Trang 1/2 - Mã đề thi 001
TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC TÒNG
TỔ TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NH: 2020-2021
MÔN TOÁN 10
Thời gian: 90 phút ( TL+TN )
B. TRẮC NGHIỆM (45 phút) ( 20 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Trong hệ tọa độ Oxy , cho ( ) 2; 3 A − , ( ) 4;7 B . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn
thẳng AB .
A. ( ) 2;10 I . B. ( ) 3;2 I . C. ( ) 8; 21 I − . D. ( ) 6;4 I .
Câu 2: Tập xác định của hàm số 8 2 = + − y x x là
A. [ ) 4; − +∞. B. [ ) 4;+∞. C. ( ] ;4 −∞ . D. [ ] 0;4 .
Câu 3: Tính giá trị biểu thức sin30 cos90 sin90 cos30 P = ° °+ ° °.
A. 1 P = . B. 0 P = . C. 3 2 = P . D. 3 2 − = P .
Câu 4: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) 2; 4 a = −
, ( ) 5;3 b = −
. Véc tơ 2a b − có tọa độ là
A. ( ) 7; 7 − . B. ( ) 9; 5 − . C. ( ) 1;5 − . D. ( ) 9; 11 − .
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các vectơ ( ) 2;1 u = −
và 3 v i m j = − . Tìm m để
hai vectơ u, v
cùng phương.
A. 2 3 − . B. 2 3 . C. 3 2 − . D. 3 2 .
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ( ) ( ) 1;1 , 2;2 A B . Tính độ dài đoạn thẳng AB ?
A. 2 B. 0. C. 2 D. 3 2 .
Câu 7: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy ; cho các véctơ ( ) 1; 3 , a = − ( ) 2;5 b =
. Tính tích vô
hướng . a b.
A. 7 . B. 13. C. 17 − . D. 13 − .
Câu 8: Cho mệnh đề: “ 2 , 3 5 0 ∀∈ + + ≤ x x x ”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là
A. 2 , 3 5 0 x x x ∀∈ + + ≤ . B. 2 , 3 5 0 x x x ∃∈ + + > .
C. 2 , 3 5 0 x x x ∀∈ + + < . D. 2 , 3 5 0 x x x ∃∈ + + ≤ .
Câu 9: Cho tập hợp { } , , = A a b c . Tập A có mấy tập con?
A. 8. B. 15. C. 12. D. 16.
MÃ ĐỀ: 001
Trang 2/2 - Mã đề thi 001
Câu 10: Tìm các giá trị thực của tham số m để đường thẳng (m 1) x 5 = − + y song song với
đường thẳng 5 y x = −?
A. 2 m = ± . B. 2 m = −. C. 2 m = . D. 2 m = ± .
Câu 11: Phương trình 2 2 − = − x x có nghiệm là?
A. 0 . B. Vô số. C. 1. D. 2.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?
A. Đề thi môn Toán dễ quá! B. Mùa thu Hà Nội đẹp quá!
C. Cairo là thủ đô của Ai Cập. D. Bạn có đi học không?
Câu 13: Tập ( ) ; 3 ( 5;2) −∞− ∩− bằng
A. ( ] ; 5 −∞− . B. ( ) 5; 3 − − . C. [ ) 5; 3 − − . D. ( ) ; 2 −∞− .
Câu 14: Chọn mệnh đề sai:
A. “
2 : 0 ∀∈ ≥ x x ”. B. “ : 2 n n n ∀∈ ≤ ”. C. “ : 1 ∀∈ < x x ”. D. “
2 : n n n ∃∈ = ”.
Câu 15: Cho { } | 3 A x x = ∈ ≤ , { } 0;1;2 = B . Tập A B ∩ bằng
A. { } 0;1;2;3 . B. { } 1;2;3 .
C. { } 0;1;2 . D. { } 3; 2; 1;0;1;2;3 − − − .
Câu 16: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC biết ( ) 1;3 A , ( ) 2; 2 B − , ( ) 3;1 C .
Tính côsin góc A của tam giác.
A. 1 cos 17 A = . B. 3 13 cos 13 − = A . C. 1 cos 17 A = − . D. 3 13 cos 13 = A .
Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình ( ) 2 4 2 − = − m x m có nghiệm duy nhất.
A. 2 m ≠ . B. 1 m ≠ và 2 m ≠ . C. 1 m = . D. 1 m ≠ .
Câu 18: Tọa độ giao điểm của đường thẳng : 4 d y x = −+ và parabol
2 2 = + y x là
A. ( ) 2;6 − và ( ) 4;8 − . B. ( ) 1;3 và ( ) 2;6 − .
C. ( ) 2; 2 − và ( ) 4;0 . D. ( ) 2;2 và ( ) 4;8 .
Câu 19: Cho tam giác . ABC Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AB CA CB − =
. B. AA BB CC + =
. C. CA BA CB + =
. D. AB AC BC + =
.
Câu 20: Tìm m để hàm số 1 = + y mx đồng biến?
A. 0 > m . B. 1 > − m . C. 1 < − m . D. 0 < m .
----------- HẾT ----------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.