Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT chuyên Tiền Giang

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT chuyên Tiền Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT chuyên Tiền Giang Bản PDF Thứ Sáu ngày 20 tháng 12 năm 2019, trường THPT chuyên Tiền Giang tổ chức kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 10 giai đoạn học kì 1 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 1 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Tiền Giang (dành cho học sinh các lớp 10 không chuyên Toán) mã đề 151 gồm có 32 câu trắc nghiệm (chiếm 8,0 điểm) và 3 câu tự luận (chiếm 2,0 điểm), thời gian học sinh làm bài thi HK1 Toán lớp 10 là 90 phút. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Tiền Giang : + Khẳng định nào sau đây là mệnh đề? A. Sao Hỏa không thuộc Thái Dương Hệ. B. Số x nhỏ hơn 1. C. TP. HCM ở miền nào của nước Việt Nam? D. Học hành tiến bộ nhé! + Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 2. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC, CD. Tính tích vô hướng AM.DN. [ads] + Biết x0 > 0 là nghiệm của phương trình: x^2 = pi.x + 1. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây? + Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4, BC = 2 và M, N lần lượt là trung điểm của BC, CD. a) Chứng minh MN = (BC + BA)/2. b) Điểm P nằm trên cạnh CD. Đặt CP = t với 0

Xem trước nội dung

Mã đề 151 Trang 1/4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TIỀN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

Năm học 2019 - 2020 Môn: TOÁN 10 Đề dành cho lớp 10 không chuyên Toán Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày kiểm tra: 20/12/2019 (Đề kiểm tra có 04 trang)

I. TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai vector     3; 1 , 2;5 a b     

. Tìm tọa độ vector 5 2 a b   

.

A.   11;15  . B.   11;15 . C.   11; 15  . D.   11;9 .

Câu 2: Khẳng định nào sau đây là mệnh đề ?

A. Sao Hỏa không thuộc Thái Dương Hệ. B. Số x nhỏ hơn 1. C. TP. HCM ở miền nào của nước Việt Nam? D. Học hành tiến bộ nhé!

Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình   2 4 x m   có nghiệm dương.

A. 2 m . B. 2 m . C. 2 m . D. 2 m .

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy , cho       1; 3 , 2;4 , 7;3 A B C  . Tính tọa độ trọng tâm của tam giác ABC .

A. 10 4 ; 3 3

          

. B. 10 4 ; 3 3

         

. C. 10 ;2 3

         

. D. 10 ;1 3

         

.

Câu 5: Cho 5, 3 a b a b        

. Tính tích vô hướng . a b 

.

A. 3 . B. 6. C. 5. D. 4 .

Câu 6: Định m để đồ thị hàm số     2 3 1 y x m m x     đi qua điểm   1; 10  .

A. 2 m  . B. 1 m  . C. 0 m  . D. 1 m .

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy , cho     1;2 , 12;7 a b    

. Tính . a b 

.

A. 1. B. 2. C. 3 . D. 4 .

Câu 8: Tìm nghiệm của hệ phương trình: 2 3 1

3 2 5

x y

x y

      

.

A. 5 3 2 5 2 3 ; 5 5

              

. B. 5 3 2 5 2 3 ; 5 5

              

.

C. 5 3 2 5 2 3 ; 5 5

              

. D. 5 3 2 5 2 3 ; 5 5

              

.

Câu 9: Biết 0 0 x  là nghiệm của phương trình: 2 1 x x   . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng

định sau đây.

A. 0 x   . B. 0 1 x  . C. 0 1 3 x   . D. 0 x   .

Câu 10: Tìm tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số bậc hai 2 4 1 y x x   .

A.   2; 3  . B.   0;1 . C.   2;13  . D.   4;1 .

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 151

Mã đề 151 Trang 2/4

Câu 11: Cặp phương trình nào sau đây là tương đương?

A.    2 2 3 2 0 ; 1 2 0 x x x x       . B.

2 2 5 4 3 0 ; 3 2 1 0 x x x x       .

C. 2; 1 2 1 x x x x       . D.

2 1 ; 1 x x   .

Câu 12: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 1. , M N lần lượt là trung điểm của , CD AD . Tính MN 

.

A. 3 2 . B. 3 3 . C. 1 2 . D. 2 2 .

Câu 13: Đường thẳng 3 y mx m    luôn luôn đi qua điểm nào sau đây với mọi giá trị của tham số thực m ?

A.   1; 3  . B.   2;3 . C.   1;3  . D.   1;3 .

Câu 14: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây.

A. Hàm số   2 10 1 y x     đồng biến trên .

B. Hàm số 2 3 1 3 4 x x y    đồng biến trên .

C. Hàm số 1 2 3 x x y    nghịch biến trên .

D. Hàm số   2 10 1 y x     nghịch biến trên .

Câu 15: Tam giác ABC có trung tuyến AM . Đặt , a AB b AM     

. Giả sử , , AC xa yb x y       .

Tìm   ;x y .

A.   1;2 . B.   1; 2  . C.   1;2  . D.   3; 2  .

Câu 16: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình   2 1 3 2 0 m x x     có nghiệm.

A. 17 8 m  . B. 17 8 m  . C. 1 m  . D. 17 8 m  .

Câu 17: Cho hai tập hợp:     1;2;3;4;5;6;7 , 0;2;4;6;8;10 A B   . Tính số phần tử của A B  .

A. 2. B. 5. C. 3 . D. 4 .

Câu 18: Hàm số  2 2 8 1 y f x x x     đồng biến trên khoảng nào ?

A.   ;0  . B.   5;10 . C.   1;. D.   0;.

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy , vector   2 5 v i j j       

có tọa độ là

A.   2; 3  . B.   5;2  . C.   2; 5  . D.   4; 5  .

Câu 20: Cho hai vector ,a b 

thỏa   0 2, 3, ; 120 a b a b      

. Tính tích vô hướng . a b 

.

A. 3 . B. 3 . C. 3 3  . D. 3 3 .

Câu 21: Tìm tập xác định của hàm số  2 2 x f x x x   

.

A.   \ 0;1  . B.   2; . C.  2;   . D.    2; \ 0;1  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.