Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường Nguyễn Chí Thanh TP HCM

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường Nguyễn Chí Thanh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường Nguyễn Chí Thanh TP HCM Bản PDF Với mục đích đánh giá định kì chất lượng dạy và học môn Toán của giáo viên và học sinh khối 10, ngày … tháng 12 năm 2019, trường THPT Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hồ Chí Minh tổ chức kì thi kiểm tra học kì 1 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 1 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM gồm có 01 trang với 09 bài toán tự luận, thời gian học sinh làm bài 90 phút (không kể thời gian giáo viên coi thi phát đề), đề thi có lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM : + Cho tam giác ABC có A(−4;12), B(−10;6), C(4;4). a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A. Tính diện tích tam giác ABC. b) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABDC là hình chữ nhật. + Xác định Parabol (P): x^2 + bx + c (a khác 0) biết (P) đi qua điểm A(1;0) và có trục đối xứng x = 2. [ads] + Xét tính chẵn, lẻ của hàm số f(x) = √(3 – x) – √(3 + x). + Cho tam giác ABC, đặt BC = a; AC = b; AB = c. Chứng minh: a^2 – b^2 = c(acosB – bcosA). + Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 5; AC = 7. Tính độ dài u = AB + AC.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 -2020

TP HỒ CHÍ MINH MÔN: TOÁN - Khối 10

TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH

ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian làm bài 90 phút

(Không tính thời gian phát đề )

Câu 1: (1đ) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số     f(x) 3 x 3 x

Câu 2: (1đ) Xác định Parabol        2 P : y x bx c, a 0 biết (P) đi qua điểm A(1;0) và có trục đối

xứng  x 2.

Câu 3: (1đ) Giải phương trình: 2 2x x 6 2 x    

Câu 4: (1đ) Giải phương trình: 2 2x 5 x 5x 1    

Câu 5: (1đ) Giải hệ phương trình

2 2 2x y 3 2

x y xy 19

    

   

Câu 6: (1đ) Cho a, b, c là các số dương. Chứng minh: 1 1 1 1 1 1 2 a b c a b b c c a              

Câu 7: (1đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 5; AC = 7. Tính độ dài u AB AC     

Câu 8: (2đ) Cho tam giác ABC có A(−4;12), B(−10;6), C(4;4)

a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A. Tính diện tích tam giác ABC.

b) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABDC là hình chữ nhật.

Câu 9: (1đ) Cho tam giác ABC, đặt    BC a; AC b; AB c.

Chứng minh:      2 2 a b c acosB bcosA

------- HẾT -------

ĐÁP ÁN

Câu 1 TXĐ      D 3;3

x D  thì x D  và          f( x) 3 x 3 x

      3 x 3 x f x

Vậy f(x) là hàm số lẻ

0.25 0.25 0.25 0.25 Câu 2   ( 1;0 ) A P     1 b c 0 (1)

(P) có trục đối xứng      b x 2 2 b 4 2

Thế b vào (1) 3 c   Vậy    2 (P): y x 4x 3

0.25 0.25 0.25 0,25 Câu 3                                  

2

2 2

2

x 2 0 pt 2x x 6 x 2

2x x 6 x 4x 4

x 2 x 2 x 1 (L) x 3x 2 0 x 2 (L)

Vập phương trình vô nghiệm

0.25 0.25+0.25 0.25 Câu 4                 

                                

2

2

2

2

2

2

2

x 5x 1 0

pt 2x 5 x 5x 1

2x 5 x 5x 1

x 5x 1 0 x 5x 1 0 x 1 (n)

x 3x 4 0 x 4 (l)

x 1 (l) x 7x 6 0

x 6 (n)

Vập tập nghiệm   S 1; 6  

0.25 0.25+0.25 0.25

Câu 5

Hệ 2 2 2x y 3 4

x y xy 19

         

    2 2 y 2x 1

x 2x 1 x 2x 1 19

         

2 y 2x 1

3x 3x 18 0

       

      

    

y 2x 1

x 3 x 2

           

x 3 x 2

y 5 y 5

Vậy hệ có 2 nghiệm (3;5); (−2;−5)

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 6

Chứng minh  1 1 a b 4 a b         

1 1 4 a b a b    

Tương tự:

      1 1 4 1 1 4 ; b c b c c a c a

Cộng vế với vế ta được

1 1 1 1 1 1 2 a b c a b b c c a              

với a,b,c 0  

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 7 BC 49 25 74    Gọi M là trung điểm của BC

   

   

 

    

 

u AB AC u 2AM

1 u 2AM u 2. BC 2

u 74

HS có thể giải theo cách khác:  

2 2 2 2 2 . u AB AC AB AB AC AC           

2 2 74 74 AB AC u      

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 8 a)     AB 6; 6 ;AC 8; 8      

AB.AC 48 48 0    

AB AC   . Vậy tam giác ABC vuông tại A

    ABC

1 1 S AB.AC 6 2.8 2 48 2 2

0.25 0.25 0.25+0.25

b) ABC  vuông tại A nên ABDC là hình chữ nhật  ABDC là hình bình hành AB CD    

(1)

Gọi D(x;y).            AB 6; 6 ; CD x 4;y 4

 6 x 4 x 2 1

6 y 4 y 2

             

Vậy D(−2;−2)

0.25 0.25 0.25+0.25 Câu 9 Áp dụng định lí cosin trong tam giác ABC ta có

 

             

2 2 2 2 2 2 a c b b c a VP c acosB bcosA c a. b. 2ac 2bc HS thế đúng mỗi cos: 0,25

     

 

2 2 2 2 2 2

2 2

a c b b c a 2 2 a b

0.25+0.25 0.25 0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.