ĐỀ 1-15
Phần trắc nghiệm
Câu 1: Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 2 2 3 2 . B. 4 3 2 . C. 14 7 19 . D. 3 2 .
Câu 2: Tập hợp nào dưới đây là tập xác định của hàm số ( ) 1 f x x x ?
A. ( ;1] . B. (1; ) . C. ( ;1) . D. [1; ) .
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy , đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số 1 y x ?
A. B.
C. D.
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy , giao điểm của đường parabol 2 2 y x x với trục Oy là
A. (0;1) N . B. (0;2) M . C. (1;0) P . D. (2;0) Q .
Câu 5: Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như trong hình bên dưới?
A. 2 2 y x x . B. 2 2 y x x . C. 2 y x . D. 2 y x .
Câu 6: Tập nghiệm của phương trình 2 3 x là
A. { 3}. B. { 3} . C. { 3; 3} . D. { 3;3} .
Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình 1 0 2 4 x
x
là
A. 1 x . B. 1 x . C. 2 x . D. 2 x .
Câu 8: Điều kiện xác định của phương trình 1 3 0 x là A. 1 x . B. 1 x . C. 1 x . D. 1 x .
Câu 9: Nghiệm của phương trình 2 2 1 1 2 6 1 1 x x x là
A. 6 x . B. 2 x . C. 3 x . D. 1 x .
Câu 10: Nghiệm của phương trình 2 6 0 x là A. 2 x . B. 3 x . C. 3 x . D. 2 x .
Câu 11: Biết 1 2 , x x là các nghiệm của phương trình 2 7 3 0 x x . Giá trị của 1 2 x x bẳng
A. 7. B. 3 . C. 3. D. 7 .
Câu 12: Cặp số ( ; ) x y nào dưới đây là nghiệm của phương trình 2 3 4 0 x y ?
A. (1;2) . B. ( 2;1) . C. (2;1) . D. (1; 2) .
Câu 13: Nghiệm của hệ phương trình 2 7
4 3 1
x y
x y
là
A. (2; 3) . B. (2;3) . C. ( 2;3) . D. (3;2) .
Câu 14: Cho hình bình hành ABCD . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. AB AD DB
. B. AB AD BD
. C. AB AD AC
. D. AB AD CA
.
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy , cho vecto 2 3 u i j . Tọa độ của véctơ u là
A. ( 3;2) . B. (2; 3) . C. ( 2;3) . D. (3; 2) .
Câu 16: Cho là góc tù. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. sin 0 . B. cos 0 . C. tan 0 . D. cot 0 .
Câu 17: Xét hai vecto tùy ý a và b
đều khác 0
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. | || | a b a b . B. | || | cos( , ) a b a b a b .
C. | || | sin( , ) a b a b a b . D. | |. a b a b
Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy , xét hai véctơ 1 2 ; a a a và 1 2 ; b b b
tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A. 1 2 2 1 a b a b a b . B. 1 1 2 2 a b a b a b . C. 1 1 2 2 a b a b a b . D. 1 2 2 1 a b a b a b .
Câu 19: Xét ba vécto ,a b
và c tùy ý. Khi đó ( ) a b c bẳng
A. a b a c . B. a b c . C. a a c . D. ) a b c
.
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy , xét vécto 1 2 ; a a a tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 1 2 | | a a a . B. 1 2 | | a a a . C. 2 2 1 2 | | a a a . D. 2 2 1 2 | | a a a .
Câu 21: Cho tập hợp { , , } X a b c . Có bao nhiêu tập con có hai phần tử của X ?
A. 8 B. 6. C. 3. D. 4.
Câu 22: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số lẻ??
A. 2 2 y x . B. 3 y x . C. 1 y x . D. | | y x .
Câu 23: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên ?
A. 4 3 y x . B. 2 2 y x . C. 2 3 2 1 y x x . D. 2 1 y x .
Câu 24: Hàm số 2 4 2 y x x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ; 2) . B. ( 2; ) . C. ( ;2) . D. (2; ) .
Câu 25: Số nghiệm của phương trình 2 3 16 3 x x x là
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.