Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Thủ Thiêm TP HCM

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Thủ Thiêm TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Thủ Thiêm TP HCM Bản PDF Nhằm giúp các em học sinh lớp 10 có tư liệu ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi học kì 1 môn Toán lớp 10, Sytu sưu tầm và chia sẻ đến các em nội dung đề thi + đáp án + lời giải chi tiết đề thi HK1 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Thủ Thiêm, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Thủ Thiêm – TP HCM : + Trong mặt phẳng (Oxy), cho ba điểm A(2;-1); B(4;4); C(-2;-4). a) Chứng minh A, B, C tạo thành tam giác. Tính chu vi tam giác ABC. b) Tìm D sao cho tứ giác AODC là hình bình hành. Tìm tọa độ tâm I của hình bình hành. c) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC. + Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = 2x^2 – 4x – 3. + Tìm hàm số y = ax^2 + bx + 8 biết đồ thị của hàm số là một parabol có đỉnh S(-3;17).

Xem trước nội dung

Đề Toán khối 10 gồm có 1 trang Page 1/1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN TOÁN – KHỐI 10

Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (1 điểm):

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2 2 4 3    y x x .

Câu 2 (1 điểm):

Tìm hàm số 2 8    y ax bx biết đồ thị của hàm số là một parabol có đỉnh   3;17  S

Câu 3 (1 điểm):

Cho phương trình   2 2 2 5 16 0      x m x m với m là tham số. Tìm m để

phương trình có 2 nghiệm 1 2 , x x sao cho 2 2 1 1 2 2 2 5 2 10    x x x x .

Câu 4 (1 điểm):

Giải phương trình 2 5 2 3 1 2 2 x x x x x x      

Câu 5 (1 điểm):

Giải phương trình     2 3 7 3 9 x x x

Câu 6 (1 điểm):

Giải phương trình:     2 x 3x 5 x 0

Câu 7 (1 điểm):

Giải phương trình:         2 2 2 12 2 3 x x x x

Câu 8 (3 điểm):

Trong ( ) mf Oxy , cho ba điểm (2; 1) A ; (4;4) B ; ( 2; 4) C   a) Chứng minh A, B, C tạo thành tam giác. Tính chu vi tam giác ABC. b) Tìm D sao cho tứ giác AODC là hình bình hành. Tìm tọa độ tâm I của hình bình hành.

c) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.

-------------------------------------------------Hết-------------------------------------------------------

Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi kiểm tra không được giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh: ………………………………………….Lớp: …………… SBD:………..…………

Đề Toán khối 10 gồm có 1 trang Page 2/1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN TOÁN – KHỐI 10

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1 (1 điểm):

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2 2 4 3    y x x (1,0đ)

TXĐ D=R Đỉnh   1; 5  S 0.25đ

BBT x  1  y   -5 Hàm số tăng trên   1; và giảm trên   ;1 

0.25đ

g giá trị x -1 0 1 2 3 y 3 -3 -5 -3 3

0.25đ

Đồ thị

Parabol nhận đường thẳng 1  x làm trục đối xứng

0.25đ

Câu 2 (1 điểm): Tìm hàm số 2 8    y ax bx biết đồ thị của hàm số là một parabol có đỉnh   3;17  S

Tìm hàm số 2 8    y ax bx biết đồ thị của hàm số là một parabol có đỉnh

  3;17  S (1,0đ)

3 6 0 (1) 2     b a b a 0.25đ

    2 3 3 8 17 9 3 9 (2)         a b a b 0.25đ

(1)(2) suy ra 

1 6   a b 0.25đ

Vậy hàm số cần tìm là 2 6 8    y x x 0.25đ

Đề Toán khối 10 gồm có 1 trang Page 3/1

Câu 3 (1 điểm): Cho phương trình   2 2 2 5 16 0      x m x m với m là tham số. Tìm m

để phương trình có 2 nghiệm 1 2 , x x sao cho 2 2 1 1 2 2 2 5 2 10    x x x x .

Cho phương trình   2 2 2 5 16 0      x m x m , (m là tham số).

Tìm m để phương trình có 2 nghiệm 1 2 , x x sao cho

2 2 1 1 2 2 2 5 2 10    x x x x .

(1,0đ)

20 89   m 0.25đ

Phương trình có 2 nghiệm 89 20   m 0.25đ

Định lý Viet: 2 5   S m và 2 16   P m 2 2 1 1 2 2 2 5 2 10    x x x x   2 2 2 5 10     S P P

0.25đ

 

 

2 9 40 44 0 2

22

9

         

m m m N

m N

0.25đ

Câu 4 (1 điểm): Giải phương trình 2 5 2 3 1 2 2 x x x x x x      

ĐK:   0 0,25 2

x

x

   

PT          2 0 5 2 3 2 0,25 7 0 0,25 0,25 7

x l x x x x x x

x n

            

Câu 5 (1 điểm): Giải phương trình     2 3 7 3 9 x x x

     



  2 2

2 2

3 3 3x-9 0

2 2 0 0,5 : 0,25 x +3x-7=3x-9 0,25

8 x +3x-7=-3x+9 6 16

x x

x l x vn TN S

x l x x

     

                                

Câu 6 (1 điểm): Giải phương trình:     2 x 3x 5 x 0





   

   

               

2

2

2

x 3x 5 x 0

x 3x 5 x

5 x 0

x 3x 5 x

x 5

x 1 N

x 5 N

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.