Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Nguyễn Tất Thành Hà Nội

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Nguyễn Tất Thành Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Nguyễn Tất Thành Hà Nội Bản PDF Ngày … tháng 12 năm 2020, trường THCS & THPT Nguyễn Tất Thành, trực thuộc trường Đại học Sư Phạm Hà Nội tổ chức kỳ thi kiểm tra đánh giá chất lượng môn Toán lớp 10 giai đoạn cuối học kì 1 năm học 2020 – 2021. Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, đề gồm 02 trang, phần trắc nghiệm gồm 12 câu (03 điểm), phần tự luận gồm 04 câu (07 điểm), thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(1;2), B(-1;1), C(5;-1). a. Tính BA.CB và độ dài trung tuyến AM của tam giác ABC. b. Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC. + Cho tam giác ABC có AB = 2√2, AC = 3 và BAC = 135 độ. Gọi M là trung điểm của BC, điểm N thỏa mãn AN = x.AC với x thuộc R. Tìm x biết AM vuông góc với BN. + Biết phương trình (3m + 2n – 8)x = m – 3n + 1 có vô số nghiệm. Giá trị của biểu thức m2 + n2 bằng?

Xem trước nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

TRƯỜNG THCS & THPT

NGUYỄN TẤT THÀNH

TOANMATH.com

MÃ ĐỀ: 01

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn thi: TOÁN

Lớp: 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1. Biết phương trình   3 2 8 3 1 m n x m n      có vô số nghiệm. Giá trị của biểu thức 2 2 m n  bằng:

A. 3. B. 5. C. 1. D. 4.

Câu 2. Phương trình   2 3 1 m m x m x     có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:

A. 0

3

m

m

    

. B. 3 5 2 m   . C. 1

2

m

m

    

. D. m  .

Câu 3. Phương trình  

2 1 3 2 m x m m     có nghiệm khi và chỉ khi:

A. 1 m . B. 1 m . C. 1

2

m

m

    

. D. m  .

Câu 4. Cho   1;2 a   ,   2;3 b

,   1; 1 c   . Giá trị biểu thức   2 a b c     bằng:

A. 1. B. 7. C. 4. D. 2 .

Câu 5. Cho tam giác ABC với AB a  , 2 BC a  . Biết  60 ABC   , giá trị của . AB BC 

bằng:

A. 2 a  . B. 2 a . C.

2

2 a . D.

2

2 a  .

Câu 6. Cho   1;1 A  ,   3;4 B . Giá trị của  cos AOB bằng:

A. 2 10 . B. 1 2 5

. C. 1 2 5  . D. 1 5 2  .

Câu 7. Phương trình    2 1 2 9 0 x x mx     có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:

A. 3

3

m

m

    

. B. 3 3 m   .

C. 3

3

m

m

    

và 5 m . D. 5 m .

Câu 8. Tổng các nghiệm của phương trình 2 1 x x   bằng:

A. 1. B. 4

3 . C. 1

3 . D. 2

3 .

Câu 9. Số nghiệm của phương trình    2 5 10 2 0 x x x     là:

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 10. Cho hình chữ nhật ABCD. Biết 2 AB  , 4 AD  . Giá trị của . AC DA 

bằng:

A. 4. B. 4 . C. 16. D. 16  .

Câu 11. Biết phương trình   2 5 2020 a b x    vô nghiệm. Giá trị nhỏ nhất của 2 2 a b  bằng:

A. 0. B. 5. C. 15. D. 25.

Câu 12. Cho tam giác ABC. Biết 3 AB  , 4 AC  , 5 BC  và diện tích tam giác ABC bằng 3 3 . Số đo góc  BAC bằng:

A. 120°. B. 60°. C. 135°. D. 45°.

B. TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1. (2 điểm)

Giải các phương trình sau:

1. 2 2 6 2 9 x x x     .

2. 2 2 3 3 21 x x x     .

Câu 2. (2 điểm)

1. Cho ABC  nội tiếp đường tròn bán kính 6 R  . Biết  35 ABC   ,  25 ACB   . Tính BC.

2. Cho biết 90 180      và 2 sin

5  . Tính cos và tan.

Câu 3. (2,5 điểm)

1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho   1;2 A ,   1;1 B  ,   5; 1 C  .

a. Tính . BACB 

và độ dài trung tuyến AM của tam giác ABC.

b. Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC.

2. Cho tam giác ABC có 2 2 AB  , 3 AC  và  135 BAC   . Gọi M là trung điểm của BC, điểm N thỏa mãn

. AN x AC   

với x. Tìm x biết AM BN  .

Câu 4. (0,5 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

 

2 2 1

2 1 P x x x    

với x.

-------------------- HẾT --------------------

Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.