Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk Bản PDF Chiều thứ Tư ngày 30 tháng 12 năm 2020, trường THPT Ngô Gia Tự, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021. Đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm kết hợp tự luận, phần trắc nghiệm gồm 20 câu, chiếm 04 điểm, phần tự luận gồm 05 câu, chiếm 06 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(2;2), B(8;2), C(8;8). a) Tìm tọa độ các vectơ AB, AC và số đo góc CAB của tam giác ABC. b) Tìm m để điểm M(m;0) tạo với hai điểm A, B lập thành tam giác MAB vuông tại M. + Trong các câu sau: a) Cố lên, sắp tết rồi! b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. c) 4 > 4. d) x = 1 + 2. Có bao nhiêu câu là mệnh đề? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho (P) có phương trình: y = -2x^2 + bx + c. Tìm b và c biết (P) qua hai điểm A(-1;2) và B(-2;0). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề có 03 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN – Khối lớp 10

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Câu 1. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A. 0 0 cos45 sin 45 . = B. 0 0 cos45 sin135 . = C. 0 0 cos30 sin120 . = D. 0 0 sin60 cos120 . = Câu 2. Cho { } { } 0,1,2,3,4,5,7 , 2,3,4,5,6 . A B = = Tập hợp \ A B bằng:

A. { } 0,1,2,7 . B. { } 0,7 . C. { } 0,1,7 . D. { } 0,1,6,7 .

Câu 3. Cho tập hợp ( ] ( ) ;4 , 2; A B = −∞ = +∞. Khi đó, tập B A ∩ là

A. { } 2;4 B. ( ) ; −∞+ ∞ C. [ ] 2; 4 D. ( ] 2;4

Câu 4. Cho phương trình 2 1 4 x x + = − . Phương trình nào dưới đây tương đương với phương trình đã cho.

A. ( ) ( ) 2 2 2 1 4 x x + = − B. 2 2 2 1 4 x x x x + + = − +

C. 2 1 4 4 4 x x x x + + − = − + − D. ( ) ( ) 2 1 4 x x x x + = −

Câu 5. Đồ thị hàm số y ax b = + (với a,b là hằng số) đi qua hai điểm ( ) ( ) 1; 1 , 10; 10 M N − − . Giá trị

của 2 2 a b + bằng A. 1 B. 10 C. 11 − D. 11 − Câu 6. Cho tam giác ABC , khẳng định nào sau đây là đúng?

A. AB AC BC − =   

. B. AB AC BC + =   

. C. AB BC AC − =   

. D. AB BC AC + =   

.

Câu 7. Cho hàm số 2 ( ) 1 x y f x x = = + . Khi đó , ( 2) (2) f f − + bằng

A. 4 5 − B. 4 5 C. 0 D. 1

Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm ( ) 1;0 A và ( ) 3; 4 B − . Tọa độ trung điểm P của đoạn thẳng AB là: A. ( ) 1; 1 P − . B. ( ) 4; 4 P − . C. ( ) 2; 2 P − . D. ( ) 2; 4 P − .

Câu 9. Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 1 2 MA AB = −  

. B. 2 AB MB = −  

. C. 1 2 MB AB = −  

. D. 3 AB MB =  

.

Câu 10. Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. AB AC =  

B. AB AD =  

C. D AB C =  

D. BD AC =  

Mã đề 001

2/3 - Mã đề 001

Câu 11. Trong các câu sau:

a) Cố lên, sắp tết rồi! b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. c) 4 4 > . d) 1 2 x + = . Có bao nhiêu câu là mệnh đề? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hàm số bậc hai 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ .

Hỏi điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số? A. (0;1) N B. (3;1) P C. Q(2; 1) − D. ( 1;2) M −

Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm ( ; ) A A A x y và ( ; ) B B B x y .Khi đó khoảng cách giữa hai điểm A và B được tính bởi công thức.

A. ( ) ( ) 2 2 B A B A AB x x y y = + + + B. ( ) ( ) 2 2 A A AB x y = +

C. ( ) ( ) 2 2 B A AB x x = + D. ( ) ( ) 2 2 B A B A AB x x y y = − + −

Câu 14. Cho mệnh đề 2 :" , 8 0" P x x x ∀∈ − + <  . Phủ định của mệnh đề P là

A. 2 , 8 0. x x x ∃∈ − + ≥  B. 2 , 8 0. x x x ∀∉ − + ≥ 

C. 2 , 8 0. x x x ∀∈ − + >  D. 2 , 8 0. x x x ∃∈ − + > 

Câu 15. Giá trị nào sau đây của x là nghiệm của phương trình 2 3 2 3? x x + = − −

A. 3. 2 x − = B. 3. x = C. 1. x = − D. 2. 3 x = −

Câu 16. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp { } 3 X x x = ∈ ≤  :

A. [ ] 0;3 X = . B. { } 0,1,2,3 X = . C. { } 1,2,3 X = . D. { } 0 3 X = → .

Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai vectơ   1;1 a  

và ( ) 2;3 b = 

. Tích vô hướng .a b 

bằng A. 1 B. 4 C. 5 D. 3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.