Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Quảng Nam

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Quảng Nam Bản PDF Thứ Hai ngày 06 tháng 01 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam tổ chức kiểm tra chất lượng học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020. Đề thi HK1 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Quảng Nam mã đề 101 gồm có 02 trang với 15 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, thời gian học sinh làm bài là 60 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết các mã đề 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 111, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Quảng Nam : + Bạn Minh Thi vừa thi đậu vào lớp 10 năm học 2019 – 2020, ba mẹ của bạn thưởng cho bạn một chiếc laptop. Khi mang về bạn phát hiện ngoài bao bì có ghi trọng lượng 1,5456 kg ± 0,001 kg. Giá trị quy tròn trọng lượng của chiếc laptop đó là? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a = (4;-3), b = (-1;7). Tính tích vô hướng a.b và tính góc giữa hai vectơ đó. [ads] + Cho hình bình hành ABCD tâm O. Gọi E là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác ABD. Chứng minh rằng 6GE = 4AB + AD. + Cho tam giác đều ABC có I là trung điểm của BC. Tính góc giữa hai vectơ AB và AI. + Cho hình thoi ABCD tâm O có cạnh bằng a và góc ABD = 60 độ. Gọi I là điểm thỏa mãn 2IC + ID = 0. Tính tích vô hướng AO.BI. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 – Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020

Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1: Cho tam giác đều ABC có I là trung điểm của BC . Tính góc giữa hai vectơ

 AB và  AI .

A. ( ) , 30 AB AI = ° 

. B. ( ) , 60 AB AI = ° 

. C. ( ) , 90 AB AI = ° 

. D. ( ) , 45 AB AI = ° 

.

Câu 2: Cho tập hợp { } | 4 0 C x x = ∈ −< ≤  . Tập hợp C được viết dưới dạng tập hợp nào sau

đây?

A. ( ) 4 ; 0 C = − . B. ( ] 4 ; 0 C = − . C. [ ) 4 ; 0 C = − . D. [ ] 4 ; 0 C = − .

Câu 3: Tìm tập nghiệm S của phương trình 1 3 x − = .

A. { } 0 1 S = . B. { } 9 S = . C. { } 7 S = . D. { } 4 S = .

Câu 4: Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 " : 1 0" x x x ∃∈ + + ≤  là

A. 2 " : 1 0" x x x ∀∈ + + ≤  . B. 2 " : 1 0" x x x ∀∈ + + >  .

C. 2 " : 1 0" x x x ∀∈ + + ≥  . D. 2 " : 1 0" x x x ∃∈ + + >  . Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) 2 ; 3 A và ( ) 4 ; 1 B . Tìm tọa độ của vectơ

AB 

. A. ( ) 3 ; 2 AB = 

. B. ( ) 2 ; 2 AB = − 

. C. ( ) 2 ; 2 AB = − 

. D. ( ) 6 ; 4 AB = 

.

Câu 6: Cho đoạn thẳng AB có I là trung điểm. Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. = −   IA IB . B. =   IA BI . C. =   AI IB . D. =   IA IB . Câu 7: Cho ba điểm , , A B C tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. AC BA BC = +   

. B. AC BA BC = −   

. C. AC AB BC = +   

. D. AC CB BA = +   

.

Câu 8: Nghiệm của hệ phương trình 3 2 3 x y x y − =   + = 

là

A.

1 2 x y =   = − 

. B.

2 1 x y = −   = 

. C. 2 1 x y =   = − 

. D.

1 2 x y = −   = 

.

Câu 9: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2 . Tính T AB AC AD = + +   

.

A. 2 2 T = . B. 4 2 T = . C. 4 T = . D. 2 T = .

Câu 10: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số ( )1 2 y m x m = − + − đồng biến trên

 là

A. ( ) 2 ; . + ∞ B. ( ) ; 1 . −∞ C. [ ) 1 ; . + ∞ D. ( ) 1 ; . + ∞

Câu 11: Cho hàm số 2 1 1 ( ) 2 1

x x y f x x x

− ≥  = =  + < 

vôùi

vôùi

. Tính ( ) ( ) 2 2 f f − + .

Trang 2/2 – Mã đề 101

A. ( ) ( ) 3 2 2 f f − + = . B. ( ) ( ) 2 2 2 f f + = − − .

C. ( ) ( ) 2 2 12 f f − + = . D. ( ) ( ) 2 2 7 f f − + = .

Câu 12: Bạn Minh Thi vừa thi đậu vào lớp 10 năm học 2019 – 2020, ba mẹ của bạn thưởng cho bạn một chiếc laptop. Khi mang về bạn phát hiện ngoài bao bì có ghi trọng lượng 1,5456 kg 0,001 kg. ± Giá trị quy tròn trọng lượng của chiếc laptop đó là

A. 1,545 kg . B. 1,54 kg . C. 1,546 kg. D. 1,55 kg .

Câu 13: Cho parabol 2 3 y ax bx = + + có đỉnh ( ) 2 ; 2 . I − Khi đó giá trị 2 a b + bằng

A.

15 4 − . B.

35 4 . C. 35 4 − . D.

15 4 .

Câu 14: Cho hai tập hợp ( ) 20 ; 20 A = − và [ ) 2 4 ; 2 2 B m m = − + ( m là tham số). Có tất cả bao

nhiêu giá trị nguyên của tham số m để A B A ∪ = ? A. 16. B. 18. C. 15. D. 17.

Câu 15: Cho hình thoi ABCD tâm O có cạnh bằng a và  60 ABD = °. Gọi I là điểm thỏa mãn

2 0 IC ID + =   

. Tính tích vô hướng . AO BI 

.

A.

2 . 2 a AO BI = − 

. B.

2 . 2 a AO BI = 

. C.

2 . 4 a AO BI = − 

. D.

2 . 4 a AO BI = 

.

B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Bài 1. (2,0 điểm)

a. Tìm tập xác định của hàm số 3 2 1 y x = + −.

b. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2 2 3 y x x = − + . Bài 2. (2,0 điểm)

a. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ ( ) 4 ; 3 a = − 

, ( ) ; 7 1 b = − 

. Tính tích vô hướng

.a b 

và tính góc giữa hai vectơ đó. b. Cho hình bình hành ABCD tâm O . Gọi E là trung điểm của BC và G là trọng tâm của

tam giác ABD . Chứng minh rằng 6 4 GE AB AD = +   

.

Bài 3. (1,0 điểm) Giải phương trình ( ) 2 2 3 4 4 3 3 1 x x x x + − = − −.

------------- HẾT -------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.