Đề thi HKI lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Đề thi HKI lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi HKI lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk Bản PDF Theo đúng như kế hoạch đã đề ra trong phân phối chương trình Toán lớp 10, ngày … tháng 12 năm 2019, trường THPT Ngô Gia Tự, tỉnh Đắk Lắk tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020. Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi HKI Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk, đề có mã đề 001 gồm 02 trang, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm có 20 câu, chiếm 4,0 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 6,0 điểm, học sinh có 90 phút để hoàn thành bài thi, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi HKI Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk : + Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Tập rỗng là tập có hai phần tử. B. Tập rỗng là tập có một phần tử. C. Tập rỗng là tập không chứa phần tử nào. D. Tập rỗng là tập có ba phần tử. + Cho tứ giác ABCD. Có thể lập được nhiều nhất mấy vecto khác vecto không có các điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác? [ads] + Cho ba điểm A(2;5), B(1;2), C(4;1). Tìm tọa độ điểm D sao cho tam giác ABD nhận C làm trọng tâm và tìm tọa độ điểm M sao cho MB + 3MC = 0. + Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm của BC. Phân tích các vectơ BC, GM theo theo hai vecto AB, AC. + Trong mặt phẳng (Oxy) cho tam giác ABC. Biết A B (5;5), (2;1) và C(1;2). a. Tính AB.AC. b. Tính diện tích của ∆ABC.

Xem trước nội dung

1/2 - Mã đề 001

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ TỔ: TOÁN (Đề thi có 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN – Khối lớp 10 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) (Học sinh kẻ mẫu phiếu trả lời và làm trong tờ bài làm của mình) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Đ.A

Câu 1. Trục đối xứng của parabol 2 2 8 6 y x x = + + là đường thẳng có phương trình

A. 4 x = − B. 2 x = C. 2 x = − D. 4 x =

Câu 2. Cho tập hợp A =( ) ;2 −∞ , B =( ) 0;+∞. Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A. A B R ∪ = B. A ( ] 0;2 B ∩ = C. A\B=( ] ;0 −∞ D. B\A=[ ) 2;+∞

Câu 3. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. 2 4 1 y x x = + + B. 3 y x x = + C. 4 2 3 y x x = + D. 4 2 y x x = −

Câu 4. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến? A. 2-1=1 B. 7 5 3 + = C. 7 3 x + = D. 4+1=0

Câu 5. Parabol 2 2 3 y x x = − + có đỉnh là

A. (2; 3) I − B. (1;2) I C. ( 1;6) I − D. (2;3) I

Câu 6. Cho {-1;0;1;2;3}, {-1;2;3} A B = = . Tập hợp \ A B bằng:

A. { } 1;2;3 − B. { } 1;0;1;2;3 − C. { } 2;3 D. { } 0;1

Câu 7. Tập { } 2 | -2x-3 0 X x N x = ∈ = viết dưới dạng liệt kê là:

A. 3 1; 2      

B. { } 3 C. { } 1 − D. { } 1;3 −

Câu 8. Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. ( ) sin sin A B C = + B. ( ) sin sin A B C = − + C. ( ) sin cos A B C = + D. ( ) os cos c A B C = +

Câu 9. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Tập rỗng là tập có hai phần tử B. Tập rỗng là tập có một phần tử C. Tập rỗng là tập không chứa phần tử nào D. Tập rỗng là tập có ba phần tử Câu 10. Cho tứ giác ABCD. Có thể lập được nhiều nhất mấy vecto khác vecto không có các điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác? A. 12 B. 8 C. 6 D. 10

Câu 11. Cho tập hợp } {0,1,2 A = , } {2,3,4 B = . Khi đó, A B ∩ bằng:

A. } {2 B. } {1,2 C. } {0,1,2,3,4 D. } {0,1,2

Câu 12. Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình 2 ( 4) 2 0 m x m − + − = có tập nghiệm T = ℝ? A. 0 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 13. Cho các vectơ: (1; 2), (3;2), (2; 3) a b c = − = = −

. Tìm mệnh đề Đúng?

Mã đề 001

2/2 - Mã đề 001

A. 2 3 (1;7) a b c + − =

B. ( 2; 3) a b c + − = − −

C. (2; 3) a b c + − = −

D. 2 3 (1;11) a b c + − =

Câu 14. Cho góc α với 0 0 90 180 α < < . Khẳng định nào sau đây là đúng. A. sin o α < B. tan 0 α < C. cot 0 α > D. os 0 c α >

Câu 15. Tập xác định của hàm số 3 y x = − là

A. [ ) 3; D = +∞ B. { } \ 3 D R = C. ( ) ;3 D = −∞ D. D R =

Câu 16. Số nghiệm của phương trình − − − = ( 1)( 4) 3 0 x x x bằng:

A. 1 B. 3 C. 0 D. 2 Câu 17. Cho tam giác đều ABC. Mệnh đề nào sau đây Đúng?

A. AB AC BC + =

B. AB AC BC − =

C. | | | | AC BC =

D. AB AC =

Câu 18. Tập hợp ( ] ( ] 7;0 0,7 M − = ∪ bằng:

A. [ ] 7;7 − B. ∅ C. ( ] 7;7 − D. { } 0

Câu 19. Cho mệnh đề : 2 " , 1 0" x R x x ∃∈ + + = . Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là:

A. 2 " , 1 0" x R x x ∀∈ + + = B. 2 " , 1 0" x R x x ∀∈ + + ≠

C. 2 " , 1 0" x R x x ∃∈ + + = D. 2 " , 1 0" x R x x ∃∈ + + ≠

Câu 20. Cho tam giác ABC có A(3; 1), B(–2; 2), C(2; 6). Khẳng định nào đúng?

A. M(0; 4) là trung điểm của đoạn BC B. (5;1) AB =

C. (5;7) AC =

D. G(3; 9) là trọng tâm tam giác ABC

PHẦN 2: TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1. (1,5 điểm):

a. (0,5điểm): Tìm m để hàm số ( ) 2 3 6 y m x = − + đồng biến trên R

b. (1 điểm): Xác định parabol 2 3 y ax bx = + − , biết rằng parabol đi qua điểm ( ) 2; 5 A − và có trục đối

xứng là 5 4 x =

Câu 2. (2 điểm): Giải các phương trình sau:

a. (1 điểm ): 2 9 3 x x + = − b. (0,5 điểm):

2 1 1 4 2 2 x x x + = + − −

c. (0,5 điểm): 4 2 4 5 ( 2) x x x + = −

Câu 3. (1,5 điểm): a. (0,5điểm): Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm của BC. Phân tích các vecto , BC GM

theo theo hai vecto , AB AC

b. (1điểm): Cho ba điểm A(2;5), B(1;2), C(4;1). Tìm tọa độ điểm D sao cho tam giác ABD nhận C làm trọng tâm và tìm tọa độ điểm M sao cho 3 0 MB MC + =

. Câu 4. (1 điểm): Trong mặt phẳng (Oxy) cho tam giác ABC . Biết (5;5), …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.