Họ và tên HS: .................................................................................... SBD .................................... ……….
Câu 1: (1,0 điểm) Cho ( ] ( ) ; 2 ; 3; 2 A B = −∞− = − − ; tìm ; ; A B A B ∩ ∪ \ ; A B C A .
Câu 2: (1,0 điểm) Tìm tập xác định của hàm số ( ) 2 3 3 4 5 x x y x x x + − − = + − .
Câu 3: (2,0 điểm)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 2 2 2 y x .
b) Cho 2 : 0 P y ax bx c a , tìm , , a b c biết ( ) P có hoành độ đỉnh là -2 và đi qua hai điểm
( ) ( ) 2; 1 ; 4;3 A B − − . Câu 4: (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 2 2 4 2 x x x − + = + b) 2 2 5 x x − + = − c) 3 7 1 2 x x + − + =
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT TÂN PHONG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020
Môn: Toán - KHỐI: 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 5: (3,0 điểm)
a) Cho ABC ∆ có trung tuyến CM. Trên đường thẳng AC lấy điểm N sao cho 2 NA NC = . Gọi K là trung điểm MN. Phân tích vecto AK
theo , AB AC
. b) Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC ∆ có ( ) ( ) ( ) 1;2 ;B 3;7 ;C 0;3 A − . Tìm D sao cho ABCD là hình bình hành. c) Trong mặt phẳng Oxy cho ( ) ( ) ( ) ( ) 2; 3 ;F 3;7 ;G 0;3 ; 4; 5 E H − − − − , chứng minh rằng hai đường thẳng EF và GH song song với nhau.
HẾT
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 10
CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM
Câu 1 (1,0 điểm)
cho ( ] ( ) ; 2 ; 3; 2 A B = −∞− = − − . Tìm ; ; \ ; A B A B A B C A ∩ ∪ . ( ) 3; 2 A B ∩ = − − ( ] ; 2 A B ∪ = −∞− ( ] { } \ ; 3 2 A B = −∞− ∪− ( ) 2; C A = − +∞
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 2
(1,0 điểm)
( ) 2 3 3 4 5 x x y x x x + − − = + −
Hàm số xác định khi:
2
3 0
3 0
0
4 5 0
x
x
x
x x
+ ≥ − ≥ ≠ + − ≠
3 3 0 1 5 4
x x x x
x
≥− ≤ ⇔ ≠ ≠ − ≠
Vậy [ ] 5 3;3 \ ;0;1 4 D = − −
.
0,5+0.25 0,25
Câu 3 (2,0 điểm)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 2 2 2 y x
D = Tọa độ đỉnh: ( ) 0;2 I Trục đối xứng 0 x = Bảng biến thiên: 2 0 a = −< x −∞ 0 +∞ y
Bảng giá trị: x -2 -1 0 1 2 y -6 0 2 0 -6
0,25
0,25
0,25
2
−∞ −∞
0,25
b) Cho 2 : 0 P y ax bx c a , tìm , , a b c biết ( ) P có hoành độ đỉnh là 2 −
và đi qua hai điểm ( ) ( ) 2; 1 ; 4;3 A B − −
Theo đề ta có: ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2; 1
4;3
b a A P
B P
− = − − ∈ − ∈
4 0 4 2 1 16 4 3
a b a b c a b c
− + = ⇔ + + = − − + =
1 3 4 3 3
a
b
c
− = − ⇔ = =
vậy ( )
2 1 4 : 3 3 3 P y x x = − − +
0,25*3
0,25
Câu 4
(3,0 điểm)
a) 2 2 4 2 x x x − + = +
2 2 0
2 4 2
x
x x x
+ ≥ ⇔ − + = +
2 2
3 2 0
x
x x
≥− ⇔ − + =
( ) ( )
2
1
2
x
x Nhan
x Nhan
≥− = ⇔ =
Vậy { } 1;2 S = .
0,25
0,25
0,25
0,25
b)
2 2 5 x x − + = − 2 5 2 x x ⇔ + = +
( )
2 2 0
4 5 4 4
x
x x x
+ ≥ ⇔ + = + +
2 2
16 0
x
x
≥− ⇔ − =
( ) ( )
2
4
4
x
x nhan
x loai
≥− = ⇔ = −
vậy { } 4 S = .
0,25
0,25
0,25+0.25
c)
( ) 3 7 1 2 * x x + − + =
Điều kiện:
7 3 7 0 1 3 1 0 1
x x x x x
+ ≥ ≥− ⇔ ⇔ ≥− + ≥ ≥−
( )
( ) 2
2
* 3 7 2 1
3 7 4 4 1 1
2 2 4 1
2 2 0
4 8 4 16 1
1
4 8 12 0
1
1 3
x x
x x x
x x
x
x x x
x
x x
x
x x
⇔ + = + +
⇔ + = + + + +
⇔ + = +
+ ≥ ⇔ + + = + ≥− ⇔ − − = ≥− ⇔ = − =
So với điều kiện, nhận cả hai nghiệm
Vậy { } 1;3 S = − .
0,25
0,25
0,25
0,25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.