Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Bùi Thị Xuân TP HCM

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Bùi Thị Xuân TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Bùi Thị Xuân TP HCM Bản PDF Kỳ thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 là kỳ thi rất quan trọng đối với các em học sinh lớp 10, điểm số của kỳ thi này tác động lớn đến điểm trung bình môn Toán lớp 10 nói riêng và xếp loại học lực nói chung. Để giúp các em đạt được điểm số cao trong kì thi HK1 Toán lớp 10 sắp tới, Sytu chọn lọc và chia sẻ đến các em bản PDF đề thi + đáp án/đáp số + lời giải chi tiết đề thi học kì 1 Toán lớp 10 năm học 2019 – 2020 trường THPT Bùi Thị Xuân, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Bùi Thị Xuân – TP HCM : + Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m: x(3m – 2) – m = m2.(x – 1). + Cho tam giác ABC, biết AB = 6(cm), AC = 8 (cm), BC = 12 (cm). a) Tính độ dài trung tuyến AI và độ dài đường cao AH của tam giác ABC. b) Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 2(cm). Gọi N là trung điểm của cạnh AC. Tính AM.AN. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có các đỉnh A(6;3), B(3;6) và C(1;-2). a) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành. b) Tìm tọa độ điểm E sao cho tam giác ABE vuông cân tại A.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn thi: TOÁN – KHỐI 10

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN Ngày thi: 11/12/2019

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN ĐẠI SỐ (6 điểm)

Bài 1: Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m:     2 3 2 1 x m m m x     .

Bài 2: Cho phương trình:     2 1 2 1 3 0 m x m x m       (m là tham số).

a) Định m sao cho phương trình vô nghiệm.

b) Định m sao cho phương trình có hai nghiệm 1x , 2x thỏa mãn: 2 2 1 1 2 2 7 x x x x    .

c) Cho phương trình:     2 1 2 1 3 0 x m x m x m           . Định m sao cho phương trình có ba

nghiệm phân biệt.

Bài 3: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 2 2 3 5 1 x x x    .

b)

2 3

2 3

y x x

x y y

     

.

PHẦN HÌNH HỌC (4 điểm)

Bài 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có các đỉnh   6;3 A ,   3;6 B  và   1; 2 C  .

a) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.

b) Tìm tọa độ điểm E sao cho tam giác ABE vuông cân tại A.

Bài 5: Cho tam giác ABC , biết 6 AB  (cm), 8 AC  (cm), 12 BC  (cm).

a) Tính độ dài trung tuyến AI và độ dài đường cao AH của tam giác ABC .

b) Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho 2 AM  (cm). Gọi N là trung điểm của cạnh AC . Tính

. AM AN 

.

------------ HẾT ------------ Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Họ tên thí sinh: ....................................................... SBD: ......................

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020

ĐÁP ÁN TOÁN – KHỐI 10 BÀI ĐÁP ÁN ĐIỂM Bài 1 (1 điểm) Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m:     2 3 2 1 x m m m x    

Phương trình   2 2 3 2 m m x m m      (1) 0,25đ

TH1: Nếu 2 3 2 0 1 2 m m m m        1: 1 0 0 m x    (luôn đúng): pt có vô số nghiệm x

 2 : 1 0 2 m x    (vô lý): phương trình vô nghiệm

0,25đ

TH2: Nếu 

2 2

2 1 3 2 0 : 1 2 3 2 2

m m m m m m x m m m m

               

0,25đ

Kết luận: 1: m S   2 : m S  

1 2 : 2 m m m S m         

Ghi chú: – HS không rút gọn nghiệm x: không trừ điểm – TH1 nếu sai 1 trong 2 trường hợp: tối đa 0,75đ

0,25đ

Bài 2 Cho phương trình:      2 1 2 1 3 0 1 m x m x m       (m là tham số)

2a (1 điểm) Định m sao cho phương trình vô nghiệm

TH1: Nếu 1 0 1: m m    1 4 0   (vô lý): pt vô nghiệm 0,25đ TH2: Nếu 1 0 1: m m   

Phương trình vô nghiệm 1 0 ' 0 m    

0,25đ

1 1 1 4 4 0 1 m m m m m                

0,25đ

Vậy phương trình vô nghiệm 1 m   0,25đ 2b (1 điểm) Định m sao cho phương trình có hai nghiệm 1x , 2x thỏa mãn: 2 2 1 1 2 2 7 x x x x   

Phương trình có hai nghiệm 1 m   0,25đ

Áp dụng định lí Viet:

1 2

1 2

2

3 . 1

S x x

m P x x m

         

0,25đ

 

2 2 2 1 1 2 2 1 2 1 2 7 7 x x x x x x x x        0,25đ

3 4 7 0 1 m m m

       (nhận)

Ghi chú: – HS không ghi điều kiện phương trình có hai nghiệm, nhưng có kiểm tra phương trình có hai nghiệm sau khi tìm được 0 m  : không trừ điểm – HS không ghi định lý Viet, nhưng giải đúng: không trừ điểm

0,25đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.