Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Mạc Đĩnh Chi TP HCM

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Mạc Đĩnh Chi TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Mạc Đĩnh Chi TP HCM Bản PDF Nhằm giúp các em học sinh lớp 10 có tư liệu ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi học kì 1 môn Toán lớp 10, Sytu sưu tầm và chia sẻ đến các em nội dung đề thi + đáp án + lời giải chi tiết đề thi HK1 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Mạc Đĩnh Chi, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Mạc Đĩnh Chi – TP HCM : + Xác định a, b, c để parabol (P): y = ax2 + bx + c đi qua ba điểm A(1;4), B(-1;20) và C(2;2). + Cho tam giác ABC có AB = 10; AC = 6; góc BAC = 60 độ. Tính độ dài cạnh BC và độ dài đường cao AH của tam giác ABC. + Cho 2 =

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT MẠC ĐĨNH CHI

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: TOÁN 10

(Từ lớp 10A02 đến lớp 10A24)

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (1,0 điểm): Xác định a, b, c để parabol 

2 : P y ax bx c    đi qua 3 điểm   1;4 , A

  1;20 B  và   2;2 C .

Câu 2 (2,0 điểm): Cho phương trình      2 2 2 6 2 0 * m x m x m      

a. Tìm m để phương trình (*) có nghiệm 2 x  . Hãy tính nghiệm còn lại.

b. Tìm m để phương trình có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa 2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 2 2 14 x x x x x x    

Câu 3 (2,25 điểm):

a. Tìm m để hệ phương trình:        

1 2 2 3

1 4 4 5 3

m x m y m

m x m y m

           

có vô số nghiệm.

b. Giải hệ phương trình sau:

2 2

2 2 3 5

12

x xy y

x y xy xy

        

Câu 4 (0,75 điểm): Cho 2 5 x   . Tìm GTNN của hàm số     2 5 f x x x   

Câu 5 (3,0 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC  với       3;2 , 2;6 , 1;5 A B C  

a. Tính độ dài các cạnh và diện tích ABC  .

b. Tìm tọa độ chân đường cao H hạ từ B của ABC  .

c. Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng : 3 1 d y x   sao cho 8 AM  biết điểm M có hoành

độ dương.

Câu 6 (1,0 điểm): Cho tam giác ABC có  0 10; 6; 60 AB AC BAC    . Tính độ dài cạnh BC và

độ dài đường cao AH của tam giác ABC.

--------- Hết ---------

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI

Bài 1 (1,0 điểm): Xác định a, b, c để parabol 

2 : P y ax bx c    đi qua 3 điểm   1;4 , A

  1;20 B  và   2;2 C .

Ta có

        

1;4 4

1;20 20

2 4 2 2;2

A P a b c

B P a b c

a b c C P

                      

2

8

10

a

b

c

       

0,75

0,25

Bài 2 (2,0 điểm): Cho phương trình      2 2 2 6 2 0 * m x m x m      

a (0,75 đ). Tìm m để phương trình (*) có nghiệm 2 x  . Hãy tính nghiệm còn lại Phương trình có nghiệm 2 x      2 2 .2 2 6 .2 2 0 m m m        18 m  

Thay 18 m  vào  * ta có: 2

2 16 42 20 0 5 8

x x x x

       

. Vậy nghiệm còn lại là 5 8 x 

0,25 đ 0,25 đ

0,25

b. (1,25 điểm) Tìm m để phương trình có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa 2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 2 2 14 x x x x x x    

Ta có 24 52 m  

Phương trình có hai nghiệm 1 2 , x x

2 0

13 0

6

m a

m

            

Khi đó 1 2

2 6 2 m S x x m

    

; 1 2

2 . 2 m P x x m

   

2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 2 2 14 x x x x x x     2 2 2 14 S P PS    

2 2 6 2 2 6 2 2 2 . 14 2 2 2 2 m m m m m m m m                  

2 4 15 9 0 m m     3

3 4

m

m

     

. Vậy

3

3 4

m

m

     

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

Bài 3 (2,25 điểm):

a (1,25 đ). Tìm m để hệ phương trình:        

1 2 2 3

1 4 4 5 3

m x m y m

m x m y m

           

có vô số nghiệm.

2 1 2 2 2 4 6 1 4 4

m m D m m m m

       

2 3 2 2 6 12 18 5 3 4 4 x

m m D m m m m

       

2 1 3 4 12 1 5 3 y

m m D m m m m

      

0,75 đ (mỗi định

thức 0,25 đ)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.