Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Hàm Nghi Hà Tĩnh

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Hàm Nghi Hà Tĩnh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Hàm Nghi Hà Tĩnh Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Hàm Nghi – Hà Tĩnh gồm 30 câu trắc nghiệm (06 điểm) và 03 câu tự luận (04 điểm), thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2019 – 2020 trường THPT Hàm Nghi – Hà Tĩnh : + Có ba lớp học sinh 10A, 10B, 10C gồm 128 em cùng tham gia lao động trồng cây. Mỗi em lớp 10A trồng được 3 cây bạch đàn và 4 cây bàng. Mỗi em lớp 10B trồng được 2cây bạch đàn và 5 cây bàng. Mỗi em lớp 10C trồng được 6 cây bạch đàn. Cả ba lớp trồng được là 476 cây bạch đàn và 375 cây bàng. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh? A. 10A có 45 em, lớp 10B có 43 em, lớp 10C có 40 em. B. 10A có 40 em, lớp 10B có 43 em, lớp 10C có 45 em. C. 10A có 43 em, lớp 10B có 40 em, lớp 10C có 45 em. D. 10A có 45 em, lớp 10B có 40 em, lớp 10C có 43 em. + Cho tam giác ABC với AB = 2; AC = 3; BAC = 60 độ. Gọi D là điểm đối xứng với B qua C, N là trung điểm của AD, M là điểm thỏa mãn 2AM + 3BM – 4CM = 0. Khi đó, độ dài đoạn thẳng MN bằng? + Biết hàm số y = ax2 + bx + c đạt giá trị lớn nhất bằng 1 tại x = 1 và đồ thị của nó đi qua điểm A(2;0). Khi đó: a + 2b + 3c bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 006

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT HÀM NGHI - HÀ TĨNH

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN – LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút;

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 3 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

PHẦN TRẮC NGHIỆM (Điền đáp án đúng vào bảng ở cuối đề thi).

Câu 1: Tập xác định của hàm số 1 2 x y x

   là

A.  \ 2 D  . B.   \ 2 D    . C. D . D.   2; D  . Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc 2?

A.  

2 3 2 y  . B. 2 2 y x x   . C. 2 1 y x  . D. 2 1 y x  .

Câu 3: Cho hai tập hợp     1;3;4;5;7 ; 2;4;6;7;8;9 A B   . Xác định tập hợp A B  ?

A.   4;7 A B   . B.   2;4;6;8;9 A B   .

C.   1;3;5 A B   . D.   1;2;3;4;5;6;7;8;9 A B   .

Câu 4: Điều kiện của phương trình 2 1 3 1 x x   là

A. 1 2 x  . B. 1 x . C. 1 2 x  . D. 1 3 x 

Câu 5: Cho ABCD là hình bình hành. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. AB AD AC     

. B. AB AD AC     

. C. AB AC AD     

. D. AB AC AD     

. Câu 6: Cho tập hợp   2 2 0 A x x x      . Các phần tử của tập hợp A là

A.   1; 2 A   . B.   1;2 A  . C.   1;2 A  . D.   1; 2 A  . Câu 7: Hàm số nào sau đây đồng biến trên  ? A. 3 5 y x  . B. 7 4 y x  . C. 2018 y x  . D. 2 y x  .

Câu 8: Điều kiện của phương trình 2 3 5 0 1 x x x

    là

A. 1 x . B. 1 x . C. 1 x . D. 1 x . Câu 9: Gọi 1 2 ; x x là nghiệm của phương trình 2 2019 2018 0 x x    . Tính giá trị của biểu thức

1 2 1 2 2 P x x x x    .

A. 6055. B. 6055  . C. 2017  . D. 2017 . Câu 10: Cho     1; 2 ; 3;0 A B  . Tìm tọa độ của AB



?

A.   2;2 AB 

. B.   1; 1 AB  

. C.   2; 2 AB   

. D.   2; 1 AB  

.

Câu 11: Cho     0;4 ; 3;0 A B  . Độ dài đoạn thẳng AB bằng

A. 7 . B. 5 . C. 7 . D. 25 . Câu 12: Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số 2 6 5 y x x    là

A.   3; 4 I  . B.   3;4 I  . C.   3; 4 I  . D.   3;4 I .

Câu 13: Cho   4,1 a 

và   3, 2 b   

. Tìm tọa độ 2 c a b     

?

Mã đề 006

Trang 2/4 - Mã đề 006

A.   2;5 c  

. B.   7; 1 c   

. C.   1; 3 c   

. D.   10; 3 c   

.

Câu 14: Tập nghiệm của phương trình 2 1 3 x là

A.  2 S  . B.  3 S  . C.  5 S  . D.  4 S  .

Câu 15: Cho tam giác đều cạnh a . Khi đó BC BA   

bằng

A. a

. B. 2a. C. 0 . D. a . Câu 16: Số nghiệm của phương trình 4 2 4 3 0 x x   là

A. 2. B. 3. C. 0 . D. 4. Câu 17: Cho     3;4 ; 5;2 A B  . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là

A.   8; 2  . B.   1;3 . C.   8;2  . D.   4; 1  .

Câu 18: Cho hai tập hợp     1;5 ; 2;7 A B   . Xác định tập hợp A B  ?

A.   1;7 A B   . B.   1;7 A B   . C.   1;7 A B   . D.   1;7 A B   .

Câu 19: Số nghiệm của phương trình 2 2 3 7 x x x     là

A. 3. B. 2. C. 0 . D. 1.

Câu 20: Gọi   ;a b là nghiệm của phương trình 3 14

5 2 15

x y

x y

     

. Khi đó a b  bằng

A. 4. B. 6 . C. 4 . D. 6 .

Câu 21: Nghiệm của hệ

2 7 3 4 5 3

5 2 3 9

x y z x y z

x y z

          

là

A.   1; 4;2  . B.   1;4; 2  . C.   1; 4; 2  . D.   1;4;2 .

Câu 22: Khoảng đồng biến của hàm số 2 2 3 y x x    là

A.   1;. B.   1; . C.   ;1  . D.   ; 1  .

Câu 23: Cho     1;3 , 2;1 a b    

. Tích vô hướng của 2 vectơ .a b



là:

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

Câu 24: Cho các vectơ     1; 2 , 2; 6 a b      

. Khi đó   cos ;a b 

bằng

A. 2 2  . B. 2 2 . C. 3 2 . D. 1

2 .

Câu 25: Biết hàm số 2 y ax bx c    đạt giá trị lớn nhất bằng 1 tại 1 x  và đồ thị của nó đi qua

điểm   2;0 A . Khi đó, 2 3 a b c   bằng

A. 6 . B. 3. C. 5 . D. 8 . Câu 26: Xác định hàm số y ax b   biết đồ thị của nó đi qua hai điểm     2; 1 ; 4;3 A B  .

A. 5 2 y x  . B. 2 5 y x  . C. 2 5 y x  . D. 5 11 y x   . Câu 27: Có ba lớp học sinh 10A, 10B, 10C gồm 128 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.