SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ (Đề gồm 1 trang)
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I * Năm học 2020 - 2021
MÔN TOÁN – KHỐI 10 Ngày kiểm tra : 26/12/2019 Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (1 điểm)
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 2 2 m 4m 3 x m 9 có nghiệm duy nhất.
Câu 2 (1,5 điểm)
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 2 2 x 2 m 1 x m 3m 4 0 có hai nghiệm
phân biệt 1 2 x , x thỏa 1 2 1 2 x x x x 14
Câu 3 (1điểm)
Tìm m để hệ phương trình
2
2 m 1 x 2y 2m m
2x m 1 y m 2
vô nghiệm.
Câu 4 (1 điểm)
Giải hệ phương trình sau:
2 2 4x 3xy y 1
2x y 1
Câu 5 (1 điểm)
Tìm m đề phương trình 2 x 2 x 2x m 0 có ba nghiệm âm phân biệt.
Câu 6 (1 điểm)
Cho 2 số thực a và b. Chứng minh rằng: 4 4 a b 4ab 2 .
Câu 7 (1 điểm)
Để lập đường dây cao thế từ vị trí A đến vị trí B, ta phải tránh một ngọn núi nên ta phải nối thẳng đường dây từ vị trí A đến vị trí C dài 10 km rồi nối từ vị trí C thẳng đến vị trí B dài 8km. Biết góc tạo bởi hai đoạn dây AC và CB là 0 120 . Hỏi so với việc nối thẳng từ A đến B người ta tốn thêm bao nhiêu km dây?
Câu 8 (2.5 điểm)
Trong mặt phằng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A 1;4 , B 2,5 , C 3; 8 .
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A. Suy ra tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
b) Tính diện tích tam giác ABC.
c) Tìm điểm D Oy có tung độ nhỏ hơn 3 sao cho tam giác ABD cân tại A.
----------- HẾT ----------
Họ tên học sinh ……………………………………………………………………..SBD…………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 10 HKI 2020-2021
Câu Nội dung Điểm
Câu 1 (1đ)
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 2 2 m 4m 3 x m 9 có
nghiệm duy nhất.
1 điểm
2 2 m 4m 3 x m 9 có nghiệm duy nhất 2 m 4m 3 0 0,5
m 1 và m 3 0.5
Câu 2 (1.5đ)
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 2 2 x 2 m 1 x m 3m 4 0
có hai nghiệm phân biệt 1 2 x ,x thỏa 1 2 1 2 x x x x 14 1,5 điểm
* Pt có 2 nghiệm phân biệt 0 m 3 0 m 3 (1) 0.252 * 1 2 1 2 x x x x 14
2 2 m 1 m 3m 4 14 2 m m 12 0 0.252
m 4
m 3
(2) 0,25
* (1) và (2) ta chọn m = 4 0,25
Câu 3
(1đ)
Tìm m để hệ phương trình
2
2 m 1 x 2y 2m m
2x m 1 y m 2
vô nghiệm 1 điểm
2 D m 1 4 m 1 m 3 0,25
Hệ vô nghiệm D 0 m 1 hay m 3 0,25
Với m 1 ta được hệ 2x 2y 3
2x 2y 3
vô số nghiệm (loại m 1 ) 0.25
Với m 3 ta được hệ 2x 2y 3
2x 2y 11
vô nghiệm nhận m 3 0.25
Câu 4 (1,25đ)
Giải hệ phương trình sau:
2 2 4x 3xy y 1
2x y 1
1,25 điểm
_ Từ(2) thếy = 2x + 1 vào (1) ta được : 2x2 + x = 0 0.5
1 x 0 x 2 0,25
_ Với x = 0 => y =1 0,25
_ Với 1 x y 0 2 0,25
Câu 5 (0,75đ)
Tìm m đề phương trình 2 x 2 x 2x m 0 có ba nghiệm âm phân
biệt
0,75 điểm
YCBT 2 x 2x m 0 có 2 nghiệm âm phân biệt khác – 2 0,25 ' 1 m 0
P m 0
S 2 0
m 0
0 m 1 0,25 + 0,25
Câu 6
(1đ)
Cho 2 số thực a và b. Chứng minh rằng: 4 4 a b 4ab 2 . 1 điểm
4 4 a b 4ab 2 4 2 2 4 2 2 a 2a b b 2 a b 2ab 1 0 0,25
2 2 2 2 a b 2 ab 1 0 (luôn đúng) 0,5
Vậy (1) được chứng minh 0,25
Câu 7
(1đ)
Để lập đường dây cao thế từ vị trí A đến vị trí B, ta phải tránh một ngọn núi nên ta phải nối thẳng đường dây từ vị trí A đến vị trí C dài 10 km rồi nối từ vịtrí C thẳng đến vịtrí B dài 8km. Biết góc tạo bởi hai đoạn dây AC và CB
1 điểm
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.