Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán NC năm 2019 2020 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán NC năm 2019 2020 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán NC năm 2019 2020 trường THPT Thị xã Quảng Trị Bản PDF Sáng thứ Bảy ngày 04 tháng 01 năm 2019, trường THPT Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020. Đề kiểm tra HK1 Toán lớp 10 NC năm 2019 – 2020 trường THPT Thị xã Quảng Trị dành cho học sinh theo học chương trình Toán lớp 10 nâng cao, đề có mã 101 và mã 103, gồm 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề kiểm tra HK1 Toán lớp 10 NC năm 2019 – 2020 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;-1), B(4;-3), C(5;5). a) Xác định tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành. b) Tìm điểm E trên trục hoành sao cho A, B, E thẳng hàng. c) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại A và tính diện tích tam giác ABC. d) Tìm điểm M trên đường thẳng ∆: y = 2x – 1 sao cho MA^2 + MB^2 + MC^2 đạt giá trị nhỏ nhất. [ads] + Cho hàm số y = x^2 – 2x – 3 có đồ thị là (P). a) Lập bảng biến thiên của hàm số đã cho. b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) với đường thẳng d: y = x – 5. + Cho hệ phương trình: x + y = 3 và x^2 + y^2 – 3xy = m. a) Giải hệ phương trình khi m = −1. b) Tìm m để hệ phương trình đã cho có nghiệm. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: Toán NC - Lớp: 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (2,0 điểm). Cho hàm số

2 2 3 y x x = − −có đồ thị là ( ) P .

a) Lập bảng biến thiên của hàm số đã cho.

b) Tìm tọa độ giao điểm của ( ) P với đường thẳng : 5 d y x = −.

Câu 2: (2,0 điểm). Giải các phương trình sau:

a)

2 2 1 1 x x − − = .

b) 3 4 2 x x + = −.

Câu 3: (2,0 điểm). Cho hệ phương trình 2 2 3

3

x y

x y xy m

+ =   + − = 

a) Giải hệ phương trình khi 1 m = −.

b) Tìm m để hệ phương trình đã cho có nghiệm.

Câu 4: (3,5 điểm). Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho tam giác ABC có ( ) ( ) 1; 1 , 4; 3 , A B − −

( ) 5;5 C .

a) Xác định tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.

b) Tìm điểm E trên trục hoành sao cho , , A B E thẳng hàng.

c) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại A và tính diện tích tam giác ABC .

d) Tìm điểm M trên đường thẳng : 2 1 y x ∆ = − sao cho 2 2 2 MA MB MC + + đạt giá trị nhỏ nhất.

Câu 5: (0,5 điểm). Giải phương trình 2 ( 3) 1 4 2 6 3 x x x x x x − + − − = − −.

----------------- HẾT -----------------

Học sinh không được sử dụng tài liệu. CBCT không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh: …………………………………………… Lớp: ………… Số báo danh: …………

Chữ ký của CBCT: ……………………………………………

Đề KT chính thức

(Đề có 01 trang) Mã đề: 101

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 101

Câu NỘI DUNG ĐIỂM

1a: 1đ

x −∞ 1 +∞

y +∞ +∞

-4

0,5

0,5

1b: 1đ

Phương trình hđgđ: 2 2 2 3 5 3 2 0 x x x x x − − = − ⇔ − + =

1 4 2 3 x y x y = ⇒ = −  ⇔= ⇒ = − 

Vậy tọa độ giao điểm là: A(1; -4); B(2; -3)

0,25

0,25+0,25

0,25

2a: 1đ

Ta có:

2 2

2 2 1 1 2 1 1 2 1 1

x x x x x x

 − −= − − = ⇔ − −= − 

2

2 2 2 0 1 3 2 0 0; 2

x x x x x x x

  − − = = ± ⇔ ⇔  − = = =  

0,25+0,25

0,25+0,25

2b: 1đ

Ta có: 2

7 2 3 4 2 7 0 7 0 2

x x x x x x x x x

 =  ≥   + = − ⇔ ⇔ ⇔ = =   − =  ≥ 

0,25+0,25

0,25+0,25

3a: 1đ

Khi m = -1 ta có hệ:

2 2 2 3 3 3

2 3 1 ( ) 5 1

x y x y x y

xy x y xy x y xy

+ = + = + =    ⇔ ⇔    = + − = − + − = −   

1

2

2

1

x

y

x

y

 =    =   ⇔ =   =  

0,25

0,25

0,25

0,25

3b: 1đ

Ta có :

2 2 2 3 3 3

(9 ) / 5 3 ( ) 5

x y x y x y

xy m x y xy m x y xy m

+ = + = + =    ⇔ ⇔    = − + − = + − =   

Hệ có nghiệm khi: 2 4 9 ( ) 4 0 9 (9 ) 0 5 4 x y xy m m + − ≥ ⇒ − − ≥ ⇔ ≥−

0,25+0,25

0,25+0,25

4a: 1đ

A(1;-1), B(4;-3), C(5;5). Tứ giác ABCD là hbh khi và chỉ khi

2 (2;7) 7

A C B D D

A C B D D

x x x x x D y y y y y

+ = + =   ⇔ ⇒   + = + =  

0,5

0,25

0,25

4b: 1đ

E(x; 0). (3; 2); ( 1;1) AB AE x = − = −  

.

A, B, E thẳng hàng khi ; AB AE 

cùng phương 1 1 1 3 2 2 x x − − − = ⇔ = . Vậy 1;0 2 E −      

0,25

0,25

0,25+0,25

4c: 1đ

-Ta có: (3; 2); (4;6) . 0 AB AC AB AC = − = ⇒ =   

Vậy tam giác ABC vuông tại A.

- Tam giác ABC có: 13; 2 13 AB AC = = ; 1 . 13 2 ABC S AB AC ∆ = =

0,25+0,25

0,25+0,25

4d: 0,5đ

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC (10 / 3;1/ 3) G ⇒

Ta có: 2 2 2 2 2 2 2 3 MA MB MC MG GA GB GC + + = + + +

2 2 2 MA MB MC + + đạt giá trị nhỏ nhất khi M là hình chiếu của G trên

6 7 ; 5 5 M   ∆⇒    

0,25

0,25

5: 0,5đ Giải phương trình 2 ( 3) 1 4 2 6 3 x x x x x x − + − − = − −(1) Điều kiện 4 1 ≤ ≤ − x . Phương trình 2 (1) ( 3)( 1 1) ( 4 1) 2 6 x x x x x x ⇔ − + − − − − = −

2 3 ( 3) 2 6 1 1 4 1 1 1 ( 3) 2 0 1 1 4 1

( 3) 0 1 1 2 (2) 1 1 4 1

x x x x x x x x

x x x x

x x

x x

− − − = − + + − +

  ⇔ − + − =   + + − +   − =   ⇔ + =  + + − + 

+ ( 3) 0 0; 3 x x x x − = ⇔ = = (Thỏa mãn điều kiện).

+ Với điều kiên 4 1 ≤ ≤ − x ta có

1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 1 1 4 1 4 1 1 1 4 1

x x x x x x

 ≤   + + ≥ + +   ⇒ ⇒ + ≤   + + − + − + ≥    ≤  − + 

. Dấu " " =

không xảy ra nên phương trình (2) vô nghiệm.

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm 0 x = và 3 x = .

(Nếu chỉ tìm được 1 trong 2 nghiệm thì không cho điểm)

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.