Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phước Kiển TP HCM

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phước Kiển TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phước Kiển TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi học kì 1 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Phước Kiển, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Phước Kiển – TP HCM : + Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(-1;-1), B(3;1), C(6;0). a) Chứng minh rằng ba điểm A, B, C lập thành một tam giác. b) Tìm toạ độ điểm E thuộc Oy sao cho tam giác ABE vuông tại B. c) Tính góc

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

PHƯỚC KIỂN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: Toán . Lớp: 10 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kểthời gian phát phát đề) (ĐỀ CHÍNH THỨC)

Câu 1: (1,0 điểm) Xác định hàm số 

2 :    P y x bx c, biết đồ thị của hàm số  P đi qua điểm   2;0 A 

và có trục đối xứng là 5  x .

Câu 2: (2,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2 2 4 2 y x x    .

Câu 3: (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 2 3 6 19 4 8 x x x     b) 2 2 7 4 7 x x    c) 7 2 3 3 x x    

Câu 4: (1,0 điểm) Cho phương trình     2 0 1 7 2m x x m m      . Tìm tất cả giá trị của tham số m để

phương trình có hai nghiệm 1 2 , x x thoả mãn 2 2 1 2 5 x x   .

Câu 5: (3,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy , cho ba điểm       1; 1 , 3;1 , 6;0 A B C  .

a) Chứng minh rằng ba điểm , , A B C lập thành một tam giác.

b) Tìm toạ độ điểm E Oy  sao cho tam giác ABE vuông tại B .

c) Tính góc 𝐴𝐵𝐶 ෣ và chu vi của tam giác ABC .

--------------HẾT-------------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

PHƯỚC KIỂN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: Toán . Lớp: 10 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kểthời gian phát phát đề) (ĐỀ CHÍNH THỨC)

Câu 1: (1,0 điểm) Xác định hàm số 

2 :    P y x bx c, biết đồ thị của hàm số  P đi qua điểm   2;0  A

và có trục đối xứng là 5  x .

Câu 2: (2,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2 2 4 2 y x x    .

Câu 3: (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 2 3 6 19 4 8 x x x     b) 2 2 7 4 7 x x    c) 7 2 3 3 x x    

Câu 4: (1,0 điểm) Cho phương trình     2 0 1 7 2m x x m m      . Tìm tất cả giá trị của tham số m để

phương trình có hai nghiệm 1 2 , x x thoả mãn 2 2 1 2 5 x x   .

Câu 5: (3,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy , cho ba điểm       1; 1 , 3;1 , 6;0 A B C  .

a) Chứng minh rằng ba điểm , , A B C lập thành một tam giác.

b) Tìm toạ độ điểm E Oy  sao cho tam giác ABE vuông tại B .

c) Tính góc 𝐴𝐵𝐶 ෣ và chu vi của tam giác ABC .

--------------HẾT-------------

Sở GD&ĐT TP.HCM ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020

TRƯỜNG THPT PHƯỚC KIỂN Môn: Toán 10

ĐÁP ÁN Điểm

Câu 1: Xác định hàm số

 2 : P y x bx c    , biết đồ thị của hàm số

 P đi qua điểm   2;0 A  và có trục đối xứng

là 5 x .

1,0đ

a) Ta có:    2;0 2 4 A P b c      (1)

trục đx: 5 5 10 2

b x b a    (2).

Từ (1),(2) 16 c  

Vậy .

0,25

0,25

0.25

0.25

Câu 2: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số .

2,0 đ

TXĐ: D=R

Đỉnh I(1;0)

Trục đối xứng x=1

BBT :

x  1 

y  

0

Nhận xét:

Hàm số đồng biến trên (1;)

Hàm số nghịch biến trên ( ;1)

x -1 0 1 2 3

y 8 2 0 2 8

Hình vẽ

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0.25



2 10 : 16    P y x x

2 2 4 2 y x x   

Câu 3: Giải các phương trình sau : 3,0 đ

a)

2 3 6 19 4 8 x x x    

 

2 2 4 8 0

3 6 19 4 8

x

x x x

       

2

2

13 58 45 0

x

x x

      

2

45 1 ( ) 13

x

x x l

     1 x  

0,25

0.5

0,25

b) 2 2 7 4 7 x x   

2 4 7 0

2 7 4 7

       

x

x x 2

4 7 2 7 3 0

  

    

x

x x

4 7

1 3 2

  

  

x

x x

1 3 2    x x

c)

 

2

7 2 3 3

7 2 0

3 0

7 2 3 3

x x

x

x

x x

    

        

    

2 3 7

6 3 8 10

x

x x

    

    

2

2 3 7

5 2 64 124 8 0

x

x

x x

             

5 3 2

1 ( ) 16 2( )

x

x l

x n

          

    

0,5

0,5

0,25

0.25

7 2 3 3 x x    

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.