Trang 1/6 - Mã đề thi 001 - https://toanmath.com/
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT PHÚC THỌ
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 06 trang)
ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: Toán – Khối 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh: .....................................................
Số báo danh: ............................. Lớp: ……………...
Câu 1. Cho 4 điểm bất kì A, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây là đúng? A. OA CA CO
. B. OA OB BA
. C. 0 BC AC AB
. D. 0 OA BA OB
.
Câu 2. Hệ phương trình
2 4 2 5 0 x y x x y
có hai nghiệm là 1 1 ; x y và 2 2 ; x y . Biết 0;0 , O
1 1 2 2 ; , ; A x y B x y , khi đó tích vô hướng OA.OB
bằng
A. 5 . B. 10 . C. 10 . D. 5.
Câu 3. Tổng các nghiệm của phương trình
2
2 1 3 5 2 3 2 2 4 x x x x x x
là:
A. 15
4 . B. 15
4 . C. 5 . D. 5 .
Câu 4. Cho và là hai góc bù nhau. Chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau: A. tan tan . B. sin sin . C. cot cot . D. cos cos .
Câu 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 1 x f x x với 1 x là
A. 2 2 . B. 5
2 . C. 3. D. 2.
Câu 6. Suy luận nào sau đây đúng?
A. a b a b c d c d
. B. 0
0 a b ac bd c d
.
C. a b a c b d c d
. D. a b ac bd c d
.
Câu 7. Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 2. Lấy điểm M trên đoạn BC sao cho 3 MB MC , N là trung điểm của cạnh AB. Tính tích vô hướng . DC MN
ta được kết quả bằng: A. 2 . B. 4 . C. 4 . D. 2 .
Câu 8. Cho hình chữ nhật ABCD tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. AB CD
. B. AN MO
. C. OC OD
. D. AM BM
.
Câu 9. Cho hàm số 2 y ax bx c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Mã đề 241
Trang 2/6 - Mã đề thi 001 - https://toanmath.com/
x y
O
A. 0, 0, 0. a b c B. 0, 0, 0. a b c
C. 0, 0, 0. a b c D. 0, 0, 0. a b c
Câu 10. Số phần tử của tập hợp 2 1 , 2 k k A k bằng:
A. 1. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 11. Trong hệ tọa độ Oxy , cho các vectơ 3;1 , 2;6 , 11; 3 a b c
.
Nếu c ma nb
thì khẳng định nào sau đây đúng: A. 2; 4 m n . B. 3; 1 m n . C. 2; 4 m n . D. 3; 1 m n .
Câu 12. Cho phương trình 2 0 x bx c có hai nghiệm thực 1 2 , x x thoả mãn: 1 2 1 x x và 2 1 2 . 2 b c
Giá trị lớn nhất của biểu thức 3 2 3 1 P bc b b bằng
A. 5 4 . B. 5
4 . C. 5
2 . D. 5
2 .
Câu 13. Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:
A. 2
1
0
x y z
x y
. B. 3 1 2 2 x y x y
.
C.
2
2 5 1
0
x y
x y
. D.
2 1 0 1 0 x x x
.
Câu 14. Trong hệ tọa độ Oxy , nếu tam giác ABC có trọng tâm 1; 5 G và các đỉnh 1; 3 , A 2;5 C thì
đỉnh B có tọa độ là: A. 0; 17 . B. 0; 23 . C. 1; 23 . D. 1; 13 .
Câu 15. Cho hai tập hợp 0;1;2;3;4 ; 2;3;4;5;6 A B . Tập hợp \ \ A B B A là:
A. 0;1;5;6 . B. 5;6 . C. 2;3;4 . D. 1;2 .
Câu 16. Điều kiện xác định của phương trình 1 x + 2 x = 3 x là: A. 2 3 x . B. 2 x . C. 2 3 x . D. 2 x .
Câu 17. Tìm tập xác định D của hàm số 2 1 6 . 1 1 x y x
x
A. D . B. D ;6 . C. D 1; . D. D 1;6 .
Câu 18. Cho hình thang ABCD vuông tại A, D có , 2 AB a AD a và 3 CD a . Gọi M, N lần
lượt là trung điểm của các cạnh AD và DC. Khi đó 1 2 2 AM DC
bằng:
A. 5
2
a . B. 5a . C. 3a . D. 3
2
a .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.