Trang 1/6 - Mã đề 101
SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT NAM DUYÊN HÀ
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: Toán - Lớp 10 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
101 Họ và tên:……………………………………………… Số báo danh: ………………
Câu 1. Hệ phương trình 2
1
2 2 2 0
x y
x x y
có số nghiệm là
A. 0 . B. 2 . C. 4 . D. 1.
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho vectơ 2 u i
. Tọa độ của vectơ u
là:
A. 0; 2 u
. B. 2;0 u
. C. 2;0 u
. D. 0;2 u
.
Câu 3. Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 1 1 x x x là
A. 0;1 x . B. 1;1 x . C. x 1;1 . D. 0;1 x .
Câu 4. Nghiệm của phương trình 3 5 2 x là:
A. 4 x . B. 1 3 x . C. 1 x . D. 0 x .
Câu 5. Số nghiệm của phương trình 1 2 1 x x là:
A. Vô số nghiệm. B. 0 . C. 2 . D. 1. Câu 6. Cho hình bình hành ABCD tâm O . Đẳng thức nào sau đây sai?
A. OB OC OD OA
. B. BC BA DC DA
.
C. OA OB CD
. D. AB AD DB
. Câu 7. Bất phương trình ( 2) 5 m x vô nghiệm khi
A. 2 m . B. 2 m . C. 2 m . D. 2 m .
Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các vectơ 2; 4 u
, 1; 2 a
, 1; 3 b
. Biết . . u m a n b
,
tìm m n . A. 5 . B. 5 . C. 2 . D. 2 .
Câu 9. Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 2017 2019 ( ) 2018
x f x x
trên tập xác định của nó. Tìm số phần tử của tập hợp [ ] * ; m M . A. 44. B. 88. C. 89 D. 2018.
Câu 10. Cho tan 1 x . Tính giá trị của biểu thức sin 2cos cos 2sin x x P x x .
A. 2 . B. 1 . C. 1. D. 2 . Câu 11. Cho đồ thị hàm số 2 , 0 y f x ax bx c a có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là
tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình 2 ax b x c m có
đúng hai nghiệm 1 2 ; x x sao cho 1 2 3 3 x x . Tính tổng các phần tử của S
A. 3 B. 2 . C. 7 . D. 3 .
Câu 12. Cho hệ phương trình: (1)
(2)
2 2 2 2
2
1 4 2 5 4
1 4 3
x y x x y
x y m x x
Tìm số giá trị nguyên của 20;20 m để hệ đã cho có nghiệm.
Trang 2/6 - Mã đề 101
A. 21 B. 22 C. 23 D. 20 Câu 13. Cho phương trình 6 2 3. x Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình.
A. 6. B. 6. C. 3 . 2 D. 9 . 2
Câu 14. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hai điểm 1; 3 A , 3;1 B . Toạ độ trung điểm I của đoạn
thẳng AB là: A. 1; 2 I . B. 2;1 I . C. 1; 2 I . D. 2; 1 I .
Câu 15. Phương trình 2 2 0 x mx có số nghiệm là A. 2 . B. 3 . C. 1. D. 0 . Câu 16. Trên đường thẳng cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C , với 2 AB a , 6 AC a . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. BC AB
. B. 2 BC BA
. C. 2 BC AB
. D. 4 BC AB
. Câu 17. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A. a b a c b c . B. a b ac bd c d
.
C. 1 1 a b a b . D. a b ac bc .
Câu 18. Cho phương trình 0 ax b . Chọn mệnh đề sai?
A. Phương trình luôn có nghiệm khi và chỉ khi 0 0 a b
.
B. Phương trình có vô số nghiệm khi và chỉ khi 0 a b .
C. Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi 0 0 a b
.
D. Phương trình có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi 0 a . Câu 19. Trong hệ tọa độ Oxy cho ba điểm 1; 4 A , 4;5 B và 0; 9 C . Điểm M di chuyển trên trục Ox .
Đặt 2 2 3 Q MA MB MB MC
. Biết giá trị nhỏ nhất của Q có dạng a b trong đó a , b là các
số nguyên dương và a , 20 b . Tính a b . A. 15 . B. 17 . C. 14 . D. 11 . Câu 20. Cho là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. sin 0 . B. cos 0 . C. tan 0 . D. cot 0 .
Câu 21. Tìm điều kiện của tham số m để hệ phương trình 1 mx y m x my
có nghiệm duy nhất.
A. 1 m . B. 1 m . C. 1 m . D. 1 m . Câu 22. Cho hàm số 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.