Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Trung Trực TP HCM

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Trung Trực TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Trung Trực TP HCM Bản PDF Nhằm giúp các em học sinh lớp 10 có tư liệu ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi học kì 1 môn Toán lớp 10, Sytu sưu tầm và chia sẻ đến các em nội dung đề thi + đáp án + lời giải chi tiết đề thi HK1 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Trung Trực, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Trung Trực – TP HCM : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A (–2;–2), B (3;8), C (6;2). a) Chứng minh A, B, C là ba đỉnh của tam giác và tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. b) Tìm điểm D sao cho ABCD là hình bình hành và tìm tọa độ tâm I của hình bình hành. c) Chứng minh tam giác ABC vuông và tính diện tích của tam giác. d) Tìm tọa độ H là chân đường cao hạ từ đỉnh góc vuông xuống cạnh huyền của tam giác ABC. + Định tham số m để phương trình sau có tập nghiệm là R: m2(x + 1) – 1 = (4 – 3m)x. + Định tham số m để phương trình: (m + 1)x2 + 2(m – 2)x + m = 0 có hai nghiệm phân biệt.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (NĂM HỌC 2019 – 2020) THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN: TOÁN – KHỐI 10 TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

I. ĐẠI SỐ. (6,0 ĐIỂM)

Bài 1: Tìm tọa độ giao điểm của parabol (P): y = x2 - 6 x + 8 và đường thẳng d: y = x - 2

Bài 2: Định tham số m để phương trình sau có tập nghiệm là R: m2(x + 1) - 1 = (4 – 3m)x

Bài 3: Định tham số m để phương trình: (m + 1)x2 + 2(m –2)x + m = 0 có hai nghiệm phân biệt

x1, x2 thỏa 2 2 2 2 1  x x

Bài 4: Giải phương trình:

a) 3 12 7 2     x x x

b) x x x 2 4 6 5 2    

c) 6 4 4 4       x x x x

II. HÌNH HỌC. (4,0 ĐIỂM)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A (– 2; – 2), B (3; 8), C (6; 2).

a) Chứng minh A, B, C là 3 đỉnh của tam giác và tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.

b) Tìm điểm D sao cho ABCD là hình bình hành và tìm tọa độ tâm I của hình bình hành.

c) Chứng minh tam giác ABC vuông và tính diện tích của tam giác.

d) Tìm tọa độ H là chân đường cao hạ từ đỉnh góc vuông xuống cạnh huyền của tam giác ABC.

-----HẾT-----

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN – KHỐI 10

I. Đại Số Nội dung Điểm

Bài 1

(1 điểm)

Pt hoành độ giao điểm: x2 - 6x + 8 = x – 2 0,25

<= > x = 2 v x = 5 0,25

x =2 => y = 0

x = 5 => y = 3

0,25

Vậy có 2 giao điểm A(2; 0) và B(5;3) 0,25

Bài 2

(1 điểm)

m2(x + 1) - 1 = (4–3m)x  (m2 + 3m –4)x =1 - m2 0,25

Pt có tập nghiệm là R

  

 

   

0 1

0 4 3

2

2

m

m m 0,25

  

   

     1 1

4 1

m m

m m 0,25

1 m   0,25

Bài3

(1 điểm)

Pt có 2 nghiệm phân biệt



 



 

    

5 4

1

0

0

m

m a (*) 0,25

Theo Vi-ét:

 

 

 

   

1 .

1

) 2 ( 2

2 1

2 1

m

m x x

m

m x x

0,25

2 2 2 2 1  x x <= > m=

11

7 (**) 0,25

Từ (*) và (**) Vậy m =

11

7 thỏa đề bài 0,25

Bài4a

(1 điểm)

3 12 7 2     x x x  

    

    

3 12 7

3 12 7

2

2

x x x

x x x 0,25

 

  

   

0 9 6

0 15 8

2

2

x x

x x



    3

3 5

x

x x

0,25

0,25

Vậy x=5 V x=3 là ng của pt 0,25

Bài 4b

(1 điểm)

x x x 2 4 6 5 2    

  

   

        2 2 2

) 4 2 ( 6 5

0 4 2 4 2 6 5 x x x

x x x x

0,25

  

  

0 10 11 3

2

2 x x

x 0,25



 

  

3 5 2

2

x x

x

0,25

Vậy x = 2 0,25

Bài4c

(1 điểm)

ĐK: 4  x

Pt ghi lai : 6 4 ) 4 2 ( 2       x x x

0,25

x x     4 4 2 0,25

  

  

  8 4

4

x x

x 0,25

KL: x= 4 0,25

I. Hình Học Nội dung Điểm

Câu a

(1 điểm)

Có (5;10)

(8;4)

AB

AC

    



 0,25

Chứng minh 2 véc tơ không cùng phương => A, B, C là 3 đỉnh tam giác 0,25

G là trọng tâm 3

3

A B C G

A B C G

x x x x

y y y y

          

0,25

) 3 8 ; 3 7 ( G 0,25

Câu b

(1 điểm)

ABCD là hình bình hành AD BC    

0,25

D(1; -8) 0,25

I là trung điểm AC

 

 

 

  

2

2

C A I

C A I

y y y

x x x

0,25

I(2; 0) 0,25

Câu c

(1 điểm)

) 4;8 ( 

 AC ; ) 6 ;3 (  

 BC 0,25

. 8.3 ( 6)4 0 AC BC    

=> tam giác ABC vuông tại C 0,25

5 4  AC

5 3  BC 0,25

1 . 2 S AC BC 

S= 30 0,25

Câu d

(1 điểm)

H là chân đường cao

   



 

 (1)

, cuøng phöông (2)

CH AB

AH AB

0,25

Gọi H(x; y)

(1)  5x+10y=50

0,25

(2)  10x-5y= -10 0,25

) 5 22 ; 5 6 ( H 0,25

Lưu ý: Học sinh giải bằng cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa tương ứng với thang điểm của ý và câu đó.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.