Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán cơ bản năm 2020 2021 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt Kiên Giang

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán cơ bản năm 2020 2021 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt Kiên Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán cơ bản năm 2020 2021 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt Kiên Giang Bản PDF Thứ Ba ngày 05 tháng 01 năm 2021, trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm học 2020 – 2021. Đề thi HK1 Toán lớp 10 cơ bản năm 2020 – 2021 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt – Kiên Giang dành cho học sinh khối 10 theo học chương trình Toán lớp 10 cơ bản, đề thi gồm 08 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 635, 478, 045, 967, 147, 549. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 cơ bản năm 2020 – 2021 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt – Kiên Giang : + Một công ti có 85 xe chở khách gồm 2 loại: xe chở được 4 khách và xe chở được 7 khách. Biết nếu dùng hết số xe đó, tối đa công ti chở một lần được 445 khách. Số xe chở được 4 khách và số xe chở được 7 khách lần lượt là? + Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(10;5), B(3;2), C(6;-5). Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Tam giác ABC là tam giác vuông cân tại B. B. Tam giác ABC là tam giác đều. C. Tam giác ABC là tam giác cân tại B, nhưng không là tam giác vuông. D. Tam giác ABC là tam giác vuông tại B, nhưng không là tam giác cân. + Cho A, B cố định và AB = 6 cm. Tập hợp điểm M thỏa mãn MA^2 + MB.AB = 36 là: A. đường tròn đường kính AB. B. đường trung trực của đoạn thẳng AB. C. đường tròn bán kính AB. D. đường tròn tâm A, bán kính AB.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 045

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN 10 CƠ BẢN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 5 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

Câu 1: Số nghiệm của phương trình

2 4 3 2 1 x x   là A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.

Câu 2: Số nghiệm của phương trình 3 2 1 2 1 1 x x x x

     là

A. 2. B. 3. C. 1. D. 0. Câu 3: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho (2;1), (3;4), (7;2) a b c    và . . c m a nb   . Giá trị  5 10 m n bằng A. 16. B. 41. C. 47. D. 28.

Câu 4: Hệ phương trình 2 1

3 3

x y

x y

     

có nghiệm là

A. (3;2) . B. ( 3;2)  . C. (2; 3)  . D. (3; 2)  . Câu 5: Điều kiện của tham số m để phương trình 2 2 2 1 0 x x m    có hai nghiệm phân biệt là

A. 0 m . B. 0 m . C. 0 m . D. 1 2 m  .

Câu 6: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho     1;2020 , 2021; 1 u v    . Giá trị . u v bằng

A. 4041. B. 1. C.   2021; 2021  . D. 1.

Câu 7: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho       1;5 , 1; 4 , 0;7 A B C  . Tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành là A.   0;2 D . B.   16;0 D . C.   0;16 D . D.   0; 2 D  . Câu 8: Cho các điểm phân biệt A, B, C. Mệnh đề nào dưới đây sai? A. AB CB AC   . B. BA BC CA   . C. BC CA BA   . D. AB CA CB   . Câu 9: Cho   0; 3;4;5;2 A   ;   0;3;4;7 B  . Tập A B  bằng

A.   0; 3;4;5;2;7;3;1  . B.   0;;4;5;2;7;3 . C.   0;4 . D.   0; 3;4;5;2;7;3  .

Câu 10: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho       2;0 , 2;2 , 1;3 M N P  lần lượt là trung điểm các cạnh

, , BC CA AB của ABC  . Tọa độ B là A.   1; 1  . B.   1; 1  . C.   1;1 . D.   1;1  .

Câu 11: Hàm số 2 4 3 y x x    đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   1;3 . B.   ; . C.   2;. D.   ;2  . Câu 12: Trong hệ trục tọa độ Oxy, các cặp vectơ nào sau đây cùng phương? A.     0;5 và 0; 15 u v    . B.     2;1 và 1;2 u v   .

C.     0;2 và 2;0 u v   . D.     2;3 và 2;3 u v   . Câu 13: Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. G là trọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khi 0 GA GB CG   . B. G là trọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khi 0 GA GB GC   . C. G là trọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khi 0 GA GB GC   . D. G là trọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khi 0 GA GB GC   .

Mã đề 045

Trang 2/5 - Mã đề 045

Câu 14: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho     5;0 , 1;2 H K   . Tọa độ của HK là

A.   4;2 . B.   3;1  . C.   4; 2   . D.   6;2  .

Câu 15: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ

  

 

 

 

1 15 8

12

1 1 1

y x

y x ?

A. 1 1 ; . 28 21      

B.   28; 21 . C. 7 7 ; . 197 95       

D. 197 95 ; . 7 7       

Câu 16: Một công ti có 85 xe chở khách gồm 2 loại: xe chở được 4 khách và xe chở được 7 khách. Biết nếu dùng hết số xe đó, tối đa công ti chở một lần được 445 khách. Số xe chở được 4 khách và số xe chở được 7 khách lần lượt là A. 50 xe, 35 xe. B. 35 xe, 50 xe. C. 45 xe, 40 xe. D. 40 xe, 45 xe. Câu 17: Giá trị của tham số m để phương trình 2 1 0 x mx   có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa

2 2 1 2 1 2 2( ) 1 x x x x     là A. 3. B. 2, 2 . C. 3, 1 . D. 1 . Câu 18: Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình 2 3 11 x y   ? A.   3; 7  . B.   1;3 . C.   2;3 . D.   1; 1  .

Câu 19: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có          3;1 , 2;1 , 4;3 A B C . Chu vi của

tam giác ABC bằng A. 5 5 2 10   . B. 5 5 2 2   . C. 1 5 2 2   . D. 1 5 2 10   . Câu 20: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình hệ quả của phương trình

2 0 x  ? A. 1 1 x  . B. 2 2 0 x x  . C. 2 4 3 0 x x   . D. ( 2)( 3) 1 x x   .

Câu 21: Điểm có tọa độ nào sau đây không thuộc đồ thị của hàm số 2 3 1 y x x   ? A.   1; 1  . B.   2;3  . C.   0;1 . D.   1;5  .

Câu 22: Cho hàm số 2 y ax bx c    có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.

Hàm số đã cho là A. 2 2 y x  . B. 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.