Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Kon Tum

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Kon Tum

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Kon Tum Bản PDF Sáng thứ Ba ngày 29 tháng 12 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 10 giai đoạn cuối học kì 1 năm học 2020 – 2021. Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Kon Tum được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 25 câu, chiếm 05 điểm, phần tự luận gồm 05 câu, chiếm 05 điểm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Kon Tum : + Ba bạn Nam, Dũng và Cường đến một cửa hàng văn phòng phẩm. Bạn Nam mua 2 quyển vở và 1 cây bút với giá tiền là 13 000 đồng. Bạn Dũng mua 2 cây bút và 1 cây thước với giá tiền là 8 500 đồng. Bạn Cường mua 2 cây thước và 1 quyển vở với giá tiền là 10 000 đồng. Hỏi nếu bạn Nam mua 1 quyển vở, Dũng mua 1 cây bút và Cường mua 1 cây thước thì tổng số tiền mà ba bạn phải trả hết là bao nhiêu? + Trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định đúng? A. Hai vectơ bằng nhau thì cùng hướng. B. Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng. C. Hai vectơ cùng hướng thì bằng nhau. D. Hai vectơ cùng hướng thì cùng độ dài. + Phủ định của mệnh đề “3 là một số nguyên tố” là: A. “3 là một số nguyên dương”. B. “3 là một số lẻ”. C. “3 không phải là một số nguyên tố”. D. “3 là một số hữu tỉ”.

Xem trước nội dung

UBND TỈNH KON TUM

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TOANMATH.com

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN TOÁN – LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Câu 1: Phủ định của mệnh đề “3 là một số nguyên tố” là:

A. “3 là một số nguyên dương”. B. “3 là một số lẻ”.

C. “3 không phải là một số nguyên tố”. D. “3 là một số hữu tỉ”.

Câu 2: Xác định tập hợp     ;2 1;3   .

A.   2;3 . B.   1;2  . C.   ;3  . D.   ; 1  .

Câu 3: Với  là một góc nhọn, khẳng định nào sau đây là đúng?

A.   cos 180 cos     . B.   sin 180 sin     .

C.   tan 180 tan     . D.   cot 180 cot     .

Câu 4: Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  . . .sin BA BC AB BC ABC  

. B.  . . .cos BA BC AB BC ABC  

.

C.  . . .cos BA BC AB BC ABC  

. D.  . . .sin BA BC AB BC ABC  

.

Câu 5: Cho hai tập hợp   1;3;5;7 A  và   1;4;7;10 B  . Xác định tập hợp C là giao của A và B.

A.   1;3;4;5;7;10 C  . B.   3;4;5;10 C  .

C.  1 C  . D.   1;7 C  .

Câu 6: Tập nghiệm của phương trình 12 3 x x   là:

A.  3 S  . B. S . C.   3; 6 S   . D.   3;4 S  .

Câu 7: Trục đối xứng của đồ thị hàm số 2 3 2 y x x    là:

A. 3 x . B. 3 2 x  . C. 3 2 x  . D. 3 x  .

Câu 8: Bộ số   ; ; x y z nào sau đây là một nghiệm của phương trình bậc nhất ba ẩn 2 3 1 x y z   ?

A.   2;1;1 . B.   1;0;1 . C.   1;1;0 . D.   1;1;2 .

Câu 9: Hình chữ nhật MNPQ có 6 MN  , 8 MQ  . Tính độ dài vectơ u MN MP MQ        .

A. 24 u   . B. 10 u   . C. 14 u   . D. 20 u   .

Câu 10: Cặp phương trình nào sau đây tương đương?

A. 1 0 x  và 2 2 1 x x x     . B. 1 0 x  và 2 1 0 x  .

C. 1 0 x  và x x x  . D. 1 x  và 1 x x .

Câu 11: Gọi R là trung điểm cạnh MN của tam giác đều MNQ (tham khảo hình vẽ bên dưới). Xác định góc giữa NR



và NQ



.

A. 0. B. 60. C. 120. D. 90.

Câu 12: Tìm điều kiện xác định của phương trình 4 2x x   .

A. 2 x  . B. 0 x  . C. 2 x  . D. 2 x  .

Câu 13: Cho tập hợp   1;2;3 A  . Trong các tập hợp sau, đâu là một tập hợp con của tập A?

A.  1 B  . B.  6 C  . C.   0;1;2;3 E  . D.   1;2;3;4 D  .

Câu 14: Trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định đúng?

A. Hai vectơ bằng nhau thì cùng hướng. B. Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng.

C. Hai vectơ cùng hướng thì bằng nhau. D. Hai vectơ cùng hướng thì cùng độ dài.

Câu 15: Tập hợp   2020 A x x    ∣ là:

A.   2020;. B.   2020;. C.   ;2020  . D.   ;2020  .

Câu 16: Đồ thị hàm số bậc nhất 2 1 y x   đi qua điểm nào sau đây?

A.   2;1 A . B.   0; 1 C  . C.   2; 1 B  . D.   1;0 D .

Câu 17: Với ba điểm M, N, P bất kì, khẳng định nào sau đây là đúng?

A. MN NP MP     

. B. MN MP NP     

. C. MN MP NP     

. D. MN NP MP     

.

Câu 18: Tập xác định của hàm số 1 y x  là:

A. D . B.  1 D  . C.  \ 0 D  . D.   0; D  .

Câu 19: Ba bạn Nam, Dũng và Cường đến một cửa hàng văn phòng phẩm. Bạn Nam mua 2 quyển vở và 1 cây bút với giá tiền là 13 000 đồng. Bạn Dũng mua 2 cây bút và 1 cây thước với giá tiền là 8 500 đồng. Bạn Cường mua 2 cây thước và 1 quyển vở với giá tiền là 10 000 đồng. Hỏi nếu bạn Nam mua 1 quyển vở, Dũng mua 1 cây bút và Cường mua 1 cây thước thì tổng số tiền mà ba bạn phải trả hết là bao nhiêu?

A. 10 500 đồng. B. 10 000 đồng. C. 9 500 đồng. D. 11 500 đồng.

Câu 20: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho ba điểm   1;1 A ;   7;2 B và   7;7 C . Gọi   0 0 ; D x y là một điểm

nằm trên trục hoành sao cho ABCD là hình thang. Tính 0 0 6 S x y   .

A. 42 S  . B. 35 S  . C. 1 S . D. 35 S  .

Câu 21: Cho hàm số bậc hai 2 y ax bx c    có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tính 2 3 S a b c    .

A. 7 2 S  . B. 1 S . C. 3. 2 S  D. 7 S  .

Câu 22: Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho hai điểm   1;3 A  ;   2;5 B . Tính 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.