Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Quảng Nam

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Quảng Nam Bản PDF Chiều thứ Tư ngày 06 tháng 01 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng học tập môn Toán lớp 10 giai đoạn cuối học kì 1 (HK1 / HKI) năm học 2020 – 2021. Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Quảng Nam được biên soạn theo hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, phần trắc nghiệm gồm 15 câu, phần tự luận gồm 03 câu, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải tự luận mã đề 101, 102, 103, 104. Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Quảng Nam : + Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng ngược hướng và có cùng độ dài. B. Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và có cùng độ dài. C. Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng độ dài. D. Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài. + Cho mệnh đề P: “Mọi hình chữ nhật đều là hình bình hành”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là: A. P: “Có một hình chữ nhật là hình bình hành”. B. P: “Có một hình chữ nhật không phải là hình bình hành”. C. P: “Mọi hình chữ nhật đều không phải là hình bình hành”. D. P: “Mọi hình bình hành đều là hình chữ nhật”. + Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Hôm nay trời nóng quá! B. Bạn làm bài thi tốt chứ? C. Số 12 chia hết cho 3. D. Các em hãy cố gắng học tập! File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 – Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Câu 1: Cho mệnh đề P: “Mọi hình vuông đều là hình chữ nhật”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là

A. P: “Mọi hình chữ nhật đều là hình vuông”.

B. P: “Có một hình vuông là hình chữ nhật”.

C. P: “Mọi hình vuông đều không phải là hình chữ nhật”.

D. P: “Có một hình vuông không phải là hình chữ nhật”. Câu 2: Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị của hàm số y x = ?

A. ( ) 1;1 M . B. ( ) 1;1 N − . C. ( ) 0;0 O . D. ( ) 1; 1 P − − .

Câu 3: Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng ngược hướng và có cùng độ dài. B. Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng độ dài. C. Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài. D. Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và có cùng độ dài. Câu 4: Giá trị 0 x = là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A. 1 1 x x + = −. B. 1 1 x x −= + . C. 1 1 x x + = + . D. 1 1 x x −= −.

Câu 5: Tìm điều kiện xác định của phương trình 1 2 2 x x = − − .

A. 2 x ≠ . B. 2 x > . C. 2 x < . D. x∈. Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) 0;3 A và ( ) 2;5 B . Tìm tọa độ trung

điểm I của đoạn thẳng AB . A. ( ) 4;1 I . B. ( ) 2;2 I . C. ( ) 1;4 I . D. ( ) 2;8 I .

Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A và có  30 B = °. Tính góc giữa hai vectơ CA 

và CB 

.

A. ( ) , 150 CA CB = ° 

. B. ( ) , 60 CA CB = ° 

. C. ( ) , 120 CA CB = ° 

. D. ( ) , 30 CA CB = ° 

.

Câu 8: Cho ba điểm , , A B C tùy ý. Khi đó AB AC −  

là vectơ nào sau đây?

A. CB 

. B. BA 

. C. CA 

. D. BC 

. Câu 9: Trên đoạn thẳng AB , lấy điểm M sao cho 3 AB AM = như hình vẽ sau:

M A B

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 MB MA =  

. B. 2 MA MB =  

. C. 2 MB MA = −  

. D. 2 MA MB = −  

.

Trang 2/2 – Mã đề 101

Câu 10: Cho tập hợp { } | 3 X n n = ∈ ≤  . Tập hợp X được viết dưới dạng liệt kê các phần tử

là A. { } 1,2,3 X = . B. { } 0,1,2,3 X = . C. { } 0,1,2 X = . D. { } 1,2 X = .

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) ; u a b = 

. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

2 2 u a b = + 

. B. 2 2 u a b = + 

. C. u a b = + 

. D.

2 2 u a b = − 

.

Câu 12: Trong một cuộc điều tra dân số, người ta báo cáo số dân của tỉnh A là 1427510 300 ± người. Hãy viết số quy tròn số dân của tỉnh A. A. 1428000 người. B. 1427000 người. C. 1430000 người. D. 1427500 người.

Câu 13: Tập xác định của hàm số 2 y x = là

A. ( ) 0; D = + ∞. B. { } \ 0 D =  . C. [ ) { } 0; \ 2 D = + ∞ . D. [ ) 0; D = + ∞.

Câu 14: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề? A. Bạn có khỏe không? B. Hôm nay trời lạnh quá! C. Hãy đeo khẩu trang nơi công cộng! D. Số 10 chia hết cho 5 .

Câu 15: Phương trình trục đối xứng của parabol 2 y ax bx c = + + là

A. 2 b x a = − . B. 2 b x a = . C. b x a = − . D. b x a = .

B. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài 1. (2,0 điểm)

a. Cho hai tập hợp [ ] 1;5 A = và ( ) 3; B = + ∞. Tìm A B, A B ∩ ∪ .

b. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2 2 y x x = − . Bài 2. (2,0 điểm)

a. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các điểm ( ) 1;3 A , ( ) 2; 1 B − , ( ) 5;0 C . Tìm tọa độ của

các vectơ , AB AC 

và tính tích vô hướng . AB AC 

.

b. Cho hình bình hành ABCD . Gọi I là trung điểm của CD và G là trọng tâm của tam

giác BCI . Hãy phân tích vectơ AG 

theo hai vectơ , . AB AD 

Bài 3. (1,0 điểm) Cho phương trình ( ) 3 1 2 2 2 0 x x x m m + − + + = (m là tham số). Tìm tất cả

các giá trị của m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt.

------------- HẾT -------------

Học sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh: ...................................................................... SBD: ...........................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.