Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Lương Thế Vinh TP HCM

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Lương Thế Vinh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Lương Thế Vinh TP HCM Bản PDF Nhằm giúp các em học sinh lớp 10 có tư liệu ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi học kì 1 môn Toán lớp 10, Sytu sưu tầm và chia sẻ đến các em nội dung đề thi + đáp án + lời giải chi tiết đề thi HK1 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Lương Thế Vinh, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Lương Thế Vinh – TP HCM : + Một người ném một quả bóng với quỹ đạo là một phần đường Parabol (P): y = ax2 + bx + c (a khác 0). Chọn hệ trục tọa độ Oxy sao cho gốc tọa độ O tại vị trí chân người ném bóng, trục Ox nằm trên mặt đất (x, y được tính bằng mét) (xem hình bên). Quả bóng được ném lên từ độ cao 2,5 mét so với mặt đất, Parabol có đỉnh I(2;9/2). Hỏi vị trí bóng chạm mặt đất cách chân người đó bao nhiêu mét? + Cho tam giác ABC có AB = 5; AC = 8, góc A = 60 độ. a) Tính độ dài cạnh BC, trung tuyến AM. b) Trên cạnh BC lấy điểm N sao cho BN = 3, tính độ dài đoạn thẳng AN. + Giải các phương trình và hệ phương trình sau.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM

Trường THPT Lương Thế Vinh

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2019-2020

Môn: TOÁN 10 – Thời gian: 90 phút

Câu 1 (2 điểm): Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2 2 1 y x x   .

Câu 2 (1 điểm): Định tham số m để phương trình     2 2 2 3 1 0 m x m x m      có hai

nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn 2 2 1 2 1 2 3 1 x x x x   .

Câu 3 (3 điểm): Giải các phương trình và hệ phương trình sau

a) 2 2 2 4 5 3 3 6 x x x x      b)

2

2

3 2

3 2

x x y

y y x

      

Câu 4 (1 điểm): Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với

      1; 2 ; 1;2 ; 4; 1 A B C   . Xác định tọa độ trực tâm H của tam giác ABC .

Câu 5 (2 điểm): Cho tam giác ABC có 5; 8 AB AC  , góc 60 A  .

a) Tính độ dài cạnh BC , trung tuyến AM . b) Trên cạnh BC lấy điểm N sao cho 3 BN , tính độ dài đoạn thẳng AN .

Câu 6 (1 điểm): Một người ném một quả bóng với quỹ đạo là một phần đường Parabol  P :

  2 0 y ax bx c a     . Chọn hệ trục tọa độ Oxy sao cho

gốc tọa độ O tại vị trí chân người ném bóng, trục Ox nằm trên mặt đất ( ,x y được tính bằng mét) (xem hình

bên). Quả bóng được ném lên từ độ cao 2,5 mét so với

mặt đất, Parabol có đỉnh 9 2; 2 I      

. Hỏi vị trí bóng chạm

mặt đất cách chân người đó bao nhiêu mét?

- HẾT -

Lưu ý: Học sinh ghi “ĐỀ LẺ” vào bài làm của mình.

ĐỀLẺ

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM

Trường THPT Lương Thế Vinh

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2019-2020

Môn: TOÁN 10 – Thời gian: 90 phút

Câu 1 (2 điểm): Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2 2 1 y x x   .

Câu 2 (1 điểm): Định tham số m để phương trình     2 3 2 5 2 0 m x m x m       có hai

nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn 2 2 1 2 1 2 3 1 x x x x   .

Câu 3 (3 điểm): Giải các phương trình và hệ phương trình sau

a) 2 2 2 4 2 7 3 6 x x x x      b)

2

2

3 2

3 2

x x y

y y x

      

Câu 4 (1 điểm): Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với

      1; 1 ; 1;3 ; 4;0 A B C  . Xác định tọa độ trực tâm H của tam giác ABC .

Câu 5 (2 điểm): Cho tam giác ABC có 8; 5 AB AC   , góc 60 A  .

a) Tính độ dài cạnh BC , trung tuyến AM b) Trên cạnh BC lấy điểm N sao cho 4 CN  , tính độ dài đoạn thẳng AN .

Câu 6 (1 điểm): Một người ném một quả bóng với quỹ đạo là một phần đường Parabol  P :

  2 0 y ax bx c a     . Chọn hệ trục tọa độ Oxy sao cho

gốc tọa độ O tại vị trí chân người ném bóng, trục Ox nằm trên mặt đất ( ,x y được tính bằng mét) (xem hình bên).

Quả bóng được ném lên từ độ cao 2,5 mét so với mặt đất,

Parabol có đỉnh 9 2; 2 I      

. Hỏi vị trí bóng chạm mặt đất

cách chân người ném bóng bao nhiêu mét?

- HẾT -

Lưu ý: Học sinh ghi “ĐỀ CHẴN” vào bài làm của mình.

ĐỀCHẴN

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM TOÁN 10 – HKI/1920

Câu Đềlẻ Điểm Đềchẵn 1 TXĐ: D=R Sự biến thiên Đồng biến:   1;, nghịch biến   ;1  Đồ thị: Đỉnh   1; 2 I  , trục đx: x=1 Bảng giá trị

      1;2 ; 0; 1 ; 1; 2 ; 2; 1 ; 3;2    

TXĐ: D=R Sự biến thiên Đồng biến:   1; , nghịch biến   ; 1  Đồ thị: Đỉnh   1; 2 I  , trục đx: x=-1 Bảng giá trị

      3;2 ; 2; 1 ; 1; 2 ; 0; 1 ; 1;2     

2

12 1 m   Pt có hai nghiệm pb khi

0 0

1 0

12

m a

m

           

Theo Viete

1 2

1 2

2 1

2

m S x x m m P x x m

          

Ta có

    2 2 2 1 2 1 2 3 2 1 5 2 x x x x m m m      

2 14 1 0 m m    7 5 2 7 5 2 m m     (nhận cả 2)

12 1 m   Pt có hai nghiệm pb khi

0 0

1 0

12

m a

m

            

Theo Viete

1 2

1 2

2 1

2

m S x x m m P x x m

          

Ta có     2 2 2 1 2 1 2 3 2 1 5 2 x x x x m m m      

2 14 1 0 m m    7 5 2 7 5 2 m m       (nhận cả 2)

3 a)

2 2 2 4 5 3 3 6 x x x x      Đặt 2 2 t x x   , pt trở thành

 

2

2 5 3 3

3 3 0

2 5 3 3

t t

t

t t

  

      

1

2( )

2 ( ) 9

t

t n

t l

        

Ta có

2 2 2 1 3 1 3 x x x x      

2 2 2 4 5 7 3 6 x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.