Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Phan Đình Phùng Quảng Bình

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Phan Đình Phùng Quảng Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 trường Phan Đình Phùng Quảng Bình Bản PDF Ngày … tháng 01 năm 2021, trường THPT Phan Đình Phùng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng học tập môn Toán đối với học sinh lớp 10 trong giai đoạn cuối học kỳ 1 năm học 2020 – 2021. Đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Phan Đình Phùng – Quảng Bình được biên soạn theo hình thức đề 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 10 năm 2020 – 2021 trường Phan Đình Phùng – Quảng Bình : + Phát biểu nào sau đây không phải là mệnh đề? A. 12 là số nguyên tố. B. Số pi là số vô tỉ. C. Số 5 có phải là số lẻ không?. D. Nếu a = b thì a2 = b2 với a, b là số thực. + Trong mặt phẳng có n điểm phân biệt, bạn An kí hiệu các điểm phân biệt đó ngẫu nhiên là A1, A2, …, An. Bạn Bình kí hiệu các điểm phân biệt đó ngẫu nhiên là B1, B2, …, Bn (A1 không trùng với Bn). Khi đó A1B1 + A2B2 + … + AnBn bằng? + Trong mặt phẳng cho hình chữ nhật ABCD. Chứng minh rằng với mọi điểm M bất kỳ ta luôn có MA2 + MC2 = MB2 + MD2.

Xem trước nội dung

Trang 1/2-Mã đề 101

Họ và tên học sinh:................................................................................. SBD:...............................

MÃ ĐỀ 101

Phần I. Trắc nghiệm (3,0 điểm).

Học sinh kẻ lại bảng sau vào tờ giấy thi và điền đáp án vào ô tương ứng.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Đáp án

Câu 1. Phát biểu nào sau đây không phải là mệnh đề?

A. 12 là số nguyên tố. B. Số là số vô tỉ.

C. Số 5 có phải là số lẻ không?. D. Nếu a b  thì 2 2 a b  với ,a b là số thực.

Câu 2. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

A. . 2 1 y x   B. 3 4 y x   . C. . 2 1 y x   D. . 2 1 x y x

  

Câu 3. Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình x x x 2 3( 3 2) 0     ?

A. .1 x  B. .3 x  C. .4 x  D. .2 x 

Câu 4. Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng? A. AB CD   

. B. AB DC   

C. AB AC AD     

D. AC BD   

.

Câu 5. Cho (1; );B [ 2;6] A    . Tập hợp A B  là

A. (1; ).  B. [ 2; ).   C. (1;6]. D. [ 2;6]. 

Câu 6. Tập xác định của 2 4 6 y x x     là

A. (2; ).  B. [2; ).  C. [6; ).  D. (6; ). 

Câu 7. Gọi 0 0 0 ( ; ; ) x y z là nghiệm của hệ phương trình

4 3

2 5 2 2 3 4

x y

x y z x y z

           

. Giá trị 0z bằng

A. .3  B. .0 C. .2  D. .1

Câu 8. Trong mặt phẳng ( ) Oxy , các điểm ( ; ) 1 1 A , ( ; ) 2 4 B và ( ; ) 10 2 C  . Tính tích vô hướng

. AB AC 

.

A. 0. B. 10. C. –10. D. –20.

SỞ GD & ĐT QUẢNG BÌNH TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: TOÁN - LỚP 10 (Chương trình Chuẩn) Thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề có: 02 trang, gồm có: 15 câu

Trang 2/2-Mã đề 101

Câu 9. Parabol 2 2 y ax bx    có đi qua điểm ( ; ) 3 20 A và có trục đối xứng là 3 2 x  . Khi đó

giá trị của T a b   là

A. 4. T  B. 2. T  C. 4. T  D. 2. T 

Câu 10. Cho hình bình hành ABCD có N là trung điểm AB và G là trọng tâm tam giác . ABC Hãy phân tích vec tơ GA



theo hai vectơ BD



và NC



?

A. 1 2 3 3 GA BD NC     

. B. 1 4 3 3 GA BD NC     

.

C. 1 2 3 3 GA BD NC     

. D. 1 2 3 3 GA BD NC     

.

Câu 11. Phương trình ( ) 2 2 2 1 0 x m x m m      có hai nghiệm phân biệt , ( ) 1 2 1 2 x x x x  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . 2 2 2 1 2 2 2 1 x x m m     B. . 2 2 1 2 2 1 x x m   

C. . 2 2 2 1 2 2 2 1 x x m m     D. . 2 2 2 1 2 2 2 1 x x m m    

Câu 12. Trong mặt phẳng có n điểm phân biệt, bạn An kí hiệu các điểm phân biệt đó ngẫu nhiên là , 1A ,..., 2 A n A . Bạn Bình kí hiệu các điểm phân biệt đó ngẫu nhiên là , 1 B ,..., 2 B n B ( 1A không

trùng với n B ). Khi đó, ... 1 1 2 2 n n A B A B A B      

bằng

A. .0

B. . 1 n A A 

C. . 1 n B B 

D. . 1 n A B 

Phần II. Tự luận (7,0 điểm).

Câu 13. (2,0 điểm)

1. Tìm tập xác định, lập bảng biến thiên, vẽ đồ thị ( ) P của hàm số 2 4 2 y x x   .

2. Dựa vào đồ thị, tìm tham số thực m để , . 2 2 4 5 0 x x m x     

Câu 14. (2,5 điểm)

1. Giải các phương trình sau

a) 2 3 5 6 x x   ; b) 5 1 3 x x  

2. Tìm tham số thực m để phương trình 2 5 3 x x m x     có nghiệm.

Câu 15. (2,5 điểm)

1. Trong mặt phẳng ( ) Oxy , cho ba điểm ( ; ) 3 2 A  , ( ; ) 4 1 B  và ( ; ). 2 0 C

a) Chứng minh rằng A , , B C là ba đỉnh của tam giác.

b) Tìm tọa độ điểm E sao cho tứ giác ABCE là hình bình hành.

2. Trong mặt phẳng cho hình chữ nhật ABCD . Chứng minh rằng với mọi điểm M bất kỳ ta luôn có 2 2 2 2 MA MC MB MD    .

--------- Hết ---------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.