. 6 B. 3 C. 8 D. 4 Câu4. Tập nghiệm của phương trình 2 x x x là: A. Đáp án khác B. 2 S C. S D. 0 S Câu5. Cho hai điểm A và B phân biệt. Điều kiện cần và đủ để điểm I là trung điểm đoạn AB là: A. IA = IB B. 0 IA IB
C. AI BI D. IA IB Câu6. Hàm số 2 ( 1) 2 y m x m đồng biến trên R khi : A. m 1 B. m 1 C. m 1 D. m 1 Câu7. Parabol 2 5x- 6 y x cắt trục tung tại điểm có tung độ là
A. 5
2 B. 49
4 C. 6 D. 5
4 Câu8. Tập xác định D và tính chẵn lẻ của hàm số 3 5 y x x là: A. D R , hàm số chẵn. B. \ 0 D R , hàm số lẻ. C. D R , hàm số không chẵn không lẻ. D. D R , hàm số lẻ Câu9. Tập xác định của hàm số 1 3 y x là:
A.
1 D ; 3 B.
1 D ; 3 C.
1 D ; 3 D.
1 D ; 3
Câu10. Cho 4;3 a
và 1;7 b
. Khi đó góc giữa 2 vec tơ a
và b
là :
A. 0 30 B. 0 45 C. Kết quả khác D. 0 60 Câu11. Giá trị của m làm cho phương trình 2 4 mx x vô nghiệm là A. 1 m B. Không có m C. 1 m D. 0 m Câu12. Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng? A. 2 2 sin os 1 x c x B. 2 2 sin os 1 x c x C. sin 2 os2 1 x c x D. 2 2 sin os 1 x c x
Câu13. Tập nghiệm của phương trình
2 2 3 10 12 x x x x là:
A. 3;1 S B. 3;3 S C. 1; 3;3 S D. 3 S
Câu14. Trong mặt phẳng Oxy, cho 1;2 a , 5; 7 b . Tọa độ của a b
là: A. (-6;9) B. (4; -5) C. (6;−9) D. (−5;−14) Câu15. Trong mp Oxy cho A(5;2), B(10;8). Tọa độ của
AB là: A. (2; 4) B. (15; 10) C. (50; 16) D. (5; 6) Câu16. Phương trình 2 2 0 x mx có số nghiệm là: A. 0 B. 2 C. 3 D. 1
SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ
(Đề thi gồm có 03 trang)
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn Toán Lớp 10: Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Anh 1, Anh 2, Nga, Pháp, Trung, CLC TN, TN Tự nhiên, TN Xã hội. Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi: 123
https://toanmath.com/
Trang 2/5 - Mã đề thi 123
Câu17. Cho tập hợp 3 2 { / 9 2 5 2 0} A x N x x x x . Tập A được viết theo kiểu liệt kê là:
A. 2;3 B. 1 3;0; ;2;3 2
C. 3;0;2;3 D. 0;2;3
Câu18. Parabol 2 5x 6 y x có toạ độ đỉnh là:
A. 1 5; 2
B. 5 1 ; 2 2
C. 5 1 ; 2 4
D. 5 1 ; 2 4 Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(2, 1), B(0, – 3), C(3, 1). Tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành là: A. (5, – 2) B. (5, – 4) C. (5, 5) D. (– 1, – 4) Câu 20. Cho đường thẳng có phương trình y ax b đường thẳng đi qua hai điểm M 1;3 ;N(2; 4). Giá trị của a và b là: A. a 7;b 10 B. a 7;b 10 C. a 7;b 10 D. a 7;b 10
Câu 21. Cho hàm số 2 2 4 -1 y x x . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên ;1 và nghịch biến trên 1;
B. Hàm số đồng biến trên 1; và nghịch biến trên ; 1
C. Hàm số nghịch biến trên 1; và đồng biến trên ; 1
D. Hàm số nghịch biến trên ;1 và đồng biến trên 1;
Câu 22. Cho hàm số 2 y ax bx c biết đồ thị hàm số có toạ độ đỉnh
1 2 I ; 3 3 và đi qua điểm
M 0;1 Phương trình của hàm số có dạng:
A. 2 3 2 1 y x x B. 2 3 2 1 y x x C. 2 3 2 1 y x x D. 2 3 2 1 y x x
Câu 23. Cho các tập hợp 3; 6 M và ; 2 3; N . Khi đó M N là
A. ; 2 3; 6 . B. 3; 2 3; 6
C. ; 2 3; . D. 3; 2 3; 6 .
Câu 24. Cho tập 3 3; 2 A
và 3 ; 5 2 B …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.