Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Tân Phong TP HCM

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Tân Phong TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Tân Phong TP HCM Bản PDF Nhằm giúp các em học sinh lớp 10 có tư liệu ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi học kì 1 môn Toán lớp 10, Sytu sưu tầm và chia sẻ đến các em nội dung đề thi + đáp án + lời giải chi tiết đề thi HK1 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Tân Phong, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Tân Phong – TP HCM : + Cho ∆ABC có trung tuyến CM. Trên đường thẳng AC lấy điểm N sao cho NA = 2NC. Gọi K là trung điểm MN. Phân tích vecto AK theo AB, AC. + Trong mặt phẳng Oxy cho E(-2;-3); F(3;7); G(0;3); H(-4;-5), chứng minh rằng hai đường thẳng EF và GH song song với nhau. + Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ∆ABC có A(−1;2); B(3;7); C(0;3). Tìm D sao cho ABCD là hình bình hành.

Xem trước nội dung

Họ và tên HS: .................................................................................... SBD .................................... ……….

Câu 1: (1,0 điểm) Cho ( ] ( ) ; 2 ; 3; 2 A B = −∞− = − − ; tìm ; ; A B A B ∩ ∪ \ ; A B C A  .

Câu 2: (1,0 điểm) Tìm tập xác định của hàm số ( ) 2 3 3 4 5 x x y x x x + − − = + − .

Câu 3: (2,0 điểm)

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 2 2 2 y x   .

b) Cho    2 : 0 P y ax bx c a     , tìm , , a b c biết ( ) P có hoành độ đỉnh là -2 và đi qua hai điểm

( ) ( ) 2; 1 ; 4;3 A B − − . Câu 4: (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 2 2 4 2 x x x − + = + b) 2 2 5 x x − + = − c) 3 7 1 2 x x + − + =

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT TÂN PHONG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020

Môn: Toán - KHỐI: 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 5: (3,0 điểm)

a) Cho ABC ∆ có trung tuyến CM. Trên đường thẳng AC lấy điểm N sao cho 2 NA NC =  . Gọi K là trung điểm MN. Phân tích vecto AK



theo , AB AC 

. b) Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC ∆ có ( ) ( ) ( ) 1;2 ;B 3;7 ;C 0;3 A − . Tìm D sao cho ABCD là hình bình hành. c) Trong mặt phẳng Oxy cho ( ) ( ) ( ) ( ) 2; 3 ;F 3;7 ;G 0;3 ; 4; 5 E H − − − − , chứng minh rằng hai đường thẳng EF và GH song song với nhau.

HẾT

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 10

CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM

Câu 1 (1,0 điểm)

cho ( ] ( ) ; 2 ; 3; 2 A B = −∞− = − − . Tìm ; ; \ ; A B A B A B C A ∩ ∪  . ( ) 3; 2 A B ∩ = − − ( ] ; 2 A B ∪ = −∞− ( ] { } \ ; 3 2 A B = −∞− ∪− ( ) 2; C A = − +∞ 

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 2

(1,0 điểm)

( ) 2 3 3 4 5 x x y x x x + − − = + −

Hàm số xác định khi:

2

3 0

3 0

0

4 5 0

x

x

x

x x

+ ≥  − ≥ ≠   + − ≠ 

3 3 0 1 5 4

x x x x

x

 ≥− ≤  ⇔ ≠  ≠  − ≠ 

Vậy [ ] 5 3;3 \ ;0;1 4 D   = − −    

.

0,5+0.25 0,25

Câu 3 (2,0 điểm)

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 2 2 2 y x  

D =  Tọa độ đỉnh: ( ) 0;2 I Trục đối xứng 0 x = Bảng biến thiên: 2 0 a = −< x −∞ 0 +∞ y

Bảng giá trị: x -2 -1 0 1 2 y -6 0 2 0 -6

0,25

0,25

0,25

2

−∞ −∞

0,25

b) Cho    2 : 0 P y ax bx c a     , tìm , , a b c biết ( ) P có hoành độ đỉnh là 2 −

và đi qua hai điểm ( ) ( ) 2; 1 ; 4;3 A B − −

Theo đề ta có: ( ) ( ) ( ) ( )

2 2 2; 1

4;3

b a A P

B P

−  = −   − ∈   − ∈  

4 0 4 2 1 16 4 3

a b a b c a b c

− + =   ⇔ + + = −   − + = 

1 3 4 3 3

a

b

c

−  =   −  ⇔ =   =  

vậy ( )

2 1 4 : 3 3 3 P y x x = − − +

0,25*3

0,25

Câu 4

(3,0 điểm)

a) 2 2 4 2 x x x − + = +

2 2 0

2 4 2

x

x x x

+ ≥  ⇔ − + = + 

2 2

3 2 0

x

x x

≥−  ⇔ − + = 

( ) ( )

2

1

2

x

x Nhan

x Nhan

≥−  = ⇔  =  

Vậy { } 1;2 S = .

0,25

0,25

0,25

0,25

b)

2 2 5 x x − + = − 2 5 2 x x ⇔ + = +

( )

2 2 0

4 5 4 4

x

x x x

+ ≥  ⇔ + = + + 

2 2

16 0

x

x

≥−  ⇔ − = 

( ) ( )

2

4

4

x

x nhan

x loai

≥−  = ⇔  = −  

vậy { } 4 S = .

0,25

0,25

0,25+0.25

c)

( ) 3 7 1 2 * x x + − + =

Điều kiện:

7 3 7 0 1 3 1 0 1

x x x x x

 + ≥ ≥−   ⇔ ⇔ ≥−   + ≥  ≥− 

( )

( ) 2

2

* 3 7 2 1

3 7 4 4 1 1

2 2 4 1

2 2 0

4 8 4 16 1

1

4 8 12 0

1

1 3

x x

x x x

x x

x

x x x

x

x x

x

x x

⇔ + = + +

⇔ + = + + + +

⇔ + = +

+ ≥  ⇔ + + = +  ≥−  ⇔ − − =  ≥−   ⇔ = −     =  

So với điều kiện, nhận cả hai nghiệm

Vậy { } 1;3 S = − .

0,25

0,25

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.