Trang 1/4 - Mã đề 006
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT HÀM NGHI - HÀ TĨNH
KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN TOÁN – LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút;
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
PHẦN TRẮC NGHIỆM (Điền đáp án đúng vào bảng ở cuối đề thi).
Câu 1: Tập xác định của hàm số 1 2 x y x
là
A. \ 2 D . B. \ 2 D . C. D . D. 2; D . Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc 2?
A.
2 3 2 y . B. 2 2 y x x . C. 2 1 y x . D. 2 1 y x .
Câu 3: Cho hai tập hợp 1;3;4;5;7 ; 2;4;6;7;8;9 A B . Xác định tập hợp A B ?
A. 4;7 A B . B. 2;4;6;8;9 A B .
C. 1;3;5 A B . D. 1;2;3;4;5;6;7;8;9 A B .
Câu 4: Điều kiện của phương trình 2 1 3 1 x x là
A. 1 2 x . B. 1 x . C. 1 2 x . D. 1 3 x
Câu 5: Cho ABCD là hình bình hành. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. AB AD AC
. B. AB AD AC
. C. AB AC AD
. D. AB AC AD
. Câu 6: Cho tập hợp 2 2 0 A x x x . Các phần tử của tập hợp A là
A. 1; 2 A . B. 1;2 A . C. 1;2 A . D. 1; 2 A . Câu 7: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ? A. 3 5 y x . B. 7 4 y x . C. 2018 y x . D. 2 y x .
Câu 8: Điều kiện của phương trình 2 3 5 0 1 x x x
là
A. 1 x . B. 1 x . C. 1 x . D. 1 x . Câu 9: Gọi 1 2 ; x x là nghiệm của phương trình 2 2019 2018 0 x x . Tính giá trị của biểu thức
1 2 1 2 2 P x x x x .
A. 6055. B. 6055 . C. 2017 . D. 2017 . Câu 10: Cho 1; 2 ; 3;0 A B . Tìm tọa độ của AB
?
A. 2;2 AB
. B. 1; 1 AB
. C. 2; 2 AB
. D. 2; 1 AB
.
Câu 11: Cho 0;4 ; 3;0 A B . Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A. 7 . B. 5 . C. 7 . D. 25 . Câu 12: Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số 2 6 5 y x x là
A. 3; 4 I . B. 3;4 I . C. 3; 4 I . D. 3;4 I .
Câu 13: Cho 4,1 a
và 3, 2 b
. Tìm tọa độ 2 c a b
?
Mã đề 006
Trang 2/4 - Mã đề 006
A. 2;5 c
. B. 7; 1 c
. C. 1; 3 c
. D. 10; 3 c
.
Câu 14: Tập nghiệm của phương trình 2 1 3 x là
A. 2 S . B. 3 S . C. 5 S . D. 4 S .
Câu 15: Cho tam giác đều cạnh a . Khi đó BC BA
bằng
A. a
. B. 2a. C. 0 . D. a . Câu 16: Số nghiệm của phương trình 4 2 4 3 0 x x là
A. 2. B. 3. C. 0 . D. 4. Câu 17: Cho 3;4 ; 5;2 A B . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là
A. 8; 2 . B. 1;3 . C. 8;2 . D. 4; 1 .
Câu 18: Cho hai tập hợp 1;5 ; 2;7 A B . Xác định tập hợp A B ?
A. 1;7 A B . B. 1;7 A B . C. 1;7 A B . D. 1;7 A B .
Câu 19: Số nghiệm của phương trình 2 2 3 7 x x x là
A. 3. B. 2. C. 0 . D. 1.
Câu 20: Gọi ;a b là nghiệm của phương trình 3 14
5 2 15
x y
x y
. Khi đó a b bằng
A. 4. B. 6 . C. 4 . D. 6 .
Câu 21: Nghiệm của hệ
2 7 3 4 5 3
5 2 3 9
x y z x y z
x y z
là
A. 1; 4;2 . B. 1;4; 2 . C. 1; 4; 2 . D. 1;4;2 .
Câu 22: Khoảng đồng biến của hàm số 2 2 3 y x x là
A. 1;. B. 1; . C. ;1 . D. ; 1 .
Câu 23: Cho 1;3 , 2;1 a b
. Tích vô hướng của 2 vectơ .a b
là:
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 24: Cho các vectơ 1; 2 , 2; 6 a b
. Khi đó cos ;a b
bằng
A. 2 2 . B. 2 2 . C. 3 2 . D. 1
2 .
Câu 25: Biết hàm số 2 y ax bx c đạt giá trị lớn nhất bằng 1 tại 1 x và đồ thị của nó đi qua
điểm 2;0 A . Khi đó, 2 3 a b c bằng
A. 6 . B. 3. C. 5 . D. 8 . Câu 26: Xác định hàm số y ax b biết đồ thị của nó đi qua hai điểm 2; 1 ; 4;3 A B .
A. 5 2 y x . B. 2 5 y x . C. 2 5 y x . D. 5 11 y x . Câu 27: Có ba lớp học sinh 10A, 10B, 10C gồm 128 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.