Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường Nguyễn Trung Thiên Hà Tĩnh

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường Nguyễn Trung Thiên Hà Tĩnh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường Nguyễn Trung Thiên Hà Tĩnh Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Trung Thiên – Hà Tĩnh gồm 25 câu trắc nghiệm (05 điểm) và 05 câu tự luận (05 điểm), thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Trung Thiên – Hà Tĩnh : + Hai phương trình được gọi là tương đương khi: A. Chúng có cùng số nghiệm. B. Chúng có nghiệm chung. C. Chúng có cùng điều kiện xác định. D. Chúng có cùng tập nghiệm. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Cho các điểm A(-1;1), B(-2;-1), C(2;1), D(0;3). Hãy chọn khẳng định đúng: A. Ba điểm B, C và D thẳng hàng. B. Ba điểm A, B và D thẳng hàng. C. Ba điểm O, A và B thẳng hàng. D. Ba điểm A, B và C thẳng hàng. + Cho tam giác ABC. Gọi M, G, I lần lượt là trung điểm của cạnh BC, trọng tâm của tam giác ABC và trung điểm của AG. Chứng minh rằng: CI = 1/6.AB – 5/6.AC.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 001

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG THIÊN

KIỂM TRA HỌC KỲ 1_ NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: TOÁN LỚP 10 (Thời gian làm bài : 90 Phút).

(Đề có 3 trang)

Họ, tên thí sinh: ..................................................... Số báo danh: ...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm- 25 câu).

Câu 1: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào là đúng?

A. 0 3 sin120 . 2 = − B. 0 1 sin120 . 2 = C. 0 1 sin120 . 2 = − D. 0 3 sin120 2 = .

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ . Oxy cho tam giác ABC có (2; 2), (1;1), (0; 5) A B C − − . Tìm tọa độ

điểm G là trọng tâm của tam giác ABC .

A. ( ) 3;6 G . B. ( ) 3; 6 G − . C. ( ) 1; 2 G − . D. 3 ; 3 2 G  −    

.

Câu 3: Tọa độ đỉnh của Parabol (P)

2 4 3 y x x = − + là

A. ( ) − 2; 1 . I B. ( ) −2;1 . I C. ( ) 2;1 I . D. ( ) − − 2; 1 . I

Câu 4: Hãy xác định tập hợp P = {n 9} n ∈ <  bằng cách liệt kê tất cả các phần tử của nó. A. P = {1;2;3;4;5;6;7;8,9}. B. P = {1;2;3;4;5;6;7;8} . C. P = {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}. D. P = {0;1;2;3;4;5;6;7;8}. Câu 5: Cho hàm số ( ) 0 y ax b a = + ≠ . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến khi < 0. b B. Hàm số đồng biến khi > 0. a C. Hàm số đồng biến khi > 0. b D. Hàm số đồng biến khi < 0. a Câu 6: Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 " ,5 3 1" ∃∈ − = x R x x là: A. “∀x ∈ R, 5x – 3x2 = 1”. B. “∀x ∈ R, 5x – 3x2 ≠1”. C. “∀x ∈ R, 5x – 3x2 ≤1”. D. “∀x ∈ R, 5x – 3x2 ≥ 1”. Câu 7: Hai phương trình được gọi là tương đương khi A. Chúng có cùng số nghiệm. B. Chúng có nghiệm chung. C. Chúng có cùng điều kiện xác định. D. Chúng có cùng tập nghiệm. Câu 8: Cho đoạn thẳng AB. Số vectơ (khác 0 ) nhận hai điểm A, B làm điểm đầu và điểm cuối

bằng: A. 2. B. 0. C. 3. D. 1 . Câu 9: Cho hình bình hành ABCD. Vectơ tổng AB AD +  

là vectơ nào sau đây ?

A. . CA  B. . AC  C. . BD  D. . AB  Câu 10: Cho A =[3;+∞) và B =(0;4). Khi đó tập A B là:

A. [0;+∞). B. [3;4). C. (0;+∞). D. [3;4]. Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) 0 1 3 1 2 = − + − x x m có nghiệm.

A. 5 4 m < − . B. 5 4 m > − . C. 4 5 − ≥ m . D. 4 5 − ≤ m .

Mã đề 001

Trang 2/3 - Mã đề 001

Câu 12: Cho tam giác đều ABC, cạnh bằng a . Mệnh đề nào sau đây đúng:

A. AC a = 

. B. AB a = 

. C. AB AC =  

. D. AC BC =  

.

Câu 13: Trong hệ trục tọa độ . Oxy Cho đoạn thẳng MN có I là trung điểm. Biết ( 3;5) N − và (1;3) I .

Xác định tọa độ điểm M.

A. ( ) 1;5 M . B. ( ) 5;1 M . C. ( ) 2;8 M − . D. ( ) 1;4 M − .

Câu 14: Nếu ( ) 0 0; y x là nghiệm của hệ phương trình

   = + = + 5

4 2

y x

y x thì 0 2 0 y x + bằng

A. 33. B. 32. C. 5 . D. 7. Câu 15: Đường thẳng 3 y = đi qua điểm nào sau đây

A. ( ) − 2; 3 . B. ( ) 3;2 . C. ( ) 2;3 − . D. ( ) −3;2 . Câu 16: Cho tam giác ABC có trung tuyến AM và I trung điểm AM. Chọn khẳng định đúng.

A. 3 1 4 4 BI AB AC = − −   

. B. 3 1 4 4 BI AB AC = −   

.

C. 3 1 4 4 BI AB AC = − +   

. D. 3 1 4 4 BI AB AC = +   

.

Câu 17: Số nghiệm của phương trình 1 3 1 3 2 − = − + x x x x bằng:

A. 2. B. 1. C. 0. D. Vô số.

Câu 18: Cho hàm số 1 2 1 x y x m + = − + . Tất cả các giá trị m để hàm số xác định trên(0;1 là

A. ≥1. m B. < 1 . 2 m C. < ≥ 1 1. 2 m hoaëcm D. ≤ > 1 1 2 m hoaëcm .

Câu 19: Số nghiệm của phương trình ( )( ) 0 4 3 2 = − − − x x x bằng: A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ . Oxy Cho các điểm ( 1;1), ( 2; 1), (2;1), (0;3). A B C D − − − Hãy chọn

khẳng định đúng. A. Ba điểm B, C và D thẳng hàng. B. Ba điểm A, B và D thẳng hàng. C. Ba điểm O, A và B thẳng hàng. D. Ba điểm A, B và C thẳng hàng.

Câu 21: Hệ phương trình

  

= + + + −

= − − + +

0 3 2 4 2

0 9 6 2 3

2 2

2 2

y x y x

y x y x có bao nhiêu nghiệm?

A. 2. B. 1. C. 8. D. 4. Câu 22: Cho hàm số ( ) 2 y f x ax bx c = = + + . Biểu thức ( ) ( ) ( ) 3 3 2 3 1 f x f x f x + − + + + có giá trị bằng A. 2 ax bx c + + . B. 2 ax bx c + −. C. 2 ax bx c − + . D. 2 ax bx c − −. Câu 23: Cho tam giác ABC. Điểm M thỏa mãn hệ thức 2 3 MA MB MC …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.