Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2020 2021 sở GD ĐT Vĩnh Phúc

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2020 2021 sở GD ĐT Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm học 2020 2021 sở GD ĐT Vĩnh Phúc Bản PDF Ngày … tháng 12 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 giai đoạn cuối học kì 1 năm học 2020 – 2021. Đề thi học kì 1 Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc gồm 02 trang với 16 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 4,0 điểm, phần tự luận chiếm 6,0 điểm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 135, 213, 358, 486. Trích dẫn đề thi học kì 1 Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;-3) và B(-4;1). a) Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB. b) Tìm tọa độ điểm C sao cho A là trọng tâm của tam giác OBC (O là gốc tọa độ). + Cho hàm số y = x^2 + ax + b. Tìm các hệ số a, b biết đồ thị hàm số đi qua hai điểm M(-1;0), N(-2;-1). + Cho phương trình x^2 – 2x – 4√(x^2 – 2x + 2) + 2m – 1 = 0 (x là ẩn, m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình trên có đúng hai nghiệm phân biệt.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 135

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2020 - 2021

ĐỀ THI MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 02 trang) Mã đề thi: 135

Họ và tên thí sinh: .................................................................; Số báo danh: ...................................

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Câu 1: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

x  2    f x   3 Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A.   ; 2  . B.   ;3  . C.   2;  . D.   3;.

Câu 2: Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm G. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. 2 3 GA AM   

. B. 2 GA GM   

. C. 2 3 GA GM   

. D. 1 2 GA AM   

.

Câu 3: Cho tập hợp   |1 3 A x x      . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.   1;3 A  . B.   1;3 A  . C.   1;3 A  . D.   1;3 A  .

Câu 4: Cho ba điểm , , A B C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. . AB BC AC     

B. . AB AC BC     

C. . AB BC AC     

D. . AB AC BC     

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai véctơ   1;2 u   và   3; 3 v    . Tọa độ của véctơ u v    là

A.   2; 1 .  B.   4; 5 .  C. 5 2; . 2       

D. 1 1; . 2       

Câu 6: Đồ thị hàm số 2 ( ) 4 5 f x x x    đi qua điểm nào dưới đây?

A.   1;10 . N B.   5;0 . P C.   0;5 . M D.   1;2 . Q 

Câu 7: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?  A. 2 1 y x  . B. 2 1 y x  . C. 1 y x . D. 1 y x  .

Câu 8: Phương trình 2 1 3 2 x x

   có nghiệm là

A. 4. x  B. 1. x  C. 1. x  D. 2. x 

Câu 9: Hệ phương trình 2 3 0 x y x y      

có nghiệm là

A. ( ; ) ( 1;1). x y  B. ( ; ) (1;1). x y  C. ( ; ) (1; 1). x y   D. ( ; ) ( 1; 1). x y 

Câu 10: Cho hai tập hợp     0,1,2 , 2,3,4 . A B   Tập hợp A B  có bao nhiêu phần tử?

A. 2. B. 5. C. 1. D. 3.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/2 - Mã đề thi 135

Câu 11: Cho hai tập hợp [0;5] A  và (2; ). B   Khi đó A B  là

A.   2;5 . B.   0; .  C.   0; .  D.   0;2 .

Câu 12: Cho hàm số ( ) 3 1. f x x   Giá trị (1) f bằng A. 0. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy điểm nào sau đây nằm trên trục hoành? A. (1; 3). Q  B. (3; 1). N  C. (0;1). P D. (3;0). M

Câu 14: Tập xác định của hàm số 2 4 y x   là

A.   ; 2 . D  B.   2; . D   C.   2; . D   D.   ; 2 . D 

Câu 15: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề? A. Trời rét quá! B. 4 lớn hơn 2. C. 5 là số lẻ. D. 3 nhỏ hơn 5. Câu 16: Số nghiệm của phương trình 3 2 1 x   là

A. 0. B. 1. C. 3. D. 2.

II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 17 (1,5 điểm). Giải phương trình 4 2 1. x x    Câu 18 (2,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai điểm (2; 3) A  và ( 4;1). B  a) Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng . AB b) Tìm tọa độ điểm C sao cho A là trọng tâm của tam giác OBC (O là gốc tọa độ). Câu 19 (2,0 điểm). Cho hàm số 2 . y x ax b    Tìm các hệ số ,a b biết đồ thị hàm số đi qua hai điểm     1;0 , 2; 1 M N    .

Câu 20 (0,5 điểm). Cho phương trình 2 2 2 4 2 2 2 1 0 x x x x m       ( x là ẩn, m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình trên có đúng 2 nghiệm phân biệt.

---------- HẾT ----------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.