Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Bản PDF Đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên gồm 04 trang với 30 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 06 điểm, phần tự luận chiếm 04 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên : + Một dung dịch chứa 30% axit nitơric (tính theo thể tích) và một dung dịch khác chứa 55% axit nitơric. Cần phải trộn thêm bao nhiêu lít dung dịch loại 1 và loại 2 để được 100 lít dung dịch 50% axit nitơric? A. 70 lít dung dịch loại 1 và 30 lít dung dịch loại 2. B. 20 lít dung dịch loại 1 và 80 lít dung dịch loại 2 C. 30 lít dung dịch loại 1 và 70 lít dung dịch loại 2. D. 80 lít dung dịch loại 1 và 20 lít dung dịch loại 2. + Cho hình vuông ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Mệnh đề nào sau đây là sai? + Hàm số y = x^4 – x^2 + 3 là: A. hàm số vừa chẵn vừa lẻ. B. hàm số lẻ. C. hàm số không chẵn không lẻ. D. hàm số chẵn.

Xem trước nội dung

Trang 1/4- Mã Đề 101

SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ và tên học sinh: …………………………………………..Lớp: ………………….

Mã đề: 101 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (30 CÂU - 6 ĐIỂM) Câu 1: Phủ định của mệnh đề: “ 2 : 5 4 0 x x x     ” là: A. “ 2 : 5 4 0 x x x     ” B. “ 2 : 5 4 0 x x x     ”

C. “ 2 : 5 4 0 x x x     ” D. “ 2 : 5 4 0 x x x     ”

Câu 2: Cho hình bình hành ABCD có 2 , 3 , 60     AB a AD a BAD . Điểm K thuộc AD thỏa mãn

2 AK DK  . Tính tích vô hướng . BK AC

A. 2 3a . B. 2 6a . C. 2 a . D. 0 . Câu 3: Cho 4 điểm A, B, C, D, câu nào sau đây đúng?

A. AB CD AD CB    B. AB BC CD DA    C. AB AD CB CD    D. AB BC CD DA   

Câu 4: Hàm số 2 4 11 y x x    đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A. ( 2; )   B. ( ; )  C. ( ;2)  D. (2; ) 

Câu 5: Cho ABC  . Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. Phân tích AB theo hai vectơ BN và CP.

A. 2 4 3 3 AB BN CP   B. 4 2 3 3 AB BN CP   C. 4 2 3 3 AB BN CP   D. 4 2 3 3 AB BN CP  

Câu 6: Cho   0;3 A ;   4;0 B ;   2; 5 C   . Tính . AB BC .

A. 9 . B. 10  . C. 16. D. 9.

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị m để hàm số   2 1 3 y m x m     đồng biến trên ?

A. 1 2 m  . B. 3 m  . C. 1 2 m  . D. 3 m  .

Câu 8: Trong hệ tr c tọa độ Oxy cho hai điểm   1;1 M ,   4; 1 N  . Tính độ dài v ctơ MN .

A. 13 MN  . B. 29 MN  . C. 5 MN  . D. 3 MN .

Câu 9: Một dung dịch chứa 30% axit nitơric (tính theo thể tích) và một dung dịch khác chứa 55% axit nitơric. Cần phải trộn thêm bao nhiêu lít dung dịch loại 1 và loại 2 để được 100 lít dung dịch 50% axit nitơric?

A. 70 lít dung dịch loại 1 và 30 lít dung dịch loại 2. B. 20 lít dung dịch loại 1 và 80 lít dung dịch loại 2 C. 30 lít dung dịch loại 1 và 70 lít dung dịch loại 2. D. 80 lít dung dịch loại 1 và 20 lít dung dịch loại 2. Câu 10: Cho hình vuông ABCD; Gọi M N P Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA; Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. MN QP  B. MQ NP  C. MN AC  D. QP MN 

Câu 11: Tìm điều kiện xác định của phương trình sau:

2 1 3 2 x x x

 

.

Trang 2/4- Mã Đề 101

A.

0

2

x

x

   

B. 2 x  C. 0 x  D. 2 x 

Câu 12: Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

A. 2 4 3 y x x   . B. 2 2 3 y x x   . C. 2 4 3 y x x   . D. 2 4 3 y x x   .

Câu 13: Tam giác ABC có   1;2 A ,   0;4 B ,   3;1 C . Góc BAC của tam giác ABC gần với giá trị nào dưới đây?

A. 36 52  . B. 143 7  . C. 90. D. 53 7  .

Câu 14: Số nghiệm của phương trình 2 2 3 86 19 3 16 0 x x x x là.

A. 4 . B. 2 . C. 1. D. 3.

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm         . A 3;-5 , B -3;3 , C -1;-2 , D 5;-10 Hỏi

1;-3 3 G     

là trọng tâm của tam giác nào dưới đây?

A. ABD . B. ABC . C. BCD. D. ACD .

Câu 16: Nghiệm của phương trình 5 6 6 x x    bằng

A. 2 và 15. B. 6 . C. 2 . D. 15.

Câu 17: Gọi ,a b là hai nghiệm của phương trình 3 2 4 x x    sao cho a b  . Tính 3 2 M a b   .

A. 5 M . B. 0 M  . C. 5 2 M  . D. 5 M .

Câu 18: Cho ba tập hợp       2;2 , 1;5 , 0;1 A B C    . Khi đó tập   \ A B C  là:

A.   2;5  B.   0;1 C.   0;1 D.   2;1 

Câu 19: Cho phương trình: 2 0 x x   (1) . Phương trình nào tương đương với phương trình (1) ?

A. 0 x  B.   1 0 x x   . C. 1 0 x . D.

2 2 ( 1) 0 x x    .

Câu 20: Cho tập     2;4;6;9 , 1;2;3;4 X Y   . Tập nào sau đây bằng tập \ X Y ?

A.  1 B.   1;2;3;5 C.   1;3;6;9 D.   6;9

Câu 21: Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp   1;4 ?

A. B.

C. D.

Câu 22: Tập xác định của hàm số 1 9 2 5 y x x     là

A. 5 ;9 2 D      

. B. 5 ;9 2 D      

. C. 5 ;9 2 D      

. D. 5 ;9 2 D      

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.