Trang 1/5 - Mã đề 045
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN 10 CƠ BẢN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
(Đề có 5 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Câu 1: Số nghiệm của phương trình
2 4 3 2 1 x x là A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.
Câu 2: Số nghiệm của phương trình 3 2 1 2 1 1 x x x x
là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 0. Câu 3: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho (2;1), (3;4), (7;2) a b c và . . c m a nb . Giá trị 5 10 m n bằng A. 16. B. 41. C. 47. D. 28.
Câu 4: Hệ phương trình 2 1
3 3
x y
x y
có nghiệm là
A. (3;2) . B. ( 3;2) . C. (2; 3) . D. (3; 2) . Câu 5: Điều kiện của tham số m để phương trình 2 2 2 1 0 x x m có hai nghiệm phân biệt là
A. 0 m . B. 0 m . C. 0 m . D. 1 2 m .
Câu 6: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho 1;2020 , 2021; 1 u v . Giá trị . u v bằng
A. 4041. B. 1. C. 2021; 2021 . D. 1.
Câu 7: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho 1;5 , 1; 4 , 0;7 A B C . Tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành là A. 0;2 D . B. 16;0 D . C. 0;16 D . D. 0; 2 D . Câu 8: Cho các điểm phân biệt A, B, C. Mệnh đề nào dưới đây sai? A. AB CB AC . B. BA BC CA . C. BC CA BA . D. AB CA CB . Câu 9: Cho 0; 3;4;5;2 A ; 0;3;4;7 B . Tập A B bằng
A. 0; 3;4;5;2;7;3;1 . B. 0;;4;5;2;7;3 . C. 0;4 . D. 0; 3;4;5;2;7;3 .
Câu 10: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho 2;0 , 2;2 , 1;3 M N P lần lượt là trung điểm các cạnh
, , BC CA AB của ABC . Tọa độ B là A. 1; 1 . B. 1; 1 . C. 1;1 . D. 1;1 .
Câu 11: Hàm số 2 4 3 y x x đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. 1;3 . B. ; . C. 2;. D. ;2 . Câu 12: Trong hệ trục tọa độ Oxy, các cặp vectơ nào sau đây cùng phương? A. 0;5 và 0; 15 u v . B. 2;1 và 1;2 u v .
C. 0;2 và 2;0 u v . D. 2;3 và 2;3 u v . Câu 13: Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. G là trọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khi 0 GA GB CG . B. G là trọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khi 0 GA GB GC . C. G là trọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khi 0 GA GB GC . D. G là trọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khi 0 GA GB GC .
Mã đề 045
Trang 2/5 - Mã đề 045
Câu 14: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho 5;0 , 1;2 H K . Tọa độ của HK là
A. 4;2 . B. 3;1 . C. 4; 2 . D. 6;2 .
Câu 15: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ
1 15 8
12
1 1 1
y x
y x ?
A. 1 1 ; . 28 21
B. 28; 21 . C. 7 7 ; . 197 95
D. 197 95 ; . 7 7
Câu 16: Một công ti có 85 xe chở khách gồm 2 loại: xe chở được 4 khách và xe chở được 7 khách. Biết nếu dùng hết số xe đó, tối đa công ti chở một lần được 445 khách. Số xe chở được 4 khách và số xe chở được 7 khách lần lượt là A. 50 xe, 35 xe. B. 35 xe, 50 xe. C. 45 xe, 40 xe. D. 40 xe, 45 xe. Câu 17: Giá trị của tham số m để phương trình 2 1 0 x mx có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa
2 2 1 2 1 2 2( ) 1 x x x x là A. 3. B. 2, 2 . C. 3, 1 . D. 1 . Câu 18: Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình 2 3 11 x y ? A. 3; 7 . B. 1;3 . C. 2;3 . D. 1; 1 .
Câu 19: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có 3;1 , 2;1 , 4;3 A B C . Chu vi của
tam giác ABC bằng A. 5 5 2 10 . B. 5 5 2 2 . C. 1 5 2 2 . D. 1 5 2 10 . Câu 20: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình hệ quả của phương trình
2 0 x ? A. 1 1 x . B. 2 2 0 x x . C. 2 4 3 0 x x . D. ( 2)( 3) 1 x x .
Câu 21: Điểm có tọa độ nào sau đây không thuộc đồ thị của hàm số 2 3 1 y x x ? A. 1; 1 . B. 2;3 . C. 0;1 . D. 1;5 .
Câu 22: Cho hàm số 2 y ax bx c có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.
Hàm số đã cho là A. 2 2 y x . B. 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.