Trang 1/2-Mã đề 101
Họ và tên học sinh:................................................................................. SBD:...............................
MÃ ĐỀ 101
Phần I. Trắc nghiệm (3,0 điểm).
Học sinh kẻ lại bảng sau vào tờ giấy thi và điền đáp án vào ô tương ứng.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không phải là mệnh đề?
A. 12 là số nguyên tố. B. Số là số vô tỉ.
C. Số 5 có phải là số lẻ không?. D. Nếu a b thì 2 2 a b với ,a b là số thực.
Câu 2. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
A. . 2 1 y x B. 3 4 y x . C. . 2 1 y x D. . 2 1 x y x
Câu 3. Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình x x x 2 3( 3 2) 0 ?
A. .1 x B. .3 x C. .4 x D. .2 x
Câu 4. Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng? A. AB CD
. B. AB DC
C. AB AC AD
D. AC BD
.
Câu 5. Cho (1; );B [ 2;6] A . Tập hợp A B là
A. (1; ). B. [ 2; ). C. (1;6]. D. [ 2;6].
Câu 6. Tập xác định của 2 4 6 y x x là
A. (2; ). B. [2; ). C. [6; ). D. (6; ).
Câu 7. Gọi 0 0 0 ( ; ; ) x y z là nghiệm của hệ phương trình
4 3
2 5 2 2 3 4
x y
x y z x y z
. Giá trị 0z bằng
A. .3 B. .0 C. .2 D. .1
Câu 8. Trong mặt phẳng ( ) Oxy , các điểm ( ; ) 1 1 A , ( ; ) 2 4 B và ( ; ) 10 2 C . Tính tích vô hướng
. AB AC
.
A. 0. B. 10. C. –10. D. –20.
SỞ GD & ĐT QUẢNG BÌNH TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: TOÁN - LỚP 10 (Chương trình Chuẩn) Thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề có: 02 trang, gồm có: 15 câu
Trang 2/2-Mã đề 101
Câu 9. Parabol 2 2 y ax bx có đi qua điểm ( ; ) 3 20 A và có trục đối xứng là 3 2 x . Khi đó
giá trị của T a b là
A. 4. T B. 2. T C. 4. T D. 2. T
Câu 10. Cho hình bình hành ABCD có N là trung điểm AB và G là trọng tâm tam giác . ABC Hãy phân tích vec tơ GA
theo hai vectơ BD
và NC
?
A. 1 2 3 3 GA BD NC
. B. 1 4 3 3 GA BD NC
.
C. 1 2 3 3 GA BD NC
. D. 1 2 3 3 GA BD NC
.
Câu 11. Phương trình ( ) 2 2 2 1 0 x m x m m có hai nghiệm phân biệt , ( ) 1 2 1 2 x x x x . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . 2 2 2 1 2 2 2 1 x x m m B. . 2 2 1 2 2 1 x x m
C. . 2 2 2 1 2 2 2 1 x x m m D. . 2 2 2 1 2 2 2 1 x x m m
Câu 12. Trong mặt phẳng có n điểm phân biệt, bạn An kí hiệu các điểm phân biệt đó ngẫu nhiên là , 1A ,..., 2 A n A . Bạn Bình kí hiệu các điểm phân biệt đó ngẫu nhiên là , 1 B ,..., 2 B n B ( 1A không
trùng với n B ). Khi đó, ... 1 1 2 2 n n A B A B A B
bằng
A. .0
B. . 1 n A A
C. . 1 n B B
D. . 1 n A B
Phần II. Tự luận (7,0 điểm).
Câu 13. (2,0 điểm)
1. Tìm tập xác định, lập bảng biến thiên, vẽ đồ thị ( ) P của hàm số 2 4 2 y x x .
2. Dựa vào đồ thị, tìm tham số thực m để , . 2 2 4 5 0 x x m x
Câu 14. (2,5 điểm)
1. Giải các phương trình sau
a) 2 3 5 6 x x ; b) 5 1 3 x x
2. Tìm tham số thực m để phương trình 2 5 3 x x m x có nghiệm.
Câu 15. (2,5 điểm)
1. Trong mặt phẳng ( ) Oxy , cho ba điểm ( ; ) 3 2 A , ( ; ) 4 1 B và ( ; ). 2 0 C
a) Chứng minh rằng A , , B C là ba đỉnh của tam giác.
b) Tìm tọa độ điểm E sao cho tứ giác ABCE là hình bình hành.
2. Trong mặt phẳng cho hình chữ nhật ABCD . Chứng minh rằng với mọi điểm M bất kỳ ta luôn có 2 2 2 2 MA MC MB MD .
--------- Hết ---------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.