Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nam Duyên Hà Thái Bình

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nam Duyên Hà Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nam Duyên Hà Thái Bình Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Nam Duyên Hà – Thái Bình được dành cho học sinh khối 10 theo học chương trình Toán lớp 10 cơ bản (chương trình chuẩn), đề thi gồm 04 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 101. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường THPT Nam Duyên Hà – Thái Bình : + Cho tam giác ABC. Tập hợp những điểm M sao cho |MA + 2MB| = 6|MA – MB| là: A. M nằm trên đường thẳng qua trung điểm AB và song song với BC. B. M nằm trên đường tròn tâm I, bán kính R = 2AC với I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2IB. C. M nằm trên đường tròn tâm I, bán kính R = 2AB với I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2IB. D. M nằm trên đường trung trực của BC. + Cho hàm số y = x^2 – 2x – 3. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đồng biến trên R. B. Hàm số nghịch biến trên R. C. Đồ thị hàm số là một đường thẳng. D. Đồ thị hàm số là một Parabol. + Cho phương trình ax + b = 0. Chọn mệnh đề sai? A. Phương trình luôn có nghiệm khi và chỉ khi a khác 0 và b khác 0. B. Phương trình có vô số nghiệm khi và chỉ khi a = b = 0. C. Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi a = 0 và b khác 0. D. Phương trình có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi a khác 0. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT NAM DUYÊN HÀ

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: Toán - Lớp 10 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

101 Họ và tên:……………………………………………… Số báo danh: ………………

Câu 1. Hệ phương trình 2

1

2 2 2 0

x y

x x y

       

có số nghiệm là

A. 0 . B. 2 . C. 4 . D. 1.

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho vectơ 2 u i  

. Tọa độ của vectơ u

là:

A.   0; 2 u   

. B.   2;0 u 

. C.   2;0 u 

. D.   0;2 u 

.

Câu 3. Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 1 1 x x x     là

A. 0;1 x    . B. 1;1 x     . C. x  1;1  . D.   0;1 x .

Câu 4. Nghiệm của phương trình 3 5 2 x   là:

A. 4 x  . B. 1 3 x  . C. 1 x . D. 0 x  .

Câu 5. Số nghiệm của phương trình 1 2 1 x x    là:

A. Vô số nghiệm. B. 0 . C. 2 . D. 1. Câu 6. Cho hình bình hành ABCD tâm O . Đẳng thức nào sau đây sai?

A. OB OC OD OA       

. B. BC BA DC DA       

.

C. OA OB CD     

. D. AB AD DB     

. Câu 7. Bất phương trình ( 2) 5 m x   vô nghiệm khi

A. 2 m  . B. 2 m  . C. 2 m  . D. 2 m  .

Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các vectơ   2; 4 u   

,   1; 2 a   

,   1; 3 b   

. Biết . . u m a n b     

,

tìm m n  . A. 5 . B. 5 . C. 2 . D. 2 .

Câu 9. Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 2017 2019 ( ) 2018

x f x x

          

trên tập xác định của nó. Tìm số phần tử của tập hợp [ ] * ; m M   . A. 44. B. 88. C. 89 D. 2018.

Câu 10. Cho tan 1 x . Tính giá trị của biểu thức sin 2cos cos 2sin x x P x x    .

A. 2 . B. 1 . C. 1. D. 2 . Câu 11. Cho đồ thị hàm số    2 , 0 y f x ax bx c a      có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là

tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình 2 ax b x c m    có

đúng hai nghiệm 1 2 ; x x sao cho 1 2 3 3 x x    . Tính tổng các phần tử của S

A. 3 B. 2 . C. 7 . D. 3 .

Câu 12. Cho hệ phương trình:     (1)

(2)

2 2 2 2

2

1 4 2 5 4

1 4 3

x y x x y

x y m x x

                

Tìm số giá trị nguyên của 20;20 m     để hệ đã cho có nghiệm.

Trang 2/6 - Mã đề 101

A. 21 B. 22 C. 23 D. 20 Câu 13. Cho phương trình 6 2 3. x   Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình.

A. 6.  B. 6. C. 3 . 2  D. 9 . 2 

Câu 14. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hai điểm   1; 3 A  ,   3;1 B . Toạ độ trung điểm I của đoạn

thẳng AB là: A.   1; 2 I  . B.   2;1 I . C.   1; 2 I   . D.   2; 1 I  .

Câu 15. Phương trình 2 2 0 x mx    có số nghiệm là A. 2 . B. 3 . C. 1. D. 0 . Câu 16. Trên đường thẳng cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C , với 2 AB a  , 6 AC a  . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. BC AB   

. B. 2 BC BA   

. C. 2 BC AB   

. D. 4 BC AB   

. Câu 17. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A. a b a c b c     . B. a b ac bd c d     

.

C. 1 1 a b a b    . D. a b ac bc    .

Câu 18. Cho phương trình 0 ax b   . Chọn mệnh đề sai?

A. Phương trình luôn có nghiệm khi và chỉ khi 0 0 a b   

.

B. Phương trình có vô số nghiệm khi và chỉ khi 0 a b   .

C. Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi 0 0 a b   

.

D. Phương trình có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi 0 a  . Câu 19. Trong hệ tọa độ Oxy cho ba điểm   1; 4 A  ,   4;5 B và   0; 9 C  . Điểm M di chuyển trên trục Ox .

Đặt 2 2 3 Q MA MB MB MC        

. Biết giá trị nhỏ nhất của Q có dạng a b trong đó a , b là các

số nguyên dương và a , 20 b  . Tính a b  . A. 15  . B. 17  . C. 14  . D. 11  . Câu 20. Cho  là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. sin 0  . B. cos 0  . C. tan 0  . D. cot 0  .

Câu 21. Tìm điều kiện của tham số m để hệ phương trình 1 mx y m x my      

có nghiệm duy nhất.

A. 1 m . B. 1 m . C. 1 m . D. 1 m  . Câu 22. Cho hàm số 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.